NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác1·1·29,1%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân12··313,6%
Giới hạn. Hàm số liên tục·11·29,1%
Đạo hàm·2··29,1%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song21··313,6%
Quan hệ vuông góc trong không gian·111313,6%
Thống kê·2··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất·11·29,1%
Hàm số mũ và hàm số logarit11·1313,6%
Tổng5114222100%
Tỉ lệ22,7%50%18,2%9,1%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 109
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

3u₁2u₂1u₃0u₄-1u₅+ -1+ -1+ -1+ -1
Cấp số cộng u₁=3, d=-1
A.$u_6 = -3$
B.$u_6 = -2$
C.$u_6 = 18$
D.$u_6 = -1$

Câu 2.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Song song, Trùng, Chéo
B.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ cắt hoặc song song

Câu 3.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

A.6
B.7
C.12
D.5

Câu 4.Tính $\,4^{\dfrac{1}{2}}$.

A.$= 3$
B.$= 4$
C.$= 0$
D.$= 2$

Câu 5.Chu kỳ của hàm số $y = \tan x$ là?

A.$3\pi$
B.$2\pi$
C.$\pi$
D.$\dfrac{\pi}{2}$

Câu 6.Quan sát biểu đồ histogram trong hình. Nhóm chứa mốt (modal class) là:

72952410152025303540LớpTần số
Histogram 6 lớp
A.$[25; 30)$
B.$[15; 20)$
C.$[10; 15)$
D.$[20; 25)$

Câu 7.Chọn mệnh đề ĐÚNG (về quan hệ vuông góc trong không gian):

A.Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.Hai mặt phẳng vuông góc thì mọi đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt kia.
C.Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian luôn cắt nhau.
D.Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 3$. Tính $S_{6}$.

A.$S_{6} = -727$
B.$S_{6} = -728$
C.$S_{6} = -1456$
D.$S_{6} = 728$

Câu 9.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (2x - 1)^5$.

A.$f'(x) = 5(2x - 1)^{4}$
B.$f'(x) = 10(2x - 1)^{4}$
C.$f'(x) = 10(2x - 1)^{5}$
D.$f'(x) = 2(2x - 1)^{4}$

Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{2x^2 - 6}{-x + 5}$.

A.$L = 0$
B.$L = -\infty$
C.$L = +\infty$
D.$L = -2$

Câu 11.Chất phóng xạ Cs-137 có chu kỳ bán rã $T = 30$ năm. Một mẫu ban đầu nặng $64$ g Cs-137. Khối lượng Cs-137 còn lại sau 90 năm là bao nhiêu? (Khối lượng phóng xạ giảm theo công thức $m(t) = m_0 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{t/T}$.)

A.$16 \text{ g}$
B.$56 \text{ g}$
C.$4 \text{ g}$
D.$8 \text{ g}$

Câu 12.Biểu thức nào sau đây bằng $C_{9}^{3}$?

A.$A_{9}^{3}$
B.$C_{9}^{2}$
C.$C_{10}^{3}$
D.$C_{9}^{6}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \sin(2x) + \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f'(x) = \cos(2x) - \sin x$.
b)$(\cos x)' = -\sin x$.
c)$(\cos x)' = \sin x$.
d)$(\sin(2x))' = 2\cos(2x)$.

Câu 14.Cho ba số $6$, $10$, $14$ lập thành cấp số cộng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng giữa $b = 10$ là trung bình cộng của hai số kề: $\dfrac{6 + 14}{2} = 10$.
b)Công sai của CSC này là $d = 4$.
c)Hai số hạng liên tiếp trong CSC luôn có hiệu dương.
d)$u_{k-1} + u_{k+1} = 2 u_k$ với mọi CSC.

Câu 15.Một học sinh chuẩn bị thi đại học. Xác suất em chọn tổ hợp A00 (Toán — Lý — Hóa) là $0,6$. Nếu chọn tổ hợp A00, xác suất em đỗ vào trường yêu thích là $0,8$; nếu chọn tổ hợp khác, xác suất em đỗ là $0,55$. Gọi $A$ là biến cố "học sinh chọn tổ hợp A00", $B$ là biến cố "học sinh đỗ vào trường yêu thích". Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
b)$P(B \mid \bar{A}) \in (0{,}4;\, 0{,}9)$.
c)$\dfrac{P(A \mid B)}{P(B \mid A)} > 1$.
d)$P(B) = 0,7$.

Câu 16.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 0$ giờ.
b)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $12$ giờ.
c)Mực nước/nhiệt độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng $13$.
d)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 6$ giờ.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $4$; $[20; 30)$ tần số $7$; $[30; 40)$ tần số $3$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 19.Tứ diện đều cạnh $9$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -5} \dfrac{(x + 5)(x - 4)}{(x + 5)}$.

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Trong quá trình khử nhiễm hồ ao bằng vi sinh vật, hàm lượng vi sinh $P(t)$ tăng dần theo công thức $P(t) = 200 \cdot \left(1 - e^{-k t}\right)$ (với $K = 200$ là giá trị tiệm cận tối đa và $t$ tính bằng giờ kể từ thời điểm khảo sát ban đầu, $t \ge 0$). Biết rằng sau $4$ giờ, $P(t)$ đạt $150$ (tức $\dfrac{3}{4}$ giá trị tiệm cận tối đa). Hỏi cần bao nhiêu giờ (kể từ thời điểm ban đầu) để $P(t)$ đạt một nửa giá trị tiệm cận tối đa?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "[Đề 109] - Đề khảo sát chất lượng lớp 11 - Nâng cao".

Mở đáp án đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng đề này.

hoặc
Mở đáp án trọn bộ

Mở đáp án & lời giải cho tất cả đề cùng bộ — gồm cả đề phát hành thêm sau.

Cần đăng nhập để mua.

Đề + PDF đề xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.