[Đề 106] - Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 2.Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của hình thang cân?
Câu 3.Tính giá trị của biểu thức $-3x \cdot (5x + 7)$ tại $x = -3$.
Câu 4.Tính $\dfrac{-2x^2 + 3x}{x}$.
Câu 5.Hai phân thức $\dfrac{1}{4}$ và $\dfrac{2}{7}$ có bằng nhau không?
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 8.Phân tích $12 x^{3} + 12 x$ thành nhân tử:
Câu 9.Dữ liệu "Chiều cao của các học sinh trong lớp (cm)" thuộc loại nào?
Câu 10.Tính giá trị phân thức $\dfrac{x + 1}{x - 1}$ tại $x = 3$.
Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 4 x}{6 x^{2} + 10 x}$, ta được:
Câu 12.Tính hiệu $\dfrac{2 - 8 x}{2 x + 3} - \dfrac{- 7 x - 1}{2 x + 3}$:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{2}$ và $\dfrac{2}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho tứ giác lồi $ABCD$ có $\widehat{A} = 80^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Khảo sát loại quả ưa thích của một nhóm học sinh, kết quả: Cam: $8$ học sinh; Xoài: $6$ học sinh; Chuối: $10$ học sinh; Táo: $4$ học sinh. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phép chia $(15 x^{5} - 18 x^{3}) : (- 3 x^{2})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 16$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 21.Cho $(x^2 + 11x + 30) : (x + 5)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)