NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Một số yếu tố thống kê và xác suất

Biểu đồ

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(9 câu)

Câu 1.Để "Biểu diễn tần số của số liệu ghép nhóm liên tục", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ hình quạt
B.Biểu đồ cột
C.Biểu đồ tần số (histogram)
D.Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 2.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ hình quạt
C.Biểu đồ cột
D.Biểu đồ tần số (histogram)

Câu 3.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $36^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.5\%
B.15\%
C.18\%
D.10\%

Câu 4.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $72^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.20\%
B.15\%
C.36\%
D.25\%

Câu 5.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.11\%
B.30\%
C.21\%
D.16\%

Câu 6.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ hình quạt
B.Biểu đồ đoạn thẳng
C.Biểu đồ tần số (histogram)
D.Biểu đồ cột

Câu 7.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ tần số (histogram)
B.Biểu đồ hình quạt
C.Biểu đồ cột
D.Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 8.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $45^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.7\%
B.12\%
C.17\%
D.22\%

Câu 9.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ đoạn thẳng
B.Biểu đồ tần số (histogram)
C.Biểu đồ hình quạt
D.Biểu đồ cột

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)

Câu 10.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $30\%$, Hoá $25\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ hình quạt biểu diễn được mọi loại dữ liệu.
b)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
c)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
d)Phần $Toán$ tương ứng với góc $72^\circ$.

Câu 11.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $25\%$, Hoá $25\%$, Sinh $30\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ hình quạt phù hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm.
b)Tổng số đo các góc trên biểu đồ quạt bằng $360^\circ$.
c)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
d)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.

Câu 12.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $12$ em, lớp 9B có $13$ em, lớp 9C có $8$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Lớp có nhiều học sinh giỏi nhất là lớp 9B với $13$ em.
b)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.
c)Trên biểu đồ cột, cột càng cao biểu thị giá trị càng lớn.
d)Tỉ lệ học sinh giỏi lớp 9A trên tổng là $\dfrac{12}{33}$.

Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $25\%$, Lí $30\%$, Hoá $20\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
b)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
c)Phần $Toán$ tương ứng với góc $90^\circ$.
d)Phần $25\%$ tương ứng góc $90^\circ$.

Câu 14.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $25\%$, Hoá $30\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các phần trên biểu đồ quạt bằng $100\%$.
b)Tổng số đo các góc trên biểu đồ quạt bằng $360^\circ$.
c)Phần $25\%$ tương ứng góc $90^\circ$.
d)Phần $50\%$ tương ứng góc $90^\circ$.

Câu 15.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $10$ em, lớp 9B có $9$ em, lớp 9C có $12$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số học sinh giỏi của lớp 9A là $10$.
b)Lớp có nhiều học sinh giỏi nhất là lớp 9C với $12$ em.
c)Tổng số học sinh giỏi của 3 lớp là $31$.
d)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.

Câu 16.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $11$ em, lớp 9B có $10$ em, lớp 9C có $13$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số học sinh giỏi của lớp 9A là $11$.
b)Tỉ lệ học sinh giỏi lớp 9A trên tổng là $\dfrac{11}{34}$.
c)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.
d)Trên biểu đồ cột, cột càng cao biểu thị giá trị càng lớn.

Câu 17.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $13$ em, lớp 9B có $10$ em, lớp 9C có $14$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên biểu đồ cột, cột càng cao biểu thị giá trị càng lớn.
b)Lớp có nhiều học sinh giỏi nhất là lớp 9C với $14$ em.
c)Biểu đồ tán xạ dùng để phát hiện xu hướng giữa hai biến.
d)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.

Câu 18.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $9$ em, lớp 9B có $15$ em, lớp 9C có $12$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu đồ tán xạ dùng để phát hiện xu hướng giữa hai biến.
b)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.
c)Tổng số học sinh giỏi của 3 lớp là $36$.
d)Số học sinh giỏi của lớp 9A là $9$.

Câu 19.Số học sinh giỏi của 3 lớp khối 9 được thống kê: lớp 9A có $8$ em, lớp 9B có $9$ em, lớp 9C có $9$ em (biểu diễn bằng biểu đồ cột). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trên biểu đồ tần số (histogram), các cột có khoảng trống giữa các cột.
b)Tổng số học sinh giỏi của 3 lớp là $26$.
c)Số học sinh giỏi của lớp 9A là $8$.
d)Lớp có nhiều học sinh giỏi nhất là lớp 9B với $9$ em.

Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)

Câu 20.Một phần chiếm $40\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 21.Một phần chiếm $20\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 22.Một phần chiếm $50\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 23.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $216^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 24.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $90^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 25.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 26.Một phần chiếm $10\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 27.Một phần chiếm $25\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 28.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $216^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 29.Một phần chiếm $30\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 30.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $216^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 31.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 32.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Câu 33.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $144^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề