NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Ứng dụng thực tế hệ thức lượng

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Hai người đứng tại $A, B$ trên bờ biển cách nhau $10$ m và cùng nhìn về một chiếc thuyền $T$ ngoài khơi. Góc nhìn từ $A$ và $B$ tới $T$ so với đường $AB$ lần lượt là $30^\circ$ và $60^\circ$ (thuyền nằm phía bên trong góc giữa hai tia nhìn). Tính khoảng cách từ $T$ đến đường thẳng $AB$.

A.$h = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 10\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 5 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 2.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

6 mh30°
Thang dài 6m, góc 30°
A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 6\text{ m}$
C.$h = 30\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 3.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

8 mh30°
Thang dài 8m, góc 30°
A.$h = 30\text{ m}$
B.$h = 8\text{ m}$
C.$h = 5\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 4.Một chiếc thang dài $6$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.$h = 3\text{ m}$
B.$h = 6\text{ m}$
C.$h = 4\text{ m}$
D.$h = 3 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 5.Một chiếc thang dài $6$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.$h = 6\text{ m}$
B.$h = 3 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 3\text{ m}$
D.$h = 1 + 3 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 6.Đứng cách chân toà nhà $25$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $45^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 50\text{ m}$
B.$h = 25\text{ m}$
C.$h = 26\text{ m}$
D.$h = 45\text{ m}$

Câu 7.Đứng cách chân toà nhà $20$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $45^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 45\text{ m}$
B.$h = 21\text{ m}$
C.$h = 40\text{ m}$
D.$h = 20\text{ m}$

Câu 8.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $20$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $45^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 20\text{ m}$
B.$d = 20,0\text{ m}$
C.$d = 40,0\text{ m}$
D.$d = 21,0\text{ m}$

Câu 9.Đứng cách chân toà nhà $10$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$
B.$h = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 10\text{ m}$
D.$h = 20 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 10.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $30$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 60 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = 30\text{ m}$
C.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$d = 30 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 11.Đứng cách chân toà nhà $20$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 20\text{ m}$
B.$h = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 40 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = \dfrac{20 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 12.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $10$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $60^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$
C.$d = 10\text{ m}$
D.$d = \dfrac{20 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 13.Đứng cách chân toà nhà $50$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = \dfrac{100 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$
B.$h = 50\text{ m}$
C.$h = 50 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = \dfrac{50 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 14.Một cây tháp $TF$ vuông góc với mặt đất tại $F$. Người đứng tại $A$ nhìn đỉnh tháp $T$ với góc nâng $60^\circ$, sang đứng tại điểm $C$ ở phía bên kia của tháp (3 điểm $A, F, C$ thẳng hàng và $F$ nằm giữa $A$, $C$), nhìn đỉnh tháp với góc nâng $60^\circ$. Biết $AC = 4$ mét. Tính chiều cao $h$ của tháp.

A.$h = 2$
B.$h = 2 \sqrt{3}$
C.$h = 4 \sqrt{3}$
D.$h = 12$

Câu 15.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $10$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = 10\text{ m}$
C.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$d = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 16.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $20$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$d = 20\text{ m}$
C.$d = 40 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$d = \dfrac{20 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 17.Một chiếc thang dài $8$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.$h = 5\text{ m}$
B.$h = 8\text{ m}$
C.$h = 4 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 18.Hai người đứng tại $A, B$ trên bờ biển cách nhau $20$ m và cùng nhìn về một chiếc thuyền $T$ ngoài khơi. Góc nhìn từ $A$ và $B$ tới $T$ so với đường $AB$ lần lượt là $30^\circ$ và $60^\circ$ (thuyền nằm phía bên trong góc giữa hai tia nhìn). Tính khoảng cách từ $T$ đến đường thẳng $AB$.

A.$h = 10\text{ m}$
B.$h = 20\text{ m}$
C.$h = 10 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = 20 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 19.Một cây tháp $TF$ vuông góc với mặt đất tại $F$. Người đứng tại $A$ nhìn đỉnh tháp $T$ với góc nâng $30^\circ$, sang đứng tại điểm $C$ ở phía bên kia của tháp (3 điểm $A, F, C$ thẳng hàng và $F$ nằm giữa $A$, $C$), nhìn đỉnh tháp với góc nâng $60^\circ$. Biết $AC = 20$ mét. Tính chiều cao $h$ của tháp.

A.$h = 5 \sqrt{3}$
B.$h = 20 \sqrt{3}$
C.$h = 10$
D.$h = \dfrac{20 \sqrt{3}}{3}$

Câu 20.Từ đỉnh một ngọn tháp cao $10$ m, một người nhìn xuống một chiếc thuyền với góc hạ $30^\circ$. Tính khoảng cách từ chân tháp đến thuyền.

A.$d = \dfrac{10 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$
B.$d = 20 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$d = 10\text{ m}$
D.$d = 10 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 21.Một chiếc thang dài $4$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.$h = 2 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 3\text{ m}$
C.$h = 4\text{ m}$
D.$h = 2\text{ m}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(6 câu)

Câu 22.Một chiếc thang dài $8$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều dài thang là $8$ mét.
b)Chiều cao thang chạm tường là $h = 8 \sin 75^\circ$.
c)Trong các bài toán thực tế, kết quả thường được làm tròn theo yêu cầu.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 8 \cos 75^\circ$.

Câu 23.Một chiếc thang dài $5$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều dài thang là $5$ mét.
b)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
c)Chiều cao thang chạm tường là $h = 5 \cos 75^\circ$.
d)Trong các bài toán thực tế, kết quả thường được làm tròn theo yêu cầu.

Câu 24.Một chiếc thang dài $6$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $75^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
b)Trong các bài toán thực tế, kết quả thường được làm tròn theo yêu cầu.
c)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 6 \sin 75^\circ$.

Câu 25.Một người đứng cách chân một toà nhà $10$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
b)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.
c)Có thể tính chiều cao bằng $h = 10 \cdot \sin 45^\circ$.
d)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.

Câu 26.Một chiếc thang dài $8$ mét được dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\alpha$ tăng thì khoảng cách chân thang đến tường tăng.
b)Khi $\alpha$ tăng (gần $90^\circ$) thì chiều cao $h$ tăng.
c)Chiều dài thang là $8$ mét.
d)Chiều cao thang chạm tường là $h = 8 \cos 60^\circ$.

Câu 27.Một người đứng cách chân một toà nhà $12$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Góc nâng và góc hạ giữa hai điểm là hai góc bằng nhau.
c)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 12 \cdot \tan 60^\circ$ (mét).
d)Tỉ số $\tan$ chỉ phụ thuộc số đo góc, không phụ thuộc kích thước.

Phần III. Trả lời ngắn(24 câu)

Câu 28.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°

Câu 29.Một cây cột thẳng đứng cao $12$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

12 m?30°
Cột cao 12 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 30.Một cây cột thẳng đứng cao $3$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

3 m?30°
Cột cao 3 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 31.Đứng cách chân một tháp $34$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m).

?34 mtia nhìn45°
Người cách tháp 34 m, góc nâng 45°, tính chiều cao tháp

Câu 32.Một tháp cao $44$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng đơn vị)

45°15°
Tháp cao 44 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°

Câu 33.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°

Câu 34.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°

Câu 35.Một cây cột thẳng đứng cao $12$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

12 m?30°
Cột cao 12 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 36.Đứng cách chân một tháp $18$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?18 mtia nhìn60°
Người cách tháp 18 m, góc nâng 60°, tính chiều cao tháp

Câu 37.Đứng cách chân một tháp $25$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?25 mtia nhìn60°
Người cách tháp 25 m, góc nâng 60°, tính chiều cao tháp

Câu 38.Một cây cột thẳng đứng cao $5$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $45^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m).

5 m?45°
Cột cao 5 m, tia nắng 45°, tính chiều dài bóng

Câu 39.Một cây cột thẳng đứng cao $8$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

8 m?30°
Cột cao 8 m, tia nắng 30°, tính chiều dài bóng

Câu 40.Một đoạn đường dốc dài $25$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $15^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

25 m?15°
Đường dốc 25 m, nghiêng 15°

Câu 41.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°

Câu 42.Một đoạn đường dốc dài $20$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $30^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m).

20 m?30°
Đường dốc 20 m, nghiêng 30°

Câu 43.Một cây cột thẳng đứng cao $10$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $45^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m).

10 m?45°
Cột cao 10 m, tia nắng 45°, tính chiều dài bóng

Câu 44.Đứng cách chân một tháp $30$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?30 mtia nhìn30°
Người cách tháp 30 m, góc nâng 30°, tính chiều cao tháp

Câu 45.Một đoạn đường dốc dài $10$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $15^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

10 m?15°
Đường dốc 10 m, nghiêng 15°

Câu 46.Một đoạn đường dốc dài $20$ m nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc $20^\circ$. Tính độ cao của đỉnh dốc so với mặt đất (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

20 m?20°
Đường dốc 20 m, nghiêng 20°

Câu 47.Một chiếc thang dài $4$ m dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường (m).

L = 4 m?30°
Thang 4 m dựa tường, góc 30° với mặt đất

Câu 48.Đứng cách chân một tháp $46$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

?46 mtia nhìn30°
Người cách tháp 46 m, góc nâng 30°, tính chiều cao tháp

Câu 49.Một chiếc thang dài $12$ m dựa vào tường, tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường (m).

L = 12 m?30°
Thang 12 m dựa tường, góc 30° với mặt đất

Câu 50.Đứng cách chân một tháp $13$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?13 mtia nhìn30°
Người cách tháp 13 m, góc nâng 30°, tính chiều cao tháp

Câu 51.Đứng cách chân một tháp $49$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m).

?49 mtia nhìn45°
Người cách tháp 49 m, góc nâng 45°, tính chiều cao tháp

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề