Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)
Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $15$, cạnh kề bằng $36$, cạnh huyền bằng $39$. Tính $\sin B$.
Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 3.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\cos B$.
Câu 5.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 6.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cot(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 7.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 8.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\sin B$.
Câu 10.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $8$, cạnh kề bằng $15$, cạnh huyền bằng $17$. Tính $\sin B$.
Câu 11.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\sin(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 12.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\tan B$.
Câu 13.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\sin(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 14.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $21$, cạnh kề bằng $72$, cạnh huyền bằng $75$. Tính $\sin B$.
Câu 15.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\sin B$.
Câu 16.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\tan B$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)
Câu 17.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{9}{15}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 9$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$, $BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 9$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$, $AC = 6$, $BC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$, $AC = 8$, $BC = 17$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{6}{10}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{9}{15}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)
Câu 33.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 8$, $AC = 15$, $AB = 17$. Tính $sin \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 34.Cho $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 3$, $AC = 4$, $AB = 5$. Tính $sin \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 5$, $AC = 12$, $AB = 13$. Tính $tan \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 37.Cho $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Cho $\sin\alpha = \dfrac{6}{10}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 39.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 6$, $AC = 8$, $AB = 10$. Tính $sin \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Cho $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 7$, $AC = 24$, $AB = 25$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.Cho $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 43.Cho $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 44.Cho $\sin\alpha = \dfrac{6}{10}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 45.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 5$, $AC = 12$, $AB = 13$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 46.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 5$, $AC = 12$, $AB = 13$. Tính $tan \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 47.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 6$, $AC = 8$, $AB = 10$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 48.Cho $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)