NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Tỉ số lượng giác của góc nhọn

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $15$, cạnh kề bằng $36$, cạnh huyền bằng $39$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{5}{12}$
B.$\sin\,B = \dfrac{5}{13}$
C.$\sin\,B = \dfrac{12}{13}$
D.$\sin\,B = \dfrac{12}{5}$

Câu 2.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cos \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\sin \alpha$

Câu 3.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cot \alpha$
B.$\cos \alpha$
C.$\sin \alpha$
D.$\tan \alpha$

Câu 4.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\cos B$.

A.$\cos\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\cos\,B = \dfrac{4}{5}$
C.$\cos\,B = \dfrac{5}{3}$
D.$\cos\,B = \dfrac{4}{3}$

Câu 5.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\tan \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\cos \alpha$
D.$\sin \alpha$

Câu 6.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cot(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cos \alpha$
B.$\sin \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\cot \alpha$

Câu 7.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\sin \alpha$
B.$\tan \alpha$
C.$\cot \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 8.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\tan(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\sin \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\tan \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 9.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{4}{3}$
B.$\sin\,B = \dfrac{4}{5}$
C.$\sin\,B = \dfrac{3}{5}$
D.$\sin\,B = \dfrac{3}{4}$

Câu 10.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $8$, cạnh kề bằng $15$, cạnh huyền bằng $17$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{15}{17}$
B.$\sin\,B = \dfrac{8}{17}$
C.$\sin\,B = \dfrac{8}{15}$
D.$\sin\,B = \dfrac{15}{8}$

Câu 11.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\sin(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\tan \alpha$
B.$\cos \alpha$
C.$\sin \alpha$
D.$\cot \alpha$

Câu 12.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\tan B$.

A.$\tan\,B = \dfrac{12}{5}$
B.$\tan\,B = \dfrac{13}{5}$
C.$\tan\,B = \dfrac{12}{13}$
D.$\tan\,B = \dfrac{5}{12}$

Câu 13.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\sin(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\tan \alpha$
B.$\sin \alpha$
C.$\cot \alpha$
D.$\cos \alpha$

Câu 14.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $21$, cạnh kề bằng $72$, cạnh huyền bằng $75$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{7}{25}$
B.$\sin\,B = \dfrac{24}{25}$
C.$\sin\,B = \dfrac{24}{7}$
D.$\sin\,B = \dfrac{7}{24}$

Câu 15.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $6$, cạnh kề bằng $8$, cạnh huyền bằng $10$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{3}{4}$
B.$\sin\,B = \dfrac{3}{5}$
C.$\sin\,B = \dfrac{4}{5}$
D.$\sin\,B = \dfrac{4}{3}$

Câu 16.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\tan B$.

A.$\tan\,B = \dfrac{5}{12}$
B.$\tan\,B = \dfrac{12}{5}$
C.$\tan\,B = \dfrac{13}{5}$
D.$\tan\,B = \dfrac{12}{13}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan \alpha = \dfrac{5}{12}$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{5}{13}$.
c)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
d)$\sin(90^\circ - \alpha) = \dfrac{12}{13}$.

Câu 18.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{3}{5}$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{4}{5}$.
c)$\cot \alpha = \dfrac{4}{3}$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{3}{4}$.

Câu 19.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{9}{15}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{12}{15}$.
b)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
c)$\cos \alpha = \dfrac{9}{15}$.
d)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 9$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} > 1$.
b)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{15}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\tan \widehat{B} = \dfrac{9}{12}$.

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 4$, $AC = 3$, $BC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{4}{5}$.
b)$\sin \widehat{B} = \dfrac{3}{5}$.
c)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.
d)$\cos \widehat{B} = \dfrac{4}{5}$.

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 9$, $BC = 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{9}{15}$.
b)$\sin \widehat{B} > 1$.
c)$\tan \widehat{B} = \dfrac{9}{12}$.
d)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.

Câu 23.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$, $AC = 6$, $BC = 10$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} > 1$.
b)$\cos \widehat{B} = \dfrac{8}{10}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\tan \widehat{B} = \dfrac{6}{8}$.

Câu 24.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
b)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\tan \widehat{B} = \dfrac{5}{12}$.

Câu 25.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{15}{17}$.
b)$\cot \alpha = \dfrac{15}{8}$.
c)$\cos \alpha = \dfrac{8}{17}$.
d)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.

Câu 26.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$, $AC = 8$, $BC = 17$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{8}{17}$.
b)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
c)$\sin \widehat{B} = \dfrac{15}{17}$.
d)$\sin \widehat{B} > 1$.

Câu 27.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \dfrac{5}{13}$.
b)$\cos \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
d)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.

Câu 28.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{6}{10}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
b)$\tan \alpha = \dfrac{6}{8}$.
c)$\cot \alpha = \dfrac{8}{6}$.
d)$\cos \alpha = \dfrac{6}{10}$.

Câu 29.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{12}{13}$.
b)$\tan \alpha = \dfrac{5}{12}$.
c)$\cos \alpha = \dfrac{5}{13}$.
d)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.

Câu 30.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$, $BC = 13$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \widehat{B} = \cos \widehat{C}$.
b)$\sin \widehat{B} = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin^2 \widehat{B} + \cos^2 \widehat{B} = 1$.
d)$\sin \widehat{B} > 1$.

Câu 31.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{9}{15}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{9}{15}$.
c)$\cot \alpha = \dfrac{12}{9}$.
d)$\sin(90^\circ - \alpha) = \dfrac{12}{15}$.

Câu 32.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Với $\alpha$ là góc nhọn, $\sin \alpha < 1$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{5}{13}$.
c)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
d)$\cot \alpha = \dfrac{12}{5}$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 33.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 8$, $AC = 15$, $AB = 17$. Tính $sin \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34.Cho $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 3$, $AC = 4$, $AB = 5$. Tính $sin \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 5$, $AC = 12$, $AB = 13$. Tính $tan \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 37.Cho $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Cho $\sin\alpha = \dfrac{6}{10}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 6$, $AC = 8$, $AB = 10$. Tính $sin \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 40.Cho $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 41.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 7$, $AC = 24$, $AB = 25$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 42.Cho $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43.Cho $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Cho $\sin\alpha = \dfrac{6}{10}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 45.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 5$, $AC = 12$, $AB = 13$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 46.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 5$, $AC = 12$, $AB = 13$. Tính $tan \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 47.Tam giác $ABC$ vuông tại $C$ có $BC = 6$, $AC = 8$, $AB = 10$. Tính $cos \widehat{B}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 48.Cho $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$ ($\alpha$ nhọn). Tính $\cos(90^\circ - \alpha)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề