NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 9 · Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Giải hệ phương trình: Phương pháp thế và cộng

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(28 câu)

Câu 1.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -3x - 6y = 57 \\ x + 6y = -47 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-5; -7)$
B.$(x; y) = (5; 7)$
C.$(x; y) = (-7; -5)$
D.$(x; y) = (-4; -7)$

Câu 2.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -6x + 5y = 17 \\ -x + y = 3 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-1; 1)$
B.$(x; y) = (2; -1)$
C.$(x; y) = (-2; 1)$
D.$(x; y) = (1; -2)$

Câu 3.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -4x + 3y = -15 \\ -x - 5y = -21 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-6; -3)$
B.$(x; y) = (3; 6)$
C.$(x; y) = (7; 3)$
D.$(x; y) = (6; 3)$

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -9 \\ x - y = -1\end{cases}$.

A.$x = 5, y = 4$
B.$x = -4, y = -4$
C.$x = -4, y = -5$
D.$x = -5, y = -4$

Câu 5.Giải hệ $\begin{cases}x = 2 \\ 3x - y = 10\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = 4$
B.$y = -3$
C.$y = -4$
D.$y = -5$

Câu 6.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 3 \\ x - y = -7\end{cases}$.

A.$x = -2, y = 5$
B.$x = 2, y = -5$
C.$x = -1, y = 5$
D.$x = 5, y = -2$

Câu 7.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:

A.Vô số nghiệm
B.Không xác định được
C.Vô nghiệm
D.Có nghiệm duy nhất

Câu 8.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 2x + 3y = 11 \\ x - y = -7 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (5; -2)$
B.$(x; y) = (-1; 5)$
C.$(x; y) = (2; -5)$
D.$(x; y) = (-2; 5)$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -x + 4y = -22 \\ -7x - 6y = 16 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-2; 5)$
B.$(x; y) = (3; -5)$
C.$(x; y) = (-5; 2)$
D.$(x; y) = (2; -5)$

Câu 10.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 11 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô nghiệm
C.Vô số nghiệm
D.Không xác định được

Câu 11.Giải hệ $\begin{cases}x = -2 \\ x - y = 1\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = -3$
B.$y = -2$
C.$y = 3$
D.$y = -4$

Câu 12.Giải hệ phương trình $\begin{cases} -7x - 3y = -43 \\ 2x + y = 13 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (4; 5)$
B.$(x; y) = (-4; -5)$
C.$(x; y) = (5; 4)$
D.$(x; y) = (5; 5)$

Câu 13.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 3x + 6y = 15 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Không xác định được
D.Vô nghiệm

Câu 14.Giải hệ $\begin{cases}x = -1 \\ 2x - 2y = 6\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = 4$
B.$y = -5$
C.$y = -3$
D.$y = -4$

Câu 15.Giải hệ phương trình $\begin{cases} 6x + 5y = 9 \\ 7x + 5y = 8 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (1; -3)$
B.$(x; y) = (0; 3)$
C.$(x; y) = (3; -1)$
D.$(x; y) = (-1; 3)$

Câu 16.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 4 \\ x - y = 0\end{cases}$.

A.$x = 2, y = 3$
B.$x = 3, y = 2$
C.$x = -2, y = -2$
D.$x = 2, y = 2$

Câu 17.Giải hệ phương trình $\begin{cases} x + 3y = -17 \\ 4x - 3y = -8 \end{cases}$.

A.$(x; y) = (-4; -4)$
B.$(x; y) = (-5; -4)$
C.$(x; y) = (-4; -5)$
D.$(x; y) = (5; 4)$

Câu 18.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 3x + 6y = 16 \end{cases}$ có:

A.Không xác định được
B.Vô số nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Vô nghiệm

Câu 19.Giải hệ $\begin{cases}x = -2 \\ 3x + y = -3\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = -3$
B.$y = 4$
C.$y = 3$
D.$y = 2$

Câu 20.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -2 \\ x - y = 4\end{cases}$.

A.$x = -3, y = 1$
B.$x = 1, y = -3$
C.$x = -1, y = 3$
D.$x = 2, y = -3$

Câu 21.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:

A.Có nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Không xác định được
D.Vô nghiệm

Câu 22.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 1 \\ x - y = 9\end{cases}$.

A.$x = -5, y = 4$
B.$x = 5, y = -4$
C.$x = -4, y = 5$
D.$x = 6, y = -4$

Câu 23.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:

A.Không xác định được
B.Vô nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Vô số nghiệm

Câu 24.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = -3 \\ x - y = -1\end{cases}$.

A.$x = -1, y = -1$
B.$x = -1, y = -2$
C.$x = 2, y = 1$
D.$x = -2, y = -1$

Câu 25.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 2y = 5 \\ 2x + 4y = 10 \end{cases}$ có:

A.Vô nghiệm
B.Vô số nghiệm
C.Có nghiệm duy nhất
D.Không xác định được

Câu 26.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:

A.Vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Không xác định được
D.Có nghiệm duy nhất

Câu 27.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 2 \\ x - y = -8\end{cases}$.

A.$x = 3, y = -5$
B.$x = -2, y = 5$
C.$x = 5, y = -3$
D.$x = -3, y = 5$

Câu 28.Giải hệ $\begin{cases}x = 2 \\ x - 2y = 0\end{cases}$ — tìm $y$.

A.$y = -1$
B.$y = 2$
C.$y = 0$
D.$y = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)

Câu 29.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 6 \\ x - y = 0 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(3; 3)$ là nghiệm của hệ.
b)Cặp $(3; 3)$ là nghiệm của hệ.
c)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 6 - x$.

Câu 30.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 1 \\ x - y = -7 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ vô nghiệm.
b)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 1 - x$.
c)Cặp $(4; -3)$ là nghiệm của hệ.
d)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 31.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 0 \\ x - y = -2 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ có nghiệm duy nhất.
b)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 0 - x$.
d)Cặp $(-1; 1)$ là nghiệm của hệ.

Câu 32.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -3 \\ x - y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(-2; -1)$ là nghiệm của hệ.
b)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = -3 - x$.
c)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Hệ vô nghiệm.

Câu 33.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 0 \\ x - y = 4 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
b)Thế $y = 0 - x$ vào phương trình thứ hai cho $2x = 4$.
c)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 0 - x$.
d)Cặp $(-2; 2)$ là nghiệm của hệ.

Câu 34.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = -1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 3 - x$.
b)Cặp $(1; 2)$ là nghiệm của hệ.
c)Hệ vô nghiệm.
d)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 35.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -7 \\ x - y = -1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ vô nghiệm.
b)Cặp $(-3; -4)$ là nghiệm của hệ.
c)Thế $y = -7 - x$ vào phương trình thứ hai cho $2x = -8$.
d)Cặp $(-4; -3)$ là nghiệm của hệ.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 36.Giải hệ $\begin{cases} 3x - 4y = 15 \\ -4x - 3y = 5 \end{cases}$. Tìm $x$.

Câu 37.Giải hệ $\begin{cases} -3x + y = 14 \\ -4x + 4y = 32 \end{cases}$. Tìm $x$.

Câu 38.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -4x + y = -6 \\ 4x + 3y = 14 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 39.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -2x + 2y = 14 \\ 4x - 3y = -23 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 40.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -3x + 3y = 3 \\ 4x - 2y = -6 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 41.Giải hệ $\begin{cases} -4x + y = -6 \\ 2x + 4y = 12 \end{cases}$. Tìm $x$.

Câu 42.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -3x + y = 14 \\ -3x + 4y = 29 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 43.Giải hệ $\begin{cases} -2x + 2y = 14 \\ 2x + 4y = 16 \end{cases}$. Tìm $x$.

Câu 44.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} -3x + 2y = 7 \\ -2x + y = 6 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 45.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 3x - 4y = 15 \\ -3x - 3y = 6 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 46.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 4x + y = 16 \\ -4x - 4y = -4 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 47.Giải hệ $\begin{cases} 4x + y = 16 \\ -4x - 4y = -4 \end{cases}$. Tìm $x$.

Câu 48.Giải hệ phương trình: $\begin{cases} 2x - 4y = 14 \\ 4x - y = 21 \end{cases}$. Tìm giá trị $x$.

Câu 49.Giải hệ $\begin{cases} 2x - 4y = 14 \\ 4x + 4y = 16 \end{cases}$. Tìm $x$.

Câu 50.Giải hệ $\begin{cases} -3x + 2y = 7 \\ 4x - 2y = -12 \end{cases}$. Tìm $x$.

Câu 51.Giải hệ $\begin{cases} -3x + 3y = 3 \\ x - 2y = 0 \end{cases}$. Tìm $x$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề