NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 8 · Phương trình bậc nhất một ẩn

Phương trình tích

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(18 câu)

Câu 1.Phương trình $(3 x + 6)(4 x - 7) = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = -2$ hoặc $x = \dfrac{7}{4}$
B.$x = 2$ hoặc $x = - \dfrac{7}{4}$
C.$x = \dfrac{7}{4}$
D.$x = -2$

Câu 2.Nghiệm của phương trình $(3 x - 5)(4 x + 4) = 0$ là:

A.$x = - \dfrac{5}{3}$ hoặc $x = 1$
B.$x = \dfrac{5}{3}$
C.$x = -1$
D.$x = \dfrac{5}{3}$ hoặc $x = -1$

Câu 3.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$3$
B.$0$
C.$2$
D.$1$

Câu 4.Hãy giải phương trình $4 x^{2} - 36 = 0$.

A.$x = 3$ hoặc $x = -3$
B.$x = 6$ hoặc $x = -6$
C.$x = 36$
D.$x = 3$

Câu 5.Phương trình $(x - 3)^2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$1$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 6.Giải phương trình $9 x^{2} - 9 = 0$:

A.$x = 1$
B.$x = 1$ hoặc $x = -1$
C.$x = 3$ hoặc $x = -3$
D.$x = 9$

Câu 7.Giải phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$.

A.$x = -2,\ x = 1$
B.$x = 2,\ x = 1$
C.$x = -1,\ x = 0$
D.$x = -2,\ x = -1$

Câu 8.Giải phương trình $(x + 5)(x - 4) = 0$:

A.$x = -5$
B.$x = -5$ hoặc $x = 4$
C.$x = 5$ hoặc $x = -4$
D.$x = 4$

Câu 9.Tập nghiệm của phương trình $(2 x + 3)(2 x - 2) = 0$ là:

A.$x = \dfrac{3}{2}$ hoặc $x = -1$
B.$x = - \dfrac{3}{2}$ hoặc $x = 1$
C.$x = - \dfrac{3}{2}$
D.$x = 1$

Câu 10.Phương trình $36 x^{2} - 36 = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = 1$
B.$x = 1$ hoặc $x = -1$
C.$x = 36$
D.$x = 6$ hoặc $x = -6$

Câu 11.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$1$
B.$2$
C.$0$
D.$3$

Câu 12.Phương trình $(2 x + 3)(x - 3) = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = 3$
B.$x = - \dfrac{3}{2}$
C.$x = \dfrac{3}{2}$ hoặc $x = -3$
D.$x = - \dfrac{3}{2}$ hoặc $x = 3$

Câu 13.Phương trình $9 x^{2} - 36 = 0$ có nghiệm bằng:

A.$x = 36$
B.$x = 2$
C.$x = 6$ hoặc $x = -6$
D.$x = 2$ hoặc $x = -2$

Câu 14.Phương trình $(x - 1)(x - 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$4$
B.$3$
C.$0$
D.$2$

Câu 15.Giải phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$.

A.$x = 3,\ x = -1$
B.$x = -3,\ x = 1$
C.$x = -2,\ x = 2$
D.$x = -3,\ x = -1$

Câu 16.Nghiệm của phương trình $(2 x - 6)(x - 2) = 0$ là:

A.$x = 3$ hoặc $x = 2$
B.$x = 2$
C.$x = 3$
D.$x = -3$ hoặc $x = -2$

Câu 17.Giải phương trình $16 x^{2} - 4 = 0$:

A.$x = 2$ hoặc $x = -2$
B.$x = \dfrac{1}{2}$ hoặc $x = - \dfrac{1}{2}$
C.$x = \dfrac{1}{2}$
D.$x = 4$

Câu 18.Phương trình $x(x - 5) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$4$
B.$3$
C.$2$
D.$0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(11 câu)

Câu 19.Cho phương trình $(4 x + 6)(6 x - 7) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(4 x + 6)(6 x - 7) = 0$ vô nghiệm.
b)Phương trình $(4 x + 6)(6 x - 7) = 0$ tương đương với hệ $4 x + 6 = 0$ hoặc $6 x - 7 = 0$.
c)$x = - \dfrac{3}{2}$ là một nghiệm của $(4 x + 6)(6 x - 7) = 0$.
d)Phương trình $(4 x + 6)(6 x - 7) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.

Câu 20.Cho phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$ vô nghiệm.
b)$x = 0$ là một nghiệm của $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$.
c)Phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình $(2 x + 3)(5 x - 3) = 0$ tương đương với hệ $2 x + 3 = 0$ hoặc $5 x - 3 = 0$.

Câu 21.Cho phương trình $(3 x + 5)(3 x + 6) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.
b)$x = - \dfrac{5}{3}$ là một nghiệm của $(3 x + 5)(3 x + 6) = 0$.
c)Phương trình $(3 x + 5)(3 x + 6) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình $(3 x + 5)(3 x + 6) = 0$ vô nghiệm.

Câu 22.Cho phương trình $(x + 2)(x + 1) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $(x + 2)(x + 1) = 0$ chỉ có duy nhất nghiệm $x = -1$.
b)Để giải phương trình tích, ta đưa về dạng tích bằng $0$ rồi cho từng nhân tử bằng $0$.
c)Phương trình $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ VÀ $B(x) = 0$.
d)$x = -2$ là một nghiệm của phương trình $(x + 2)(x + 1) = 0$.

Câu 23.Cho phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = - \dfrac{1}{2}$ là một nghiệm của $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$.
b)Phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$ tương đương với hệ $6 x + 3 = 0$ hoặc $5 x - 2 = 0$.
c)Phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
d)Phương trình $(6 x + 3)(5 x - 2) = 0$ vô nghiệm.

Câu 24.Cho phương trình $(x + 5)(x + 4) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $(x + 5)(x + 4) = 0$ chỉ có duy nhất nghiệm $x = -4$.
b)$x = -4$ là một nghiệm của phương trình $(x + 5)(x + 4) = 0$.
c)Phương trình $(x + 1)^2 = 0$ có nghiệm kép $x = -1$.
d)$x = -5$ là một nghiệm của phương trình $(x + 5)(x + 4) = 0$.

Câu 25.Cho phương trình $(3 x - 6)(4 x - 2) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.
b)Phương trình $(3 x - 6)(4 x - 2) = 0$ vô nghiệm.
c)Phương trình $(3 x - 6)(4 x - 2) = 0$ tương đương với hệ $3 x - 6 = 0$ hoặc $4 x - 2 = 0$.
d)Phương trình $(3 x - 6)(4 x - 2) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.

Câu 26.Cho phương trình $(2 x - 3)(x + 5) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(2 x - 3)(x + 5) = 0$ tương đương với hệ $2 x - 3 = 0$ hoặc $x + 5 = 0$.
b)Phương trình $(2 x - 3)(x + 5) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
c)Phương trình $(2 x - 3)(x + 5) = 0$ vô nghiệm.
d)$x = 0$ là một nghiệm của $(2 x - 3)(x + 5) = 0$.

Câu 27.Cho phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$ chỉ có duy nhất nghiệm $x = 1$.
b)$x = 11$ là nghiệm của phương trình $(x - 1)(x + 3) = 0$.
c)Để giải phương trình tích, ta đưa về dạng tích bằng $0$ rồi cho từng nhân tử bằng $0$.
d)Phương trình $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ VÀ $B(x) = 0$.

Câu 28.Cho phương trình $(3 x - 5)(4 x + 4) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(3 x - 5)(4 x + 4) = 0$ tương đương với hệ $3 x - 5 = 0$ hoặc $4 x + 4 = 0$.
b)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.
c)$x = \dfrac{5}{3}$ là một nghiệm của $(3 x - 5)(4 x + 4) = 0$.
d)$x = 0$ là một nghiệm của $(3 x - 5)(4 x + 4) = 0$.

Câu 29.Cho phương trình $(x - 5)(x + 1) = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ VÀ $B(x) = 0$.
b)$x = 15$ là nghiệm của phương trình $(x - 5)(x + 1) = 0$.
c)Phương trình $(x - 5)(x + 1) = 0$ chỉ có duy nhất nghiệm $x = 5$.
d)Phương trình tích $A(x) \cdot B(x) = 0$ tương đương với $A(x) = 0$ HOẶC $B(x) = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 30.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(4x - 8)(4x - 1) = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 31.Cho $4x^2 - 16 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 32.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(2x + 3)(2x + 7) = 0$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 33.Tìm nghiệm lớn nhất của $(3x + 4)(2x - 8) = 0$.

Câu 34.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(x - 7)(x + 3) = 0$.

Câu 35.Cho $9x^2 - 9 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.

Câu 36.Cho $4x^2 - 36 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 37.Tìm nghiệm lớn nhất của $(2x - 1)(x - 6) = 0$.

Câu 38.Tìm nghiệm nhỏ nhất của $(3x + 8)(3x - 9) = 0$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 39.Cho $16x^2 - 16 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề