Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)
Câu 1.Hãy giải phương trình $\dfrac{-4}{x + 5} = 4$. (ĐKXĐ: $x \neq -5$)
Câu 2.Phương trình $\dfrac{7}{x + 2} = 2$ có nghiệm bằng: (ĐKXĐ: $x \neq -2$)
Câu 3.Nghiệm của phương trình $\dfrac{-3}{x - 2} = \dfrac{-12}{x - 5}$ là: (ĐKXĐ: $x \neq 2$ và $x \neq 5$)
Câu 4.Phương trình $\dfrac{-27}{x + 7} = \dfrac{-3}{x - 1}$ có nghiệm bằng: (ĐKXĐ: $x \neq -7$ và $x \neq 1$)
Câu 5.Giải phương trình: $\dfrac{x - 3}{x - 4} + \dfrac{x - 5}{x - 6} = 2.$
Câu 6.Giải phương trình: $\dfrac{x - 1}{x - 2} + \dfrac{x - 3}{x - 4} = 2.$
Câu 7.Tìm nghiệm của phương trình $\dfrac{7}{x - 7} = 7$. (ĐKXĐ: $x \neq 7$)
Câu 8.Giải phương trình: $\dfrac{x + 1}{x + 0} + \dfrac{x - 1}{x - 2} = 2.$
Câu 9.Giải phương trình $\dfrac{-4}{x - 1} = -4$: (ĐKXĐ: $x \neq 1$)
Câu 10.Tìm nghiệm của phương trình $\dfrac{2}{x + 6} = \dfrac{-1}{x + 3}$. (ĐKXĐ: $x \neq -6$ và $x \neq -3$)
Câu 11.Nghiệm của phương trình $\dfrac{-2}{x - 5} = 4$ là: (ĐKXĐ: $x \neq 5$)
Câu 12.Hãy giải phương trình $\dfrac{12}{x + 3} = \dfrac{-6}{x - 3}$. (ĐKXĐ: $x \neq -3$ và $x \neq 3$)
Câu 13.Nghiệm của phương trình $\dfrac{-6}{x + 7} = \dfrac{36}{x - 7}$ là: (ĐKXĐ: $x \neq -7$ và $x \neq 7$)
Câu 14.Giải phương trình: $\dfrac{x - 2}{x - 4} + \dfrac{x - 6}{x - 8} = 2.$
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 15.Cho phương trình $\dfrac{-1}{x + 5} = 1$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 3} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x - 5} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho phương trình $\dfrac{4}{x + 6} = 2$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 19.Cho phương trình $\dfrac{-8}{x - 6} = -4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 20.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x - 5} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 2} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 5} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x + 2} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho phương trình $\dfrac{-2}{x + 3} = 4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 25.Cho phương trình $\dfrac{-5}{x + 3} = -4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x - 2} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(13 câu)
Câu 27.Giải $\dfrac{-5}{x + 9} = -5$ (ĐKXĐ: $x \neq -9$). Tính $x$.
Câu 28.Giải $\dfrac{-8}{x - 7} = -3$ (ĐKXĐ: $x \neq 7$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Phương trình $\dfrac{1}{(x - 7)(x + 1)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
Câu 30.Phương trình $\dfrac{1}{(x + 2)(x + 5)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
Câu 31.Giải $\dfrac{-5}{x + 1} = -6$ (ĐKXĐ: $x \neq -1$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 32.Phương trình $\dfrac{1}{(x + 4)(x - 4)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
Câu 33.Phương trình $\dfrac{1}{(x - 6)(x - 3)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
Câu 34.Giải $\dfrac{-2}{x - 5} = -1$ (ĐKXĐ: $x \neq 5$). Tính $x$.
Câu 35.Giải $\dfrac{-11}{x - 7} = -6$ (ĐKXĐ: $x \neq 7$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Giải $\dfrac{7}{x - 7} = 1$ (ĐKXĐ: $x \neq 7$). Tính $x$.
Câu 37.Phương trình $\dfrac{1}{(x + 4)(x + 2)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
Câu 38.Giải $\dfrac{1}{x + 5} = -7$ (ĐKXĐ: $x \neq -5$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 39.Phương trình $\dfrac{1}{(x - 3)(x + 3)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.