Công thức
§1. Phương pháp(2)
Mẹo: phân tích mẫu thành nhân tử để tìm MTC nhỏ
Quy trình giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
§2. Lưu ý(1)
Lưu ý: kiểm tra ĐKXĐ là bắt buộc
Bài tập
1. VD cao: PT $\dfrac{x-a}{x-b} + \dfrac{x-c}{x-d} = 2.$ Nghiệm: $x = \dfrac{a d + b c - 2 b d}{a + c - 2 b - 2 d + 2(b+d)} = ...$ Pool đã verify nghiệm thoả ĐKXĐTrắc nghiệmrational_equation_sum_two_fractions_equals_2(3 câu)
Câu 1.Giải phương trình: $\dfrac{x + 0}{x - 1} + \dfrac{x - 2}{x - 3} = 2.$
Câu 2.Giải phương trình: $\dfrac{x - 2}{x - 3} + \dfrac{x - 4}{x - 5} = 2.$
Câu 3.Giải phương trình: $\dfrac{x - 2}{x - 3} + \dfrac{x - 4}{x - 5} = 2.$
2. Giải $\dfrac{ax + b}{x - p} = c$ — ĐKXĐ, khử mẫu, khai triển, giải, đối chiếuTrắc nghiệmsolve_denominator_equation_multistep(3 câu)
Câu 4.Tìm nghiệm của phương trình $\dfrac{x + 19}{x - 2} = -2$. (ĐKXĐ: $x \neq 2$)
Câu 5.Tập nghiệm của phương trình $\dfrac{4x + 32}{x + 5} = -2$ là: (ĐKXĐ: $x \neq -5$)
Câu 6.Phương trình $\dfrac{-2x + 34}{x + 7} = 2$ có nghiệm bằng: (ĐKXĐ: $x \neq -7$)
3. Giải $\dfrac{p}{x+a} = \dfrac{q}{x+b}$ — nhân chéo, quy về bậc nhấtTrắc nghiệmsolve_two_fractions(3 câu)
Câu 7.Nghiệm của phương trình $\dfrac{4}{x - 1} = \dfrac{18}{x + 6}$ là: (ĐKXĐ: $x \neq 1$ và $x \neq -6$)
Câu 8.Nghiệm của phương trình $\dfrac{-5}{x + 4} = \dfrac{4}{x - 5}$ là: (ĐKXĐ: $x \neq -4$ và $x \neq 5$)
Câu 9.Giải phương trình $\dfrac{-20}{x + 6} = \dfrac{-6}{x - 1}$: (ĐKXĐ: $x \neq -6$ và $x \neq 1$)
4. Giải $\dfrac{a}{x + b} = c$ — quy về phương trình bậc nhấtTrắc nghiệmsolve_with_x_in_denominator(3 câu)
Câu 10.Giải phương trình $\dfrac{-4}{x + 5} = 3$: (ĐKXĐ: $x \neq -5$)
Câu 11.Giải phương trình $\dfrac{5}{x + 3} = 2$: (ĐKXĐ: $x \neq -3$)
Câu 12.Tập nghiệm của phương trình $\dfrac{-1}{x - 3} = 5$ là: (ĐKXĐ: $x \neq 3$)
5. 4 mệnh đề Đ/S quanh phương trình $\dfrac{a}{x + b} = c$Đúng / Saidenom_eq_facts(3 câu)
Câu 13.Cho phương trình $\dfrac{4}{x - 1} = -5$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $\dfrac{4}{x - 1} = -4$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 15.Cho phương trình $\dfrac{9}{x - 5} = 3$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
6. Cho phương trình $\dfrac{1}{x - k} = 0$ (vô nghiệm) và $\dfrac{x}{x} = 1$ (cần ĐKXĐ) cụ thể — kiểm tra cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫuĐúng / Saiequation_denominator_general_facts(3 câu)
Câu 16.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x - 4} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x - 4} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho hai phương trình $\dfrac{1}{x - 4} = 0$ và $\dfrac{x}{x} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Tìm giá trị $x$ nhỏ hơn trong tập điều kiện cấmTrả lời ngắnfind_excluded_value_smaller(3 câu)
Câu 19.Phương trình $\dfrac{1}{(x + 2)(x + 7)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
Câu 20.Phương trình $\dfrac{1}{(x - 4)(x - 5)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
Câu 21.Phương trình $\dfrac{1}{(x - 5)(x - 1)} = 2$ có ĐKXĐ $x \neq c_1$ và $x \neq c_2$. Ghi giá trị nhỏ hơn trong $\{c_1, c_2\}$.
8. Giải $a/(x+b) = c$ — đáp án giá trị $x$Trả lời ngắnsolve_simple_denom(3 câu)
Câu 22.Giải $\dfrac{-9}{x - 3} = 1$ (ĐKXĐ: $x \neq 3$). Tính $x$.
Câu 23.Giải $\dfrac{-10}{x - 6} = 6$ (ĐKXĐ: $x \neq 6$). Tính $x$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Giải $\dfrac{4}{x + 5} = -1$ (ĐKXĐ: $x \neq -5$). Tính $x$.