Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)
Câu 1.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $270$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $3$ giờ. Vận tốc xe thứ nhất là $45$ km/h. Tính vận tốc xe thứ hai.
Câu 2.Hiện nay cha hơn con $21$ tuổi. Sau $11$ năm nữa, tuổi cha gấp $2$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 3.Hiện nay cha hơn con $21$ tuổi. Sau $8$ năm nữa, tuổi cha gấp $2$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 4.Hiện nay cha hơn con $13$ tuổi. Sau $3$ năm nữa, tuổi cha gấp $2$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 5.Hiện nay cha hơn con $19$ tuổi. Sau $3$ năm nữa, tuổi cha gấp $2$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 6.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $38$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $3$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 7.Hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $180$ km. Một ô tô khởi hành từ $A$ đi đến $B$ với vận tốc $30$ km/h. Sau $1$ giờ, một ô tô khác khởi hành từ $B$ đi đến $A$ với vận tốc $50$ km/h. Tính thời gian (kể từ khi ô tô thứ hai khởi hành) để hai xe gặp nhau.
Câu 8.Hiện nay cha hơn con $22$ tuổi. Sau $6$ năm nữa, tuổi cha gấp $3$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 9.Tổng của hai số bằng $28$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $6$. Tìm hai số đó.
Câu 10.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $380$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $4$ giờ. Vận tốc xe thứ hai là $40$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 11.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $50$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $11$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 12.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $230$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $2$ giờ. Vận tốc xe thứ hai là $50$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 13.Tổng của hai số bằng $30$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $20$. Tìm hai số đó.
Câu 14.Hiện nay cha hơn con $17$ tuổi. Sau $6$ năm nữa, tuổi cha gấp $2$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 15.Hiện nay cha hơn con $26$ tuổi. Sau $7$ năm nữa, tuổi cha gấp $3$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 16.Hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $180$ km. Một ô tô khởi hành từ $A$ đi đến $B$ với vận tốc $30$ km/h. Sau $1$ giờ, một ô tô khác khởi hành từ $B$ đi đến $A$ với vận tốc $50$ km/h. Tính thời gian (kể từ khi ô tô thứ hai khởi hành) để hai xe gặp nhau.
Câu 17.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $52$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $6$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 18.Tổng của hai số bằng $8$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $4$. Tìm hai số đó.
Câu 19.Hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $140$ km. Một ô tô khởi hành từ $A$ đi đến $B$ với vận tốc $20$ km/h. Sau $1$ giờ, một ô tô khác khởi hành từ $B$ đi đến $A$ với vận tốc $50$ km/h. Tính thời gian (kể từ khi ô tô thứ hai khởi hành) để hai xe gặp nhau.
Câu 20.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $285$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $3$ giờ. Vận tốc xe thứ hai là $35$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 21.Hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $240$ km. Một ô tô khởi hành từ $A$ đi đến $B$ với vận tốc $40$ km/h. Sau $1$ giờ, một ô tô khác khởi hành từ $B$ đi đến $A$ với vận tốc $60$ km/h. Tính thời gian (kể từ khi ô tô thứ hai khởi hành) để hai xe gặp nhau.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(9 câu)
Câu 22.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $60$ km/h trong $2$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $26$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $64$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $50$ km/h trong $3$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $26$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $60$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $40$ km/h trong $4$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $26$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $70$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $60$ km/h trong $3$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $24$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $72$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $50$ km/h trong $2$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 31.Tổng hai số bằng $124$, hiệu $20$. Tìm số lớn.
Câu 32.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $425$ km, đi ngược chiều vận tốc $45$ và $40$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 33.Tổng hai số bằng $126$, hiệu $14$. Tìm số lớn.
Câu 34.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $285$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 35.Tổng hai số bằng $54$, hiệu $20$. Tìm số lớn.
Câu 36.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $170$ km, đi ngược chiều vận tốc $40$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 37.Tổng hai số bằng $50$, hiệu $6$. Tìm số nhỏ.
Câu 38.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $200$ km, đi ngược chiều vận tốc $50$ và $50$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 39.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $425$ km, đi ngược chiều vận tốc $55$ và $30$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?