Công thức
§1. Phương pháp(2)
Các dạng bài điển hình
Quy trình giải bài toán bằng phương trình
§2. Mẹo(2)
Mẹo: chọn ẩn khéo
- Đại lượng đề yêu cầu tìm (đôi khi).
- Đại lượng làm các đại lượng khác dễ biểu diễn.
- Đại lượng có ràng buộc rõ ràng (nguyên dương, $> 0$, $\leq 100\%$).
Mẹo: lập bảng tóm tắt
| Quãng đường | Vận tốc | Thời gian | |
|---|---|---|---|
| Xe đi | $S_1$ | $v_1$ | $t_1$ |
| Xe về | $S_2$ | $v_2$ | $t_2$ |
Bài tập
1. VD cao: thời gian gặp nhau của 2 xe khởi hành lệch giờTrắc nghiệmmeeting_time_two_vehicles_different_start(3 câu)
Câu 1.Hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $140$ km. Một ô tô khởi hành từ $A$ đi đến $B$ với vận tốc $20$ km/h. Sau $1$ giờ, một ô tô khác khởi hành từ $B$ đi đến $A$ với vận tốc $50$ km/h. Tính thời gian (kể từ khi ô tô thứ hai khởi hành) để hai xe gặp nhau.
Câu 2.Hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $300$ km. Một ô tô khởi hành từ $A$ đi đến $B$ với vận tốc $50$ km/h. Sau $2$ giờ, một ô tô khác khởi hành từ $B$ đi đến $A$ với vận tốc $50$ km/h. Tính thời gian (kể từ khi ô tô thứ hai khởi hành) để hai xe gặp nhau.
Câu 3.Hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $200$ km. Một ô tô khởi hành từ $A$ đi đến $B$ với vận tốc $50$ km/h. Sau $1$ giờ, một ô tô khác khởi hành từ $B$ đi đến $A$ với vận tốc $50$ km/h. Tính thời gian (kể từ khi ô tô thứ hai khởi hành) để hai xe gặp nhau.
2. Bài toán tuổi: cha hơn con $d$ tuổi, sau $k$ năm tuổi cha gấp $r$ lần tuổi conTrắc nghiệmword_age_problem(3 câu)
Câu 4.Hiện nay cha hơn con $36$ tuổi. Sau $4$ năm nữa, tuổi cha gấp $4$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 5.Hiện nay cha hơn con $28$ tuổi. Sau $5$ năm nữa, tuổi cha gấp $2$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
Câu 6.Hiện nay cha hơn con $69$ tuổi. Sau $3$ năm nữa, tuổi cha gấp $4$ lần tuổi con. Tính tuổi cha và tuổi con hiện nay.
3. Bài toán chuyển động: hai xe khởi hành cùng thời điểm, ngược chiều/cùng chiều, tìm vận tốc một xe biết tổng/quãng đường gặp nhauTrắc nghiệmword_motion(3 câu)
Câu 7.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $300$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $3$ giờ. Vận tốc xe thứ hai là $50$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 8.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $380$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $4$ giờ. Vận tốc xe thứ hai là $45$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
Câu 9.Hai ô tô khởi hành cùng lúc từ hai địa điểm $A$ và $B$ cách nhau $460$ km, đi ngược chiều và gặp nhau sau $4$ giờ. Vận tốc xe thứ hai là $50$ km/h. Tính vận tốc xe thứ nhất.
4. Bài toán hình học: hình chữ nhật biết chu vi và quan hệ chiều dài–rộngTrắc nghiệmword_perimeter(3 câu)
Câu 10.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $90$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $5$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 11.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $94$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $7$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
Câu 12.Một hình chữ nhật có chu vi bằng $80$ cm. Chiều dài hơn chiều rộng $12$ cm. Tính chiều dài và chiều rộng.
5. Bài toán cổ điển: tìm hai số biết tổng và hiệu của chúngTrắc nghiệmword_two_numbers_sum_difference(3 câu)
Câu 13.Tổng của hai số bằng $95$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $35$. Tìm hai số đó.
Câu 14.Tổng của hai số bằng $137$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $29$. Tìm hai số đó.
Câu 15.Tổng của hai số bằng $88$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $20$. Tìm hai số đó.
6. Bài toán tuổi cụ thể (cha và con) — kiểm tra cách đặt ẩn và lập phương trìnhĐúng / Saiword_problem_method_facts(3 câu)
Câu 16.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $26$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $70$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $28$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $60$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Hiện nay tuổi cha hơn tuổi con $30$ tuổi và tổng tuổi của hai cha con là $70$ tuổi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
7. Bài toán chuyển động cụ thể: ô tô đi từ A đến B với vận tốc v và thời gian t — kiểm tra cách lập phương trìnhĐúng / Saiword_problem_specific_facts(3 câu)
Câu 19.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $40$ km/h trong $3$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $40$ km/h trong $3$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Một ô tô đi từ $A$ đến $B$ với vận tốc $40$ km/h trong $2$ giờ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
8. Thời gian gặp của hai xe ngược chiều (giờ)Trả lời ngắnsa_motion_meet(3 câu)
Câu 22.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $285$ km, đi ngược chiều vận tốc $50$ và $45$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 23.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $360$ km, đi ngược chiều vận tốc $50$ và $40$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
Câu 24.Hai ô tô khởi hành cùng lúc cách nhau $420$ km, đi ngược chiều vận tốc $50$ và $55$ km/h. Hỏi sau bao nhiêu giờ chúng gặp nhau?
9. Tìm số nhỏ/lớn từ tổng và hiệuTrả lời ngắnsa_two_numbers(3 câu)
Câu 25.Tổng hai số bằng $110$, hiệu $22$. Tìm số lớn.
Câu 26.Tổng hai số bằng $115$, hiệu $13$. Tìm số nhỏ.
Câu 27.Tổng hai số bằng $17$, hiệu $5$. Tìm số lớn.