Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(9 câu)
Câu 1.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(4; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 4)$.
Câu 2.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(4; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 2)$.
Câu 3.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(7; \dfrac{1}{10})$. Tính $P(X = 4)$.
Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(10; \dfrac{1}{5})$. Tính phương sai $V(X)$.
Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(11; \dfrac{1}{2})$. Tính kì vọng $E(X)$.
Câu 6.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(8; \dfrac{1}{5})$. Tính kì vọng $E(X)$.
Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(9; \dfrac{3}{10})$. Tính phương sai $V(X)$.
Câu 8.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(17; \dfrac{1}{2})$. Tính phương sai $V(X)$.
Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(14; \dfrac{7}{10})$. Tính kì vọng $E(X)$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 10.Một người bắn $10$ lần độc lập, mỗi lần xác suất trúng đích là $0,4$. Gọi $X$ là số lần trúng đích. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 11.Một người kiểm tra sản phẩm $20$ lần độc lập, mỗi lần xác suất phế phẩm là $0,1$. Gọi $X$ là số lần phế phẩm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Một người tung đồng xu $8$ lần độc lập, mỗi lần xác suất ngửa là $0,5$. Gọi $X$ là số lần ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Một người bắn $10$ lần độc lập, mỗi lần xác suất trúng đích là $0,4$. Gọi $X$ là số lần trúng đích. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(5, 0,4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Một người tung đồng xu $8$ lần độc lập, mỗi lần xác suất ngửa là $0,5$. Gọi $X$ là số lần ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Một người kiểm tra sản phẩm $20$ lần độc lập, mỗi lần xác suất phế phẩm là $0,1$. Gọi $X$ là số lần phế phẩm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho khai triển $(1 + x)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(8, 0,25)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 22.Cho $X \sim B(7, \dfrac{9}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 23.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 24.Cho $X \sim B(4, \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 2)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 25.Cho $X \sim B(6, \dfrac{4}{5})$. Tính $P(X = 3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 26.Cho $X \sim B(7, \dfrac{5}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 27.Cho $X \sim B(5, \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 5)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 28.Cho $X \sim B(4, \dfrac{2}{5})$. Tính $P(X = 4)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Cho $X \sim B(5, \dfrac{4}{5})$. Tính $P(X = 1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 30.Cho $X \sim B(4, \dfrac{2}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 31.Cho $X \sim B(13, \dfrac{5}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 32.Cho $X \sim B(3, \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 0)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 33.Cho $X \sim B(3, \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)