NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Xác suất có điều kiện

Phân phối nhị thức

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(9 câu)

Câu 1.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(4; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 4)$.

A.$P = - \dfrac{21}{2500}$
B.$P = 1$
C.$P = \dfrac{1}{625}$
D.$P = \dfrac{29}{2500}$

Câu 2.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(4; \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 2)$.

A.$P = \dfrac{1}{25}$
B.$P = \dfrac{96}{625}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = 6$

Câu 3.Một biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $B(7; \dfrac{1}{10})$. Tính $P(X = 4)$.

A.$P = \dfrac{5103}{2000000}$
B.$P = \dfrac{4}{7}$
C.$P = 35$
D.$P = \dfrac{1}{10000}$

Câu 4.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(10; \dfrac{1}{5})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 10$
B.$V(X) = \dfrac{1}{5}$
C.$V(X) = 2$
D.$V(X) = \dfrac{8}{5}$

Câu 5.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(11; \dfrac{1}{2})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{1}{2}$
B.$E(X) = \dfrac{11}{2}$
C.$E(X) = \dfrac{11}{4}$
D.$E(X) = 11$

Câu 6.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(8; \dfrac{1}{5})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = 8$
B.$E(X) = \dfrac{32}{25}$
C.$E(X) = \dfrac{8}{5}$
D.$E(X) = \dfrac{1}{5}$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(9; \dfrac{3}{10})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{27}{10}$
B.$V(X) = \dfrac{3}{10}$
C.$V(X) = 9$
D.$V(X) = \dfrac{189}{100}$

Câu 8.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(17; \dfrac{1}{2})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = \dfrac{1}{2}$
B.$V(X) = 17$
C.$V(X) = \dfrac{17}{2}$
D.$V(X) = \dfrac{17}{4}$

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(14; \dfrac{7}{10})$. Tính kì vọng $E(X)$.

A.$E(X) = \dfrac{49}{5}$
B.$E(X) = \dfrac{147}{50}$
C.$E(X) = 14$
D.$E(X) = \dfrac{7}{10}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 10.Một người bắn $10$ lần độc lập, mỗi lần xác suất trúng đích là $0,4$. Gọi $X$ là số lần trúng đích. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $X$ là $10$.
b)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.
c)$E(X) = 4$ (số lần trúng đích kỳ vọng).
d)$V(X) = 2,4$.

Câu 11.Một người kiểm tra sản phẩm $20$ lần độc lập, mỗi lần xác suất phế phẩm là $0,1$. Gọi $X$ là số lần phế phẩm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 2$ (số lần phế phẩm kỳ vọng).
b)Giá trị lớn nhất của $X$ là $20$.
c)$V(X) = 1,8$.
d)$X$ có thể nhận giá trị âm.

Câu 12.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có $P(X = 21) > 0$.
b)$E(X) = 20$.
c)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 20\}$.
d)Phân phối nhị thức $B(20, 0,5)$ là phân phối liên tục.

Câu 13.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 20$.
b)$P(X = 1) + P(X = 0) + ... + P(X = 20) = 1$.
c)Có thể có $P(X = 21) > 0$.
d)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 20\}$.

Câu 14.Một người tung đồng xu $8$ lần độc lập, mỗi lần xác suất ngửa là $0,5$. Gọi $X$ là số lần ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số lần ngửa $X \sim B(8, 0,5)$.
b)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.
c)Giá trị lớn nhất của $X$ là $8$.
d)$X$ có thể nhận giá trị âm.

Câu 15.Một người bắn $10$ lần độc lập, mỗi lần xác suất trúng đích là $0,4$. Gọi $X$ là số lần trúng đích. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$X$ có thể nhận giá trị âm.
b)Số lần trúng đích $X \sim B(10, 0,4)$.
c)$V(X) = 2,4$.
d)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.

Câu 16.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(5, 0,4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có $P(X = 6) > 0$.
b)$E(X) = 5$.
c)$P(X = k) = C_{5}^k \cdot 0,4^k \cdot (1 - 0,4)^{5-k}$.
d)$V(X) = 1,2$.

Câu 17.Một người tung đồng xu $8$ lần độc lập, mỗi lần xác suất ngửa là $0,5$. Gọi $X$ là số lần ngửa. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số lần ngửa $X \sim B(8, 0,5)$.
b)$V(X) = 2$.
c)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.
d)$E(X) = 4$ (số lần ngửa kỳ vọng).

Câu 18.Một người kiểm tra sản phẩm $20$ lần độc lập, mỗi lần xác suất phế phẩm là $0,1$. Gọi $X$ là số lần phế phẩm. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.
b)$E(X) = 2$ (số lần phế phẩm kỳ vọng).
c)$X$ có thể nhận giá trị âm.
d)$V(X) = 1,8$.

Câu 19.Cho khai triển $(1 + x)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng tất cả các hệ số trong khai triển bằng $16$.
b)Số hạng đầu tiên của khai triển $(1+x)^{4}$ là $1$.
c)Hệ số của $x^{3}$ là $C_{4}^{2}$.
d)$C_{4}^0 = 1$ và $C_{4}^{4} = 1$.

Câu 20.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(20, 0,5)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$X$ chỉ nhận giá trị nguyên trong $\{0, 1, 2, \ldots, 20\}$.
b)$E(X) = 10$.
c)$E(X) = 20$.
d)$P(X = 20) + P(X = 0) + ... + P(X = 20) = 1$.

Câu 21.Cho biến ngẫu nhiên $X$ tuân theo phân phối nhị thức $X \sim B(8, 0,25)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$E(X) = 8$.
b)$V(X) = 1,5$.
c)$P(X = k) = C_{8}^k \cdot 0,25^k \cdot (1 - 0,25)^{8-k}$.
d)Có thể có $P(X = 9) > 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 22.Cho $X \sim B(7, \dfrac{9}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 23.Cho $X \sim B(9, \dfrac{3}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 24.Cho $X \sim B(4, \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 2)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 25.Cho $X \sim B(6, \dfrac{4}{5})$. Tính $P(X = 3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 26.Cho $X \sim B(7, \dfrac{5}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 27.Cho $X \sim B(5, \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 5)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 28.Cho $X \sim B(4, \dfrac{2}{5})$. Tính $P(X = 4)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 29.Cho $X \sim B(5, \dfrac{4}{5})$. Tính $P(X = 1)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 30.Cho $X \sim B(4, \dfrac{2}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 31.Cho $X \sim B(13, \dfrac{5}{10})$. Tính $E(X)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Cho $X \sim B(3, \dfrac{1}{5})$. Tính $P(X = 0)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Cho $X \sim B(3, \dfrac{3}{5})$. Tính $P(X = 3)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề