NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Xác suất có điều kiện

Biến ngẫu nhiên rời rạc

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Câu 1.Cho bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 \\\hline P & \dfrac{1}{6} & \dfrac{5}{12} & \dfrac{1}{12} & \dfrac{1}{4} & \dfrac{1}{12} \\\hline\end{array}$$ Tính $P(2 \leq X \leq 4)$.

A.$P(2 \leq X \leq 4) = \dfrac{3}{4}$
B.$P = \dfrac{5}{12}$
C.$P = \dfrac{2}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{12}$

Câu 2.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 3) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 5) = p$; $P(X = 5) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 6) = \dfrac{7}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = \dfrac{1}{5}$
B.$p = 0$
C.$p = 1$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Câu 3.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 1) = p$; $P(X = 2) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{4}{10}$; $P(X = 6) = \dfrac{1}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = 1$
B.$p = \dfrac{2}{5}$
C.$p = \dfrac{3}{10}$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Câu 4.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 2) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = p$; $P(X = 5) = \dfrac{3}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = \dfrac{1}{2}$
B.$p = \dfrac{3}{5}$
C.$p = \dfrac{1}{10}$
D.$p = 1$

Câu 5.Có hai hộp bi. Hộp I gồm 3 bi trắng và 4 bi đỏ. Hộp II gồm 2 bi trắng và 5 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên một hộp với cùng xác suất, rồi từ hộp đó rút ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất rút được bi trắng.

A.$P = \dfrac{3}{7}$
B.$P = \dfrac{2}{7}$
C.$P = \dfrac{5}{14}$
D.$P = \dfrac{6}{49}$

Câu 6.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 2) = p$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 7) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 8) = \dfrac{4}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = 1$
B.$p = \dfrac{3}{10}$
C.$p = \dfrac{1}{10}$
D.$p = \dfrac{1}{5}$

Câu 7.Đại lượng "Số viên bi đỏ rút ra từ hộp 5 đỏ 5 xanh khi rút 3 viên" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
B.Không phải biến ngẫu nhiên
C.Không (liên tục)
D.Có (rời rạc)

Câu 8.Biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối xác suất sau: $P(X = 1) = p$; $P(X = 5) = \dfrac{1}{10}$; $P(X = 8) = \dfrac{2}{10}$. Tìm $p$.

A.$p = \dfrac{7}{10}$
B.$p = 1$
C.$p = \dfrac{4}{5}$
D.$p = \dfrac{1}{10}$

Câu 9.Một bệnh viện có 3 nhóm bệnh nhân I, II, III chiếm tỉ lệ tương ứng 30\%, 40\%, 30\%. Tỉ lệ phản ứng dương tính với một xét nghiệm trong từng nhóm lần lượt là 30\%, 30\%, 40\%. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân và xét nghiệm thấy dương tính. Tính xác suất bệnh nhân đó thuộc nhóm I.

A.$P = \dfrac{3}{10}$
B.$P = \dfrac{3}{11}$
C.$P = \dfrac{9}{100}$
D.$P = \dfrac{1}{3}$

Câu 10.Một lớp có $30$ học sinh, trong đó có $13$ em tham gia câu lạc bộ Toán ($A$), $17$ em tham gia câu lạc bộ Lý ($B$), $14$ em tham gia câu lạc bộ Hoá ($C$). Có $8$ em tham gia cả $A$ và $B$, $6$ em tham gia cả $A$ và $C$, $6$ em tham gia cả $B$ và $C$, và có $5$ em tham gia cả ba câu lạc bộ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Tính xác suất em đó tham gia ít nhất một trong ba câu lạc bộ trên.

A.$P = \dfrac{29}{30}$
B.$P = \dfrac{22}{15}$
C.$P = \dfrac{4}{5}$
D.$P = \dfrac{14}{15}$

Câu 11.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$

Câu 12.Một nhà máy có 2 phân xưởng cùng sản xuất một mặt hàng: phân xưởng I chiếm $25\%$ với tỉ lệ phế phẩm $3\%$; phân xưởng II chiếm $75\%$ với tỉ lệ phế phẩm $10\%$. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ kho thì thấy đó là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó do phân xưởng II sản xuất.

A.$P = \dfrac{3}{4}$
B.$P = \dfrac{33}{400}$
C.$P = \dfrac{1}{10}$
D.$\dfrac{P(B_2) P(A | B_2)}{P(A)} = \dfrac{10}{11}$

Câu 13.Một nhà máy có 3 phân xưởng cùng sản xuất một mặt hàng: phân xưởng I chiếm $55\%$ với tỉ lệ phế phẩm $2\%$; phân xưởng II chiếm $15\%$ với tỉ lệ phế phẩm $4\%$; phân xưởng III chiếm $30\%$ với tỉ lệ phế phẩm $3\%$. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ kho thì thấy đó là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó do phân xưởng I sản xuất.

A.$P = \dfrac{1}{50}$
B.$P = \dfrac{11}{20}$
C.$P = \dfrac{13}{500}$
D.$\dfrac{P(B_1) P(A | B_1)}{P(A)} = \dfrac{11}{26}$

Câu 14.Một lớp có $50$ học sinh, trong đó có $15$ em tham gia câu lạc bộ Toán ($A$), $15$ em tham gia câu lạc bộ Lý ($B$), $18$ em tham gia câu lạc bộ Hoá ($C$). Có $6$ em tham gia cả $A$ và $B$, $8$ em tham gia cả $A$ và $C$, $9$ em tham gia cả $B$ và $C$, và có $5$ em tham gia cả ba câu lạc bộ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Tính xác suất em đó tham gia ít nhất một trong ba câu lạc bộ trên.

A.$P = \dfrac{24}{25}$
B.$P = \dfrac{3}{5}$
C.$P = \dfrac{29}{50}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 15.Một nhà máy có 3 phân xưởng cùng sản xuất một mặt hàng: phân xưởng I chiếm $40\%$ với tỉ lệ phế phẩm $1\%$; phân xưởng II chiếm $30\%$ với tỉ lệ phế phẩm $3\%$; phân xưởng III chiếm $30\%$ với tỉ lệ phế phẩm $5\%$. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm từ kho thì thấy đó là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó do phân xưởng II sản xuất.

A.$\dfrac{P(B_2) P(A | B_2)}{P(A)} = \dfrac{9}{28}$
B.$P = \dfrac{3}{100}$
C.$P = \dfrac{3}{10}$
D.$P = \dfrac{7}{250}$

Câu 16.Một bệnh viện có 3 nhóm bệnh nhân I, II, III chiếm tỉ lệ tương ứng 30\%, 40\%, 30\%. Tỉ lệ phản ứng dương tính với một xét nghiệm trong từng nhóm lần lượt là 50\%, 50\%, 20\%. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân và xét nghiệm thấy dương tính. Tính xác suất bệnh nhân đó thuộc nhóm I.

A.$P = \dfrac{15}{41}$
B.$P = \dfrac{3}{10}$
C.$P = \dfrac{3}{20}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 17.Có hai hộp bi. Hộp I gồm 4 bi trắng và 3 bi đỏ. Hộp II gồm 5 bi trắng và 2 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên một hộp với cùng xác suất, rồi từ hộp đó rút ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất rút được bi trắng.

A.$P = \dfrac{4}{7}$
B.$P = \dfrac{20}{49}$
C.$P = \dfrac{5}{7}$
D.$P = \dfrac{9}{14}$

Câu 18.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 3)$.

A.$P(X \geq 3) = \dfrac{3}{5}$
B.$P(X \geq 3) = \dfrac{1}{2}$
C.$P(X \geq 3) = 0$
D.$P(X \geq 3) = 1$

Câu 19.Một lớp có $45$ học sinh, trong đó có $17$ em tham gia câu lạc bộ Toán ($A$), $10$ em tham gia câu lạc bộ Lý ($B$), $14$ em tham gia câu lạc bộ Hoá ($C$). Có $5$ em tham gia cả $A$ và $B$, $8$ em tham gia cả $A$ và $C$, $6$ em tham gia cả $B$ và $C$, và có $4$ em tham gia cả ba câu lạc bộ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Tính xác suất em đó tham gia ít nhất một trong ba câu lạc bộ trên.

A.$P = \dfrac{5}{9}$
B.$P = \dfrac{22}{45}$
C.$P = \dfrac{41}{45}$
D.$P = \dfrac{26}{45}$

Câu 20.Một bệnh viện có 3 nhóm bệnh nhân I, II, III chiếm tỉ lệ tương ứng 30\%, 40\%, 30\%. Tỉ lệ phản ứng dương tính với một xét nghiệm trong từng nhóm lần lượt là 40\%, 40\%, 20\%. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân và xét nghiệm thấy dương tính. Tính xác suất bệnh nhân đó thuộc nhóm I.

A.$P = \dfrac{3}{10}$
B.$P = \dfrac{2}{5}$
C.$P = \dfrac{6}{17}$
D.$P = \dfrac{3}{25}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 21.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & -1 & 0 & 1 & 2 \\ \hline P & 0,25 & 0,25 & 0,25 & 0,25 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(X \geq 0) = 0,75$.
b)$P(X = 0) = 0,25$.
c)$X$ chỉ nhận các giá trị trong tập $\{-1, 0, 1, 2\}$.
d)Có thể có $P(X = -1) > 1$.

Câu 22.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối (với $a$ là tham số để xác định): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & a & 0,1 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để bảng phân phối hợp lệ thì $a = 0,4$.
b)Khi đó $P(X = 2) = 0,4$.
c)Để bảng phân phối hợp lệ thì $a = 0,5$.
d)$X$ là biến ngẫu nhiên rời rạc với hữu hạn giá trị.

Câu 23.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối (với $a$ là tham số để xác định): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline P & 0,1 & 0,2 & a & 0,2 & 0,1 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể chọn $a = -0,1$ để bảng hợp lệ.
b)Khi đó $P(X = 2) = 0,4$.
c)Mỗi xác suất phải thỏa $0 \leq p_i \leq 1$.
d)$P(X \neq 2) = 0,6$.

Câu 24.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể có $P(X = 1) > 1$.
b)$X$ là biến ngẫu nhiên liên tục.
c)$P(X \leq 2) = 0,5$.
d)Tổng các xác suất bằng $1,1$.

Câu 25.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối (với $a$ là tham số để xác định): $$\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,4 & a & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể chọn $a = -0,1$ để bảng hợp lệ.
b)Khi đó $P(X = 2) = 0,4$.
c)Mỗi xác suất phải thỏa $0 \leq p_i \leq 1$.
d)Để bảng phân phối hợp lệ thì $a = 0,5$.

Câu 26.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối (với $a$ là tham số để xác định): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & a & 0,1 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để bảng phân phối hợp lệ thì $a = 0,5$.
b)Có thể chọn $a = -0,1$ để bảng hợp lệ.
c)$X$ là biến ngẫu nhiên rời rạc với hữu hạn giá trị.
d)Tổng các xác suất trong bảng phân phối luôn bằng $1$.

Câu 27.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 & 4 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các xác suất $\sum p_i = 1$.
b)Có thể có $P(X = 1) > 1$.
c)$X$ là biến ngẫu nhiên liên tục.
d)$P(X \leq 2) = 0,5$.

Câu 28.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối (với $a$ là tham số để xác định): $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,2 & 0,3 & a & 0,1 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để bảng phân phối hợp lệ thì $a = 0,5$.
b)Khi đó $P(X = 2) = 0,4$.
c)Có thể chọn $a = -0,1$ để bảng hợp lệ.
d)Để bảng phân phối hợp lệ thì $a = 0,4$.

Phần III. Trả lời ngắn(5 câu)

Câu 29.Khi gieo 2 con xúc xắc, $X$ là tổng số chấm. $X$ nhận bao nhiêu giá trị?

Câu 30.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{2}{10}$, $P(X = 4) = p$. Tìm $p$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 31.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{2}{10}$, $P(X = 4) = p$. Tìm $p$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Khi gieo 2 con xúc xắc, $X$ là tổng số chấm. $X$ nhận bao nhiêu giá trị?

Câu 33.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{2}{10}$, $P(X = 4) = p$. Tìm $p$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề