Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(35 câu)
Câu 1.Phương trình $x^2 + 4x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 2.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 3.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.
Câu 4.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 16 = 0$.
Câu 5.Phương trình $z^2 - 5z + 7 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 6.Phương trình $z^2 - 2z + 4 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 7.Phương trình $x^2 + 8x + 17 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 8.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 9.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - z + 4 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 10.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.
Câu 11.Phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 12.Giải phương trình $x^2 - 12x + 61 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 13.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 3z + 11 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 14.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 256 = 0$.
Câu 15.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 16.Phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 17.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 18.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 3z + 6 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 19.Phương trình $z^2 + z + 2 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 20.Phương trình $x^2 + 8x + 41 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 21.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$.
Câu 22.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$.
Câu 23.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 16 = 0$.
Câu 24.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 25.Phương trình $z^2 + 2z + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 26.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 6z + 11 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 27.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 28.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 5z + 7 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.
Câu 29.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.
Câu 30.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 81 = 0$.
Câu 31.Giải phương trình $x^2 - 4x + 8 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.
Câu 32.Phương trình $z^2 - 2z + 6 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.
Câu 33.Phương trình $x^2 - 4x + 8 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 34.Phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.
Câu 35.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)
Câu 36.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho phương trình $x^2 + 25 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho phương trình $x^2 + 9 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 41.Phương trình $x^2 - x + 5 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.Phương trình $x^2 + 4x + 5 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 43.Phương trình $x^2 - x + 10 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 44.Phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 45.Phương trình $x^2 + 3x + 9 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 46.Phương trình $x^2 - 3x + 10 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 47.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 48.Phương trình $x^2 - 4x + 8 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.
Câu 49.Phương trình $x^2 - 4x + 6 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 50.Phương trình $x^2 + 2x + 4 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 51.Phương trình $x^2 + 8x + 17 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.