NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Số phức

Phương trình bậc hai trên tập số phức

60 câu hỏi

Câu hỏi & PDF học miễn phí — mở khoá để xem đáp án & lời giải chi tiết của chủ đề này.

Đáp án & lời giải
60 câu · đã gồm VAT
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Công thức

§1. Định lý(2)

1.1

Phương trình bậc 2 với hệ số thực trên $\mathbb{C}$

Phương trình $ax^2 + bx + c = 0$ ($a, b, c \in \mathbb{R}, a \neq 0$). Đặt $\Delta = b^2 - 4ac$:
  • $\Delta > 0$: 2 nghiệm thực phân biệt $x = \dfrac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}$.
  • $\Delta = 0$: nghiệm kép thực $x = -\dfrac{b}{2a}$.
  • $\Delta < 0$: 2 nghiệm phức liên hợp $x = \dfrac{-b \pm i\sqrt{-\Delta}}{2a}$.
1.2

Định lý Viète cho phương trình bậc 2 phức

Cho $ax^2 + bx + c = 0$ có 2 nghiệm $x_1, x_2$ (trong $\mathbb{C}$):
  • $x_1 + x_2 = -\dfrac{b}{a}$.
  • $x_1 \cdot x_2 = \dfrac{c}{a}$.
Khi $a, b, c \in \mathbb{R}$ và $\Delta < 0$: $x_1, x_2$ là cặp liên hợp, nên $x_1 x_2 = |x_1|^2$ và $x_1 + x_2 = 2 \Re(x_1)$.

§2. Công thức(1)

2.1

Căn bậc 2 của số âm trên $\mathbb{C}$

Với $a > 0$: $\sqrt{-a} = \pm i\sqrt{a}$ (2 nghiệm). Quy ước trong giải phương trình bậc 2: dùng $i\sqrt{a}$ và lấy $\pm$ trong công thức.

§3. Phương pháp(1)

3.1

Giải phương trình bậc 2 trên $\mathbb{C}$

Bước 1. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$. Bước 2. Nếu $\Delta \geq 0$: dùng công thức nghiệm thực thông thường. Bước 3. Nếu $\Delta < 0$: viết $\Delta = -(-\Delta)$, lấy căn bậc 2 phức: $\sqrt{\Delta} = i\sqrt{-\Delta}$. Bước 4. Áp dụng công thức: $x = \dfrac{-b \pm i\sqrt{-\Delta}}{2a}$. Bước 5. Viết 2 nghiệm dưới dạng $a + bi$ (rút gọn).

§4. Mẹo(1)

4.1

Mẹo: Viète để tính nhanh tổng / tích bình phương / căn

Khi cần $x_1^2 + x_2^2$, $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2}$, $|x_1| + |x_2|$, ...: Đặt $S = x_1 + x_2 = -b/a$, $P = x_1 x_2 = c/a$ → suy ra:
  • $x_1^2 + x_2^2 = S^2 - 2P$.
  • $x_1^3 + x_2^3 = S^3 - 3SP$.
  • $\dfrac{1}{x_1} + \dfrac{1}{x_2} = \dfrac{S}{P}$ (nếu $P \neq 0$).
  • $|x_1|^2 + |x_2|^2 = S^2 - 2P$ (khi nghiệm thực) hoặc $|x_1|^2 + |x_2|^2 = 2P$ (khi 2 nghiệm phức liên hợp).

Bài tập

1. Đọc hình Argand → tìm hệ số PT bậc hai (đảo ngược + đa biểu diễn)Trắc nghiệmargand_read_roots_find_coeffs(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 1.Trên mặt phẳng Argand, hai số phức $z_1, z_2$ được biểu diễn bởi hai điểm trong hình (đối xứng nhau qua trục thực). Biết $z_1, z_2$ là hai nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$. Phương trình đó là?

ReImO-22-2-2z₁z₂
Hai diem bieu dien z1 = -2+2i va z2 = -2-2i, doi xung nhau qua truc thuc
A.$x^2 - 4x + 8 = 0$
B.$x + 2 - 2i = 0$
C.$x^2 + 4x + 8 = 0$
D.$x^2 + 4x = 0$

Câu 2.Trên mặt phẳng Argand, hai số phức $z_1, z_2$ được biểu diễn bởi hai điểm trong hình (đối xứng nhau qua trục thực). Biết $z_1, z_2$ là hai nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$. Phương trình đó là?

ReImO-12-1-2z₁z₂
Hai diem bieu dien z1 = -1+2i va z2 = -1-2i, doi xung nhau qua truc thuc
A.$x^2 - 4x + 5 = 0$
B.$x + 1 - 2i = 0$
C.$x^2 + 2x - 3 = 0$
D.$x^2 + 2x + 5 = 0$

Câu 3.Trên mặt phẳng Argand, hai số phức $z_1, z_2$ được biểu diễn bởi hai điểm trong hình (đối xứng nhau qua trục thực). Biết $z_1, z_2$ là hai nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$. Phương trình đó là?

ReImO111-1z₁z₂
Hai diem bieu dien z1 = 1+1i va z2 = 1-1i, doi xung nhau qua truc thuc
A.$x^2 + 2x + 2 = 0$
B.$x - 1 - i = 0$
C.$x^2 - 2x + 2 = 0$
D.$x^2 - 2x = 0$

2. VD-VDC THPT. Cho phương trình $z^2 + bz + c = 0$ (hệ số thực, $b, c \in \mathbb{Z}$) có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ (tức $\Delta = b^2 - 4c < 0$)Trắc nghiệmcomplex_quadratic_sum_cubed_roots(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 4.Phương trình $z^2 - 4z + 9 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.

A.$P = -172$
B.$P = -44$
C.$P = 172$
D.$P = 44$

Câu 5.Phương trình $z^2 + 4z + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.

A.$P = 56$
B.$P = -56$
C.$P = 184$
D.$P = -184$

Câu 6.Phương trình $z^2 + z + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $z_1, z_2$. Tính giá trị của biểu thức $P = z_1^3 + z_2^3$.

A.$P = -14$
B.$P = -16$
C.$P = 16$
D.$P = 14$

3. Cho $z^2 + bz + c = 0$ với $\Delta < 0$, tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$Trắc nghiệmcomplex_quadratic_sum_modulus_squared_pair(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 7.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 2z + 11 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.

A.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 11$
B.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 4$
C.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 22$
D.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = -18$

Câu 8.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - z + 12 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.

A.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = -23$
B.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 24$
C.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 1$
D.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 12$

Câu 9.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - z + 7 = 0$. Tính $|z_1|^2 + |z_2|^2$.

A.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 1$
B.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 14$
C.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = -13$
D.$|z_1|^2 + |z_2|^2 = 7$

4. VDC. PT $z^2+bz+c=0$ (hệ số thực, $\Delta<0$), tính biểu thức đối xứng bậc cao của hai nghiệm phức: $z_1^4+z_2^4$, hoặc $\dfrac{1}{z_1}+\dfrac{1}{z_2}$, hoặc $|z_1-z_2|$Trắc nghiệmcomplex_quadratic_symmetric_high_degree(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng cao(3 câu)

Câu 10.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - 6z + 10 = 0$. Tính $|z_1 - z_2|$.

A.$|z_1 - z_2| = 1$
B.$|z_1 - z_2| = 3$
C.$|z_1 - z_2| = 4$
D.$|z_1 - z_2| = 2$

Câu 11.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 - z + 6 = 0$. Tính $\dfrac{1}{z_1} + \dfrac{1}{z_2}$.

A.$\dfrac{1}{z_1} + \dfrac{1}{z_2} = \dfrac{1}{6}$
B.$\dfrac{1}{z_1} + \dfrac{1}{z_2} = - \dfrac{1}{6}$
C.$\dfrac{1}{z_1} + \dfrac{1}{z_2} = \dfrac{1}{3}$
D.$\dfrac{1}{z_1} + \dfrac{1}{z_2} = 6$

Câu 12.Gọi $z_1, z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2 + 4z + 8 = 0$. Tính $|z_1 - z_2|$.

A.$|z_1 - z_2| = 3$
B.$|z_1 - z_2| = 5$
C.$|z_1 - z_2| = 4$
D.$|z_1 - z_2| = 8$

5. Giải phương trình bậc hai hệ số thực với $\Delta < 0$ (nghiệm phức liên hợp)Trắc nghiệmcomplex_roots_quadratic(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 13.Giải phương trình $x^2 - 6x + 25 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.

A.$x = -3 \pm 4i$
B.$x = 4 \pm 3i$
C.$x = 3 \pm 4$
D.$x = 3 \pm 4i$

Câu 14.Giải phương trình $x^2 + 6x + 10 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.

A.$x = -3 \pm 1$
B.$x = 1 \pm -3i$
C.$x = 3 \pm i$
D.$x = -3 \pm i$

Câu 15.Giải phương trình $x^2 - 6x + 13 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.

A.$x = -3 \pm 2i$
B.$x = 3 \pm 2$
C.$x = 3 \pm 2i$
D.$x = 2 \pm 3i$
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 16.Giải phương trình $2x^2 + 16x + 40 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.

A.$x = 2 \pm -4i$
B.$x = 4 \pm 2i$
C.$x = -4 \pm 2$
D.$x = -4 \pm 2i$

Câu 17.Giải phương trình $2x^2 - 8x + 26 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.

A.$x = -2 \pm 3i$
B.$x = 2 \pm 3$
C.$x = 3 \pm 2i$
D.$x = 2 \pm 3i$

Câu 18.Giải phương trình $2x^2 + 8x + 40 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$.

A.$x = 4 \pm -2i$
B.$x = -2 \pm 4$
C.$x = 2 \pm 4i$
D.$x = -2 \pm 4i$

6. Giải PT $z^4 - a^4 = 0$ trên $\mathbb{C}$ — nghiệm $\{a, -a, ai, -ai\}$Trắc nghiệmcomplex_z4_minus_a4(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 19.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 81 = 0$.

A.$S = \{3i;\, -3i\}$
B.$S = \{3;\, 3i\}$
C.$S = \{3;\, -3;\, 3i;\, -3i\}$
D.$S = \{3;\, -3\}$

Câu 20.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 81 = 0$.

A.$S = \{3i;\, -3i\}$
B.$S = \{3;\, -3\}$
C.$S = \{3;\, 3i\}$
D.$S = \{3;\, -3;\, 3i;\, -3i\}$

Câu 21.Tìm tập nghiệm phức của phương trình $z^4 - 81 = 0$.

A.$S = \{3i;\, -3i\}$
B.$S = \{3;\, -3;\, 3i;\, -3i\}$
C.$S = \{3;\, -3\}$
D.$S = \{3;\, 3i\}$

7. Tính $\Delta$ của phương trình bậc 2 hệ số thực — kết luận có nghiệm phứcTrắc nghiệmdiscriminant_negative_simple(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 22.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$.

A.$\Delta = -16$
B.$\Delta = 4$
C.$\Delta = -20$
D.$\Delta = 16$

Câu 23.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 2x + 10 = 0$.

A.$\Delta = -36$
B.$\Delta = 4$
C.$\Delta = 36$
D.$\Delta = -40$

Câu 24.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 2x + 10 = 0$.

A.$\Delta = 4$
B.$\Delta = -40$
C.$\Delta = 36$
D.$\Delta = -36$

8. Đảo ngược (tham số). Cho $x^2 + bx + m = 0$ ($b$ cố định, $m$ là tham số ở vị trí HỆ SỐ TỰ DO)Trắc nghiệmfind_param_for_given_modulus(6 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 25.Cho phương trình $x^2 - x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ với $|z_1| = 4$.

A.$m = 32$
B.$m = \dfrac{63}{4}$
C.$m = 16$
D.$m = 4$

Câu 26.Cho phương trình $x^2 + x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ với $|z_1| = 4$.

A.$m = \dfrac{63}{4}$
B.$m = 16$
C.$m = 32$
D.$m = 4$

Câu 27.Cho phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phức $z_1, z_2$ với $|z_1| = 4$.

A.$m = 32$
B.$m = \dfrac{55}{4}$
C.$m = 4$
D.$m = 16$
Mẫu 2Vận dụng cao(3 câu)

Câu 28.Cho phương trình $x^2 - x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm tất cả giá trị nguyên dương của $m$ để phương trình đồng thời có hai nghiệm phức (không phải số thực) $z_1, z_2$ và $|z_1| = 4$.

A.$m = 32$
B.$m = \dfrac{63}{4}$
C.$m = 16$
D.$m = 4$

Câu 29.Cho phương trình $x^2 + x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm tất cả giá trị nguyên dương của $m$ để phương trình đồng thời có hai nghiệm phức (không phải số thực) $z_1, z_2$ và $|z_1| = 5$.

A.$m = \dfrac{99}{4}$
B.$m = 5$
C.$m = 25$
D.$m = 50$

Câu 30.Cho phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ ($m$ là tham số thực). Tìm tất cả giá trị nguyên dương của $m$ để phương trình đồng thời có hai nghiệm phức (không phải số thực) $z_1, z_2$ và $|z_1| = 3$.

A.$m = \dfrac{27}{4}$
B.$m = 3$
C.$m = 18$
D.$m = 9$

9. Tích hai nghiệm phức của $x^2 + bx + c = 0$ là $c$ (Vi-ét)Trắc nghiệmproduct_complex_roots(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 31.Phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.

A.$x_1 \cdot x_2 = 6$
B.$x_1 \cdot x_2 = -25$
C.$x_1 \cdot x_2 = -6$
D.$x_1 \cdot x_2 = 25$

Câu 32.Phương trình $x^2 + 6x + 25 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.

A.$x_1 \cdot x_2 = 25$
B.$x_1 \cdot x_2 = -6$
C.$x_1 \cdot x_2 = -25$
D.$x_1 \cdot x_2 = 6$

Câu 33.Phương trình $x^2 - 4x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 \cdot x_2$.

A.$x_1 \cdot x_2 = -4$
B.$x_1 \cdot x_2 = 4$
C.$x_1 \cdot x_2 = -5$
D.$x_1 \cdot x_2 = 5$

10. Đảo ngược. Lập phương trình bậc hai HỆ SỐ THỰC, monic, nhận một số phức $z = p + qi$ ($q \neq 0$) cho trước làm nghiệmTrắc nghiệmreconstruct_quadratic_from_complex_root(6 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 34.Biết số phức $z = -2 + 4i$ là một nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực với hệ số bậc cao nhất bằng $1$. Phương trình đó là phương trình nào?

A.$x^2 + 4x - 20 = 0$
B.$x^2 + 4x + 20 = 0$
C.$x^2 + 4x - 12 = 0$
D.$x^2 - 4x + 20 = 0$

Câu 35.Biết số phức $z = 1 + 3i$ là một nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực với hệ số bậc cao nhất bằng $1$. Phương trình đó là phương trình nào?

A.$x^2 - 2x + 10 = 0$
B.$x^2 - 2x - 8 = 0$
C.$x^2 + 2x + 10 = 0$
D.$x^2 - 2x - 10 = 0$

Câu 36.Biết số phức $z = 1 + 3i$ là một nghiệm của một phương trình bậc hai hệ số thực với hệ số bậc cao nhất bằng $1$. Phương trình đó là phương trình nào?

A.$x^2 - 2x + 10 = 0$
B.$x^2 - 2x - 8 = 0$
C.$x^2 - 2x - 10 = 0$
D.$x^2 + 2x + 10 = 0$
Mẫu 2Vận dụng(3 câu)

Câu 37.Cho số phức $z = -4 + 2i$. Biết phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$, nhận $z$ làm nghiệm (và do đó còn một nghiệm phức nữa). Phương trình bậc hai đó là phương trình nào?

A.$x^2 - 8x + 20 = 0$
B.$x^2 + 8x - 20 = 0$
C.$x^2 + 8x + 20 = 0$
D.$x^2 + 8x + 12 = 0$

Câu 38.Cho số phức $z = -1 + i$. Biết phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$, nhận $z$ làm nghiệm (và do đó còn một nghiệm phức nữa). Phương trình bậc hai đó là phương trình nào?

A.$x^2 + 2x - 2 = 0$
B.$x^2 - 2x + 2 = 0$
C.$x^2 + 2x + 0 = 0$
D.$x^2 + 2x + 2 = 0$

Câu 39.Cho số phức $z = 1 + 4i$. Biết phương trình bậc hai hệ số thực, hệ số dẫn đầu bằng $1$, nhận $z$ làm nghiệm (và do đó còn một nghiệm phức nữa). Phương trình bậc hai đó là phương trình nào?

A.$x^2 + 2x + 17 = 0$
B.$x^2 - 2x - 17 = 0$
C.$x^2 - 2x - 15 = 0$
D.$x^2 - 2x + 17 = 0$

11. Tổng hai nghiệm phức của $x^2 + bx + c = 0$ là $-b$ (Vi-ét)Trắc nghiệmsum_complex_roots(3 câu)

Mẫu 1Nhận biết(3 câu)

Câu 40.Phương trình $x^2 + 4x + 13 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$x_1 + x_2 = -13$
B.$x_1 + x_2 = 4$
C.$x_1 + x_2 = 13$
D.$x_1 + x_2 = -4$

Câu 41.Phương trình $x^2 - 2x + 10 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$x_1 + x_2 = 2$
B.$x_1 + x_2 = -2$
C.$x_1 + x_2 = -10$
D.$x_1 + x_2 = 10$

Câu 42.Phương trình $x^2 + 2x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $x_1 + x_2$.

A.$x_1 + x_2 = 2$
B.$x_1 + x_2 = 5$
C.$x_1 + x_2 = -5$
D.$x_1 + x_2 = -2$

12. Cho phương trình bậc 2 với $\Delta < 0$, tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$Trắc nghiệmsum_modulus_squared_complex_roots(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 43.Phương trình $x^2 - 6x + 18 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.

A.37
B.72
C.18
D.36

Câu 44.Phương trình $x^2 - 4x + 5 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.

A.20
B.10
C.5
D.11

Câu 45.Phương trình $x^2 - 2x + 2 = 0$ có hai nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.

A.5
B.2
C.4
D.8

13. Bẫy khái niệm: phương trình bậc 2 HỆ SỐ PHỨCĐúng / Saicomplex_coeff_roots_not_conjugate_tf(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 46.Cho phương trình $x^2 + (-3 - i)x + (2 + i) = 0$ với hệ số phức trên $\mathbb{C}$ (gọi $z_1,\ z_2$ là hai nghiệm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng hai nghiệm $z_1 + z_2 = -\dfrac{b}{a} = 3 + i$.
b)$z_1 = 2 + i$ là một nghiệm của phương trình.
c)Hai nghiệm $z_1,\ z_2$ là hai số phức liên hợp của nhau.
d)Áp dụng định lý cơ bản của đại số, phương trình có đúng 2 nghiệm phức (kể cả bội).

Câu 47.Cho phương trình $x^2 + (-3 - i)x + (2 + i) = 0$ với hệ số phức trên $\mathbb{C}$ (gọi $z_1,\ z_2$ là hai nghiệm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì phương trình có nghiệm phức (không thực) nên biệt thức $\Delta < 0$.
b)Tích hai nghiệm $z_1 z_2 = \dfrac{c}{a} = 2 + i$.
c)$z_1 = 2 + i$ là một nghiệm của phương trình.
d)Tổng hai nghiệm $z_1 + z_2 = -\dfrac{b}{a} = 3 + i$.

Câu 48.Cho phương trình $x^2 + (-1 - 2i)x + (-1 + i) = 0$ với hệ số phức trên $\mathbb{C}$ (gọi $z_1,\ z_2$ là hai nghiệm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình bậc hai hệ số phức này có thể VÔ NGHIỆM trên $\mathbb{C}$.
b)Hai nghiệm $z_1,\ z_2$ là hai số phức liên hợp của nhau.
c)Áp dụng định lý cơ bản của đại số, phương trình có đúng 2 nghiệm phức (kể cả bội).
d)$z_1 = 1 + i$ là một nghiệm của phương trình.

14. Cho 1 phương trình hệ số thực bậc 2 cụ thể — xét tính chất chung của nghiệm phức (định lý cơ bản đại số, dấu của $\Delta$, …)Đúng / Saicomplex_quad_facts2(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 49.Cho phương trình $x^2 + 25 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm thực.
b)Mô-đun mỗi nghiệm $= 5$.
c)Tích 2 nghiệm $= 25$.
d)Hai nghiệm của phương trình là $\pm 5i$.

Câu 50.Cho phương trình $x^2 + 25 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm thực.
b)Mô-đun mỗi nghiệm $= 25$.
c)Tích 2 nghiệm $= 25$.
d)Hai nghiệm là số thuần ảo.

Câu 51.Cho phương trình $x^2 + 4 = 0$ trên tập số phức $\mathbb{C}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình có nghiệm thực.
b)Mọi phương trình bậc 2 hệ số thực đều có nghiệm trên $\mathbb{C}$.
c)Hai nghiệm là số phức liên hợp.
d)Phương trình vô nghiệm trên $\mathbb{C}$.

15. Tìm phần ảo dương của 1 nghiệm phức của $x^2 + bx + c = 0$ (Δ < 0)Trả lời ngắncomplex_roots_imag_part(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 52.Phương trình $x^2 + 3x + 3 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 53.Phương trình $x^2 + 2x + 6 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 54.Phương trình $x^2 + 2x + 2 = 0$ có 2 nghiệm phức. Tìm phần ảo dương (số thập phân).

16. Đếm số $m$ nguyên để $x^2 + 2mx + k = 0$ có hai nghiệm phức (Δ'=m²-k<0)Trả lời ngắnparam_m_quadratic_has_complex_roots(3 câu)

Mẫu 1Vận dụng(3 câu)

Câu 55.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 10 = 0$ có hai nghiệm phức (không phải nghiệm thực)?

Câu 56.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 8 = 0$ có hai nghiệm phức (không phải nghiệm thực)?

Câu 57.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 6 = 0$ có hai nghiệm phức (không phải nghiệm thực)?

17. $|x_1|^2 + |x_2|^2$ với 2 nghiệm phức liên hợpTrả lời ngắnsum_modulus_sq_complex_roots_sa(3 câu)

Mẫu 1Thông hiểu(3 câu)

Câu 58.Phương trình $x^2 - 2x + 5 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.

Câu 59.Phương trình $x^2 - 4x + 8 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.

Câu 60.Phương trình $x^2 - 4x + 13 = 0$ có 2 nghiệm phức $x_1, x_2$. Tính $|x_1|^2 + |x_2|^2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của chủ đề "Phương trình bậc hai trên tập số phức".

Mở đáp án chủ đề này

Chỉ mở đáp án + lời giải của riêng chủ đề này.

79.000 đ
đã gồm VAT
Mở đáp án cả chương

Mở đáp án & lời giải cho tất cả 4 chủ đề trong chương — gồm cả chủ đề cập nhật thêm sau.

356.000đ
249.000 đ
đã gồm VAT
Xem & mở khoá cả chương

Cần đăng nhập để mua.

Câu hỏi + PDF câu hỏi xem/tải miễn phí; chỉ đáp án & lời giải mở sau khi mua.

← Về danh sách chủ đề