Công thức
§1. Tính chất(1)
Tính chất phép toán + liên hợp
- $\overline{z_1 \pm z_2} = \overline{z_1} \pm \overline{z_2}$.
- $\overline{z_1 z_2} = \overline{z_1} \cdot \overline{z_2}$.
- $\overline{\left(\dfrac{z_1}{z_2}\right)} = \dfrac{\overline{z_1}}{\overline{z_2}}$.
- $|z_1 z_2| = |z_1| \cdot |z_2|$.
- $\left|\dfrac{z_1}{z_2}\right| = \dfrac{|z_1|}{|z_2|}$.
§2. Công thức(3)
Phép cộng / trừ số phức
Phép chia số phức
Phép nhân số phức
§3. Phương pháp(1)
Đưa số phức về dạng $a + bi$
§4. Mẹo(1)
Mẹo: $z \cdot \overline{z} = |z|^2$ (số thực)
Bài tập
1. Cộng/trừ hai số phức $z_1 \pm z_2$ (mức 2: có hệ số, $z_1 \pm k z_2$)Trắc nghiệmcomplex_add_subtract(6 câu)
Câu 1.Tính $(5 - 3i) + (2 - 3i)$.
Câu 2.Tính $(3 - 3i) + (2 + 4i)$.
Câu 3.Tính $(-3 - 3i) + (5 - 5i)$.
Câu 4.Tính $(-9 + 5i) + 2(-9 - 2i)$.
Câu 5.Tính $(1 - 4i) - 2(3 + i)$.
Câu 6.Tính $(3 - 2i) - 3(-7 + 8i)$.
2. Đọc điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng Argand (đọc hình + đa biểu diễn)Trắc nghiệmcomplex_argand_read_point(9 câu)
Câu 7.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ. Tìm $z$.
Câu 8.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ. Tìm $z$.
Câu 9.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$ trên mặt phẳng toạ độ. Tìm $z$.
Câu 10.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$. Tìm số phức liên hợp $\bar z$.
Câu 11.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$. Tìm số phức liên hợp $\bar z$.
Câu 12.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$. Tìm số phức liên hợp $\bar z$.
Câu 13.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$. Gọi $M'$ là điểm biểu diễn của số phức $w = i\,z$. Tìm toạ độ điểm $M'$.
Câu 14.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$. Gọi $M'$ là điểm biểu diễn của số phức $w = i\,z$. Tìm toạ độ điểm $M'$.
Câu 15.Điểm $M$ trong hình là điểm biểu diễn của số phức $z$. Gọi $M'$ là điểm biểu diễn của số phức $w = i\,z$. Tìm toạ độ điểm $M'$.
3. Tính $z \cdot \bar{z}$ (mức 2: $z$ là hiệu hai số phức, phải rút gọn trước)Trắc nghiệmcomplex_conjugate_product(6 câu)
Câu 16.Cho $z = -1 - 2i$. Tính $z \cdot \bar{z}$.
Câu 17.Cho $z = 5 + 6i$. Tính $z \cdot \bar{z}$.
Câu 18.Cho $z = -6 - 7i$. Tính $z \cdot \bar{z}$.
Câu 19.Cho $z = (1 + 3i) - (2 + 7i)$. Tính $z \cdot \bar{z}$.
Câu 20.Cho $z = (-5 + 2i) - (6 - 4i)$. Tính $z \cdot \bar{z}$.
Câu 21.Cho $z = (6 + 2i) - (-5 - 7i)$. Tính $z \cdot \bar{z}$.
4. Chia hai số phức $\dfrac{a + bi}{c + di}$ bằng cách nhân liên hợpTrắc nghiệmcomplex_division(6 câu)
Câu 22.Tính $\dfrac{10}{2 - i}$.
Câu 23.Tính $\dfrac{3 - 15i}{3 + 3i}$.
Câu 24.Tính $\dfrac{-7 - i}{3 - i}$.
Câu 25.Tính $\dfrac{-7 - 6i}{-3 + 2i}$.
Câu 26.Tính $\dfrac{1 - 5i}{-4 - 4i}$.
Câu 27.Tính $\dfrac{3 - 2i}{-5 + 4i}$.
5. Nhân hai số phức $(a + bi)(c + di)$Trắc nghiệmcomplex_multiply(6 câu)
Câu 28.Tính $(-1 - 3i) \cdot (4 - 2i)$.
Câu 29.Tính $(-5 - 2i) \cdot (3 - 3i)$.
Câu 30.Tính $(-1 - 2i) \cdot (-1 - 3i)$.
Câu 31.Tính $(-3 - 5i) \cdot (3 - 7i)$.
Câu 32.Tính $(7 - i) \cdot (-4 + 9i)$.
Câu 33.Tính $(8 + 3i) \cdot (-3 + i)$.
6. Tính $\left(\dfrac{1+i}{1-i}\right)^n$ với $n$ lớn (rút gọn rồi dùng chu kỳ 4)Trắc nghiệmcomplex_quotient_power_moivre(3 câu)
Câu 34.Tính giá trị của $\left(\dfrac{1 + i}{1 - i}\right)^{3925}$.
Câu 35.Tính giá trị của $\left(\dfrac{1 - i}{1 + i}\right)^{3873}$.
Câu 36.Tính giá trị của $\left(\dfrac{1 + i}{1 - i}\right)^{2728}$.
7. Tìm số phức từ điều kiện TỔNG và TÍCH — bài toán ĐẢO NGƯỢC, suy luận nhiều bướcTrắc nghiệmcomplex_recover_from_sum_product(6 câu)
Câu 37.Số phức $z$ thỏa mãn $z + \bar{z} = -4$ và $z \cdot \bar{z} = 40$. Tìm $z$ (với phần ảo dương).
Câu 38.Số phức $z$ thỏa mãn $z + \bar{z} = -2$ và $z \cdot \bar{z} = 10$. Tìm $z$ (với phần ảo dương).
Câu 39.Số phức $z$ thỏa mãn $z + \bar{z} = -6$ và $z \cdot \bar{z} = 18$. Tìm $z$ (với phần ảo dương).
Câu 40.Hai số phức $z, w$ thỏa mãn $z + w = 2 - i$ và $z - w = 6 - 3i$. Tìm $z$.
Câu 41.Hai số phức $z, w$ thỏa mãn $z + w = -3 - 6i$ và $z - w = 5 - 4i$. Tìm $z$.
Câu 42.Hai số phức $z, w$ thỏa mãn $z + w = 8 - 3i$ và $z - w = -4 - 5i$. Tìm $z$.
8. Tính $z^2$ với $z = a + bi$ (mức 2: tính $(\bar{z})^2$ — thêm bước lấy liên hợp)Trắc nghiệmcomplex_square(6 câu)
Câu 43.Tính $(3 + i)^2$.
Câu 44.Tính $(-1 + 3i)^2$.
Câu 45.Tính $(-2 + i)^2$.
Câu 46.Cho $z = -3 - 2i$. Tính $\left(\bar{z}\right)^2$.
Câu 47.Cho $z = -5 - 3i$. Tính $\left(\bar{z}\right)^2$.
Câu 48.Cho $z = 3 + 2i$. Tính $\left(\bar{z}\right)^2$.
9. Tính $i^n$ — chu kỳ 4: $i^0 = 1, i^1 = i, i^2 = -1, i^3 = -i$Trắc nghiệmpower_of_i(6 câu)
Câu 49.Tính $i^{26}$.
Câu 50.Tính $i^{26}$.
Câu 51.Tính $i^{18}$.
Câu 52.Tính $i^{111}$.
Câu 53.Tính $i^{70}$.
Câu 54.Tính $i^{171}$.
10. Cho $z, w$ cụ thể — mức 1: cộng/trừ/liên hợp; mức 2: nhân + đẳng thức với $\bar{z}$Đúng / Saicomplex_arith_facts(6 câu)
Câu 55.Cho hai số phức $z = 4 + i$ và $w = 7 + 7i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 56.Cho hai số phức $z = 6 + 6i$ và $w = 2 - i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 57.Cho hai số phức $z = -5 + 4i$ và $w = -7 - 6i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 58.Cho hai số phức $z = 7 + i$ và $w = 4 + i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 59.Cho hai số phức $z = 4 - 4i$ và $w = 1 + 6i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 60.Cho hai số phức $z = -5 + 3i$ và $w = -5 - i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
11. Luỹ thừa của $i$ — mức 1: $i^2, i^3, i^4$; mức 2: $i^n$ lớn (chia 4 lấy dư) + hằng đẳng thứcĐúng / Saicomplex_facts2(6 câu)
Câu 61.Cho số phức $z = 1 + 5i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về số phức và phép toán:
Câu 62.Cho số phức $z = 1 + 2i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về số phức và phép toán:
Câu 63.Cho số phức $z = 3 + 4i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về số phức và phép toán:
Câu 64.Cho số phức $z = -4 + 5i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về số phức và phép toán:
Câu 65.Cho số phức $z = -6 + 4i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về số phức và phép toán:
Câu 66.Cho số phức $z = -6 + 6i$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về số phức và phép toán:
12. Điều kiện tham số $m$ để $z = (m^2 - s^2) + (m - t)i$ là số thực / thuần ảo (bẫy khái niệm)Đúng / Saicomplex_solve_real_imaginary_param(6 câu)
Câu 67.Cho số phức $z = (m^2 - 16) + (m + 1)i$ với $m$ là tham số thực. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 68.Cho số phức $z = (m^2 - 16) + (m - 2)i$ với $m$ là tham số thực. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 69.Cho số phức $z = (m^2 - 9) + (m + 4)i$ với $m$ là tham số thực. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 70.Cho số phức $z = (m^2 - 1) + (m + 4)i$ với $m$ là tham số thực. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 71.Cho số phức $z = (m^2 - 16) + (m + 2)i$ với $m$ là tham số thực. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 72.Cho số phức $z = (m^2 - 16) + (m - 3)i$ với $m$ là tham số thực. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
13. Tính phần thực của $z_1 \pm z_2$ (mức 1) hoặc $z_1 \cdot z_2$ (mức 2)Trả lời ngắncomplex_arithmetic_real_part(6 câu)
Câu 73.Cho $z_1 = 3 + i$, $z_2 = 4 - 4i$. Tính phần thực của $z_1 + z_2$.
Câu 74.Cho $z_1 = -1 - 5i$, $z_2 = 2 + 3i$. Tính phần thực của $z_1 - z_2$.
Câu 75.Cho $z_1 = 3 - i$, $z_2 = 3 + 5i$. Tính phần thực của $z_1 + z_2$.
Câu 76.Cho $z_1 = -3 + 5i$, $z_2 = 6 - i$. Tính phần thực của $z_1 \cdot z_2$.
Câu 77.Cho $z_1 = 6 - 2i$, $z_2 = -5 - 5i$. Tính phần thực của $z_1 \cdot z_2$.
Câu 78.Cho $z_1 = -2 - 3i$, $z_2 = -5 - 6i$. Tính phần thực của $z_1 \cdot z_2$.
14. Cho $z = a + bi$, tính phần ảo của $\bar{z}$ (= $-b$)Trả lời ngắncomplex_conjugate_imag_part(3 câu)
Câu 79.Cho $z = 1 + 2i$. Tính phần ảo của $\bar{z}$ (số).
Câu 80.Cho $z = -3 + 2i$. Tính phần ảo của $\bar{z}$ (số).
Câu 81.Cho $z = 3 + 6i$. Tính phần ảo của $\bar{z}$ (số).
15. Ứng dụng dòng điện xoay chiều: tổng trở phức $Z = R + (Z_L - Z_C)i$, tính $|Z|$Trả lời ngắncomplex_impedance_ac_circuit(6 câu)
Câu 82.Một mạch điện xoay chiều có điện trở R = 9 Ω, cảm kháng Z_L = 17 Ω, dung kháng Z_C = 5 Ω. Tổng trở phức của mạch là Z = R + (Z_L − Z_C)i. Tính độ lớn tổng trở |Z| (Ω).
Câu 83.Một mạch điện xoay chiều có điện trở R = 6 Ω, cảm kháng Z_L = 2 Ω, dung kháng Z_C = 10 Ω. Tổng trở phức của mạch là Z = R + (Z_L − Z_C)i. Tính độ lớn tổng trở |Z| (Ω).
Câu 84.Một mạch điện xoay chiều có điện trở R = 20 Ω, cảm kháng Z_L = 25 Ω, dung kháng Z_C = 4 Ω. Tổng trở phức của mạch là Z = R + (Z_L − Z_C)i. Tính độ lớn tổng trở |Z| (Ω).
Câu 85.Một mạch điện xoay chiều có điện trở R = 7 Ω. Cảm kháng gấp 5 lần dung kháng (Z_L = 5·Z_C), trong đó dung kháng Z_C = 6 Ω. Tổng trở phức của mạch là Z = R + (Z_L − Z_C)i. Tính độ lớn tổng trở |Z| (Ω).
Câu 86.Một mạch điện xoay chiều có điện trở R = 9 Ω. Cảm kháng gấp 5 lần dung kháng (Z_L = 5·Z_C), trong đó dung kháng Z_C = 3 Ω. Tổng trở phức của mạch là Z = R + (Z_L − Z_C)i. Tính độ lớn tổng trở |Z| (Ω).
Câu 87.Một mạch điện xoay chiều có điện trở R = 5 Ω. Cảm kháng gấp 3 lần dung kháng (Z_L = 3·Z_C), trong đó dung kháng Z_C = 6 Ω. Tổng trở phức của mạch là Z = R + (Z_L − Z_C)i. Tính độ lớn tổng trở |Z| (Ω).
16. Đảo ngược: giải phương trình bậc nhất số phức $\alpha z = \beta$ rồi báo phần thực/ảo của $z$Trả lời ngắncomplex_solve_linear_equation(6 câu)
Câu 88.Tìm số phức $z$ thỏa mãn $(-1 - 2i)z = 7 - 6i$. Nhập phần ảo của $z$.
Câu 89.Tìm số phức $z$ thỏa mãn $(-3 + i)z = 2 - 4i$. Nhập phần thực của $z$.
Câu 90.Tìm số phức $z$ thỏa mãn $(2 - 2i)z = -4 - 8i$. Nhập phần ảo của $z$.
Câu 91.Tìm số phức $z$ thỏa mãn $(-1 + i)z + (-1 - 2i) = -9$. Nhập phần thực của $z$.
Câu 92.Tìm số phức $z$ thỏa mãn $(-1 + i)z + (2 - 5i) = 9 - 8i$. Nhập phần ảo của $z$.
Câu 93.Tìm số phức $z$ thỏa mãn $(-2 - 3i)z + (5 - 2i) = 18 - 15i$. Nhập phần thực của $z$.