NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 12 · Nguyên hàm. Tích phân

Tích phân

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Cho $\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx = 2$ và $\displaystyle\int_{2}^{3} g(x)\,dx = -1$. Tính $I = \displaystyle\int_{2}^{3} [2f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = 8$
B.$I = -10$
C.$I = 1$
D.$I = 0$

Câu 2.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = 1$ và $\displaystyle\int_{1}^{2} g(x)\,dx = 5$. Tính $I = \displaystyle\int_{1}^{2} [2f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = 6$
B.$I = -17$
C.$I = 22$
D.$I = -18$

Câu 3.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = t - 2$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 4$ (giây).

A.$s = 8$
B.$s = 0$
C.$s = 4$
D.$s = 5$

Câu 4.Cho $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{2} [5f(x) - 4g(x)]\,dx$.

A.$I = -16$
B.$I = -3$
C.$I = 21$
D.$I = -24$

Câu 5.Cho $\displaystyle\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 8$. Tính $\displaystyle\int_{2}^{5} (-5f(x) + 3)\,dx$.

A.$-37$
B.$-31$
C.$17$
D.$-40$

Câu 6.Cho $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = -1$. Tính $\displaystyle\int_{1}^{2} (-4f(x) + 3)\,dx$.

A.$7$
B.$2$
C.$4$
D.$8$

Câu 7.Tính $\displaystyle\int_{-1}^{5} (5 x^{2} - 3 x + 5)\,dx$.

A.$I = 102$
B.$I = 205$
C.$I = \dfrac{1175}{6}$
D.$I = 204$

Câu 8.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 3]$ với $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 4$ và $\displaystyle\int_{0}^{2} f(x)\,dx = 7$. Tính $\displaystyle\int_{2}^{3} f(x)\,dx$.

A.$4$
B.$3$
C.$-3$
D.$11$

Câu 9.Tính $\displaystyle\int_{2}^{3} (- 2 x^{2} + 5 x - 4)\,dx$.

A.$I = - \dfrac{25}{6}$
B.$I = -5$
C.$I = - \dfrac{15}{2}$
D.$I = - \dfrac{19}{6}$

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{1}^{4} (-2x + 3)\,dx$.

A.$I = 9$
B.$I = -6$
C.$I = -5$
D.$I = -7$

Câu 11.Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} 7\,dx$.

A.$I = -28$
B.$I = 27$
C.$I = 29$
D.$I = 28$

Câu 12.Cho $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -4$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} g(x)\,dx = -1$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{3} [2f(x) - 3g(x)]\,dx$.

A.$I = -5$
B.$I = 10$
C.$I = -11$
D.$I = -4$

Câu 13.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 4]$ với $\displaystyle\int_{0}^{4} f(x)\,dx = -1$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -6$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{4} f(x)\,dx$.

A.$5$
B.$-5$
C.$-7$
D.$-1$

Câu 14.Cho hàm $f$ liên tục trên $[0; 5]$ với $\displaystyle\int_{0}^{5} f(x)\,dx = 3$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 7$. Tính $\displaystyle\int_{3}^{5} f(x)\,dx$.

A.$10$
B.$3$
C.$4$
D.$-4$

Câu 15.Cho hàm $f$ liên tục trên $[1; 6]$ với $\displaystyle\int_{1}^{6} f(x)\,dx = -8$ và $\displaystyle\int_{1}^{2} f(x)\,dx = -7$. Tính $\displaystyle\int_{2}^{6} f(x)\,dx$.

A.$1$
B.$-8$
C.$-15$
D.$-1$

Câu 16.Tính $\displaystyle\int_{3}^{7} (- 2 x^{2} - x - 4)\,dx$.

A.$I = - \dfrac{737}{3}$
B.$I = -84$
C.$I = - \dfrac{740}{3}$
D.$I = - \dfrac{1687}{6}$

Câu 17.Cho $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 4$. Tính $\displaystyle\int_{2}^{4} (-5f(x) - 4)\,dx$.

A.$-4$
B.$-24$
C.$-20$
D.$-28$

Câu 18.Cho $\displaystyle\int_{1}^{6} f(x)\,dx = 9$. Tính $\displaystyle\int_{6}^{1} f(x)\,dx$.

A.$-9$
B.$10$
C.$0$
D.$9$

Câu 19.Một vật chuyển động thẳng với vận tốc $v(t) = t - 3$ (m/s). Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $t = 0$ đến $t = 6$ (giây).

A.$s = 0$
B.$s = 9$
C.$s = 10$
D.$s = 18$

Câu 20.Tính $\displaystyle\int_{4}^{5} 6\,dx$.

A.$I = 5$
B.$I = 6$
C.$I = 7$
D.$I = -6$

Câu 21.Cho hàm $f$ liên tục trên $[2; 7]$ với $\displaystyle\int_{2}^{7} f(x)\,dx = 8$ và $\displaystyle\int_{2}^{4} f(x)\,dx = -9$. Tính $\displaystyle\int_{4}^{7} f(x)\,dx$.

A.$-1$
B.$-17$
C.$17$
D.$8$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 22.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = 4$.
b)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.
c)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -4$.
d)$\int_0^0 (3x^2 - 2x)\,dx = 0$.

Câu 23.Xét tích phân $I = \int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^3 - x^2$.
b)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{3}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
c)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.
d)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.

Câu 24.Xét tích phân $I = \int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = -18$.
b)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = 18$.
c)$\int_0^{3} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{3}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
d)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.

Câu 25.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 2]$ với $\int_{0}^{2} f(x)\,dx = -4$ và $\int_{0}^{2} g(x)\,dx = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{0}^{2} 5\,dx = 5(2 - 0) = 10$.
b)$\int_{0}^{0} f(x)\,dx = 0$.
c)$\int_{0}^{2} (3f(x) + 2g(x))\,dx = -10$.
d)$\int_{0}^{2} (3f + 2g)\,dx = -24$.

Câu 26.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^3 - x^2$.
b)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{2}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
c)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.
d)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = \int_0^{2} 3x^2\,dx - \int_0^{2} 2x\,dx$.

Câu 27.Xét tích phân $I = \int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một nguyên hàm của $3x^2 - 2x$ là $F(x) = x^2 - 2x$.
b)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = -\int_{2}^0 (3x^2 - 2x)\,dx$.
c)$\int_0^{2} (3x^2 - 2x)\,dx = \int_0^{2} 3x^2\,dx - \int_0^{2} 2x\,dx$.
d)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.

Câu 28.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[1; 4]$ với $\int_{1}^{4} f(x)\,dx = 1$ và $\int_{1}^{4} g(x)\,dx = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{1}^{4} f(x) g(x)\,dx = 8$.
b)$\int_{4}^{1} f(x)\,dx = -1$.
c)$\int_{1}^{4} (f(x) - g(x))\,dx = -7$.
d)$\int_{1}^{4} 5\,dx = 5(4 - 1) = 15$.

Câu 29.Xét tích phân $I = \int_0^{4} (3x^2 - 2x)\,dx$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích phân của một hàm đa thức luôn dương.
b)$\int_0^{4} (3x^2 - 2x)\,dx = \int_0^{4} 3x^2\,dx - \int_0^{4} 2x\,dx$.
c)$\int_0^{4} (3x^2 - 2x)\,dx = -48$.
d)$\int_0^0 (3x^2 - 2x)\,dx = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 30.Tính $\int_{2}^{5} (4x - 1)^3\,dx$.

Câu 31.Cho $\int_0^1 f(x)\,dx = -5$ và $\int_0^1 g(x)\,dx = -7$. Tính $\int_0^1 (-1 f - 4 g)\,dx$.

Câu 32.Tính $\int_{2}^{4} (2x - 1)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 33.Tính $\int_{0}^{1} (-x + 2)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34.Tính $\int_{0}^{4} (2x^2 + 1)\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 35.Tính $\int_{1}^{2} (2x - 4)^2\,dx$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Tính $\int_{1}^{4} (3x + 2)^2\,dx$.

Câu 37.Tính $\int_{2}^{4} (-3x - 4)\,dx$.

Câu 38.Một ô tô đang chạy với vận tốc $10$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 10 - 2t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).

Câu 39.Một ô tô đang chạy với vận tốc $16$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 16 - 4t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề