Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Câu 1.Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng được đo theo?
Câu 2.Hình lập phương có cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.
Câu 3.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 6$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?
Câu 4.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 3$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?
Câu 5.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $B'D'$.
Câu 6.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $2$, đường cao $SO = 2$ (với $O$ là tâm hình vuông $ABCD$). Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $SC$.
Câu 7.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 8$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?
Câu 8.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $1$, đường cao $SO = 1$ (với $O$ là tâm hình vuông $ABCD$). Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $SC$.
Câu 9.Hình lập phương có cạnh $2$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.
Câu 10.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 5$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.
Câu 11.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $1$. Tính khoảng cách từ đỉnh $C'$ đến mặt phẳng $(A'BD).$
Câu 12.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 6$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.
Câu 13.Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng được đo theo?
Câu 14.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.
Câu 15.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $8$. Tính khoảng cách từ đỉnh $C'$ đến mặt phẳng $(A'BD).$
Câu 16.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.
Câu 17.Hình lập phương có cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.
Câu 18.Hình lập phương có cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.
Câu 19.Hình lập phương có cạnh $2$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.
Câu 20.Hình lập phương có cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Câu 21.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(9 câu)
Câu 25.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $8$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 8$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).
Câu 26.Hình lập phương cạnh $8$ cm. Tính độ dài "hai mặt đối lập" (cm).
Câu 27.Hình lập phương cạnh $6$ cm. Tính độ dài "đường chéo của một mặt" (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 28.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $5$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).
Câu 30.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 31.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 32.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $4$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 33.Hình lập phương cạnh $3$ cm. Tính độ dài "đường chéo của một mặt" (cm). (Làm tròn đến hàng phần trăm)