NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 11 · Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Góc lượng giác

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Đổi $\dfrac{2 \pi}{3}$ rad sang độ.

A.$240^\circ$
B.$120^\circ$
C.$150^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 2.Đổi $\dfrac{\pi}{2}$ rad sang độ.

A.$90^\circ$
B.$45^\circ$
C.$120^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 3.Đổi $90^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{2}$
B.$\dfrac{\pi}{4}$
C.$\dfrac{3 \pi}{2}$
D.$\pi$

Câu 4.Đổi $\dfrac{\pi}{2}$ rad sang độ.

A.$120^\circ$
B.$180^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 5.Đổi $\dfrac{3 \pi}{2}$ rad sang độ.

A.$135^\circ$
B.$540^\circ$
C.$270^\circ$
D.$180^\circ$

Câu 6.Đổi $\dfrac{\pi}{6}$ rad sang độ.

A.$15^\circ$
B.$60^\circ$
C.$150^\circ$
D.$30^\circ$

Câu 7.Đổi $\dfrac{\pi}{3}$ rad sang độ.

A.$30^\circ$
B.$90^\circ$
C.$120^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 8.Đổi $30^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{12}$
B.$\dfrac{\pi}{3}$
C.$\dfrac{5 \pi}{6}$
D.$\dfrac{\pi}{6}$

Câu 9.Đổi $180^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{2}$
B.$\pi$
C.$0$
D.$2 \pi$

Câu 10.Đổi $45^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{8}$
B.$\dfrac{\pi}{4}$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$\dfrac{3 \pi}{4}$

Câu 11.Đổi $\pi$ rad sang độ.

A.$90^\circ$
B.$180^\circ$
C.$0^\circ$
D.$360^\circ$

Câu 12.Đổi $\dfrac{\pi}{4}$ rad sang độ.

A.$22^\circ$
B.$45^\circ$
C.$90^\circ$
D.$135^\circ$

Câu 13.Đổi $60^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{\pi}{6}$
B.$\dfrac{4 \pi}{3}$
C.$\dfrac{2 \pi}{3}$
D.$\dfrac{\pi}{3}$

Câu 14.Đổi $270^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{3 \pi}{4}$
B.$3 \pi$
C.$\dfrac{3 \pi}{2}$
D.$- \dfrac{\pi}{2}$

Câu 15.Đổi $90^\circ$ sang radian.

A.$\dfrac{3 \pi}{2}$
B.$\pi$
C.$\dfrac{\pi}{2}$
D.$\dfrac{\pi}{4}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(13 câu)

Câu 16.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{2\pi}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số đo theo radian phụ thuộc vào bán kính cung tròn.
b)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.
c)$90^\circ = \pi/2$ rad.
d)$30^\circ = \pi/6$ rad.

Câu 17.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$90^\circ = \dfrac{\pi}{2}$ rad.
b)$90^\circ + 360^\circ$ và $90^\circ$ là hai góc lượng giác cùng tia kết.
c)$1$ rad bằng $60^\circ$.
d)Tia kết của góc $90^\circ$ thuộc góc phần tư trục tung dương (giáp I và II).

Câu 18.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1$ rad bằng $60^\circ$.
b)$30^\circ + 360^\circ$ và $30^\circ$ là hai góc lượng giác cùng tia kết.
c)Tia kết của góc $30^\circ$ thuộc góc phần tư I.
d)$30^\circ = \dfrac{\pi}{6}$ rad.

Câu 19.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 135^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.
b)$135^\circ + 360^\circ$ và $135^\circ$ là hai góc lượng giác cùng tia kết.
c)Góc lượng giác có thể nhận giá trị âm (theo chiều kim đồng hồ).
d)$1$ rad bằng $60^\circ$.

Câu 20.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 150^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$150^\circ = \dfrac{5\pi}{6}$ rad.
b)Góc lượng giác có thể nhận giá trị âm (theo chiều kim đồng hồ).
c)$1$ rad bằng $60^\circ$.
d)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.

Câu 21.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$90^\circ + 360^\circ$ và $90^\circ$ là hai góc lượng giác cùng tia kết.
b)$1$ rad bằng $60^\circ$.
c)Góc lượng giác có thể nhận giá trị âm (theo chiều kim đồng hồ).
d)Hai góc lượng giác cùng tia kết khác nhau một bội của $360^\circ$.

Câu 22.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{\pi}{2}$ rad $= 90^\circ$.
b)$90^\circ = \pi/2$ rad.
c)$60^\circ = \pi/2$ rad.
d)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.

Câu 23.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai góc lượng giác cùng tia kết khác nhau một bội của $360^\circ$.
b)Góc lượng giác có thể nhận giá trị âm (theo chiều kim đồng hồ).
c)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.
d)Tia kết của góc $45^\circ$ thuộc góc phần tư I.

Câu 24.Cho góc lượng giác có số đo $\alpha = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$1$ rad bằng $60^\circ$.
b)$\pi$ rad $= 180^\circ$.
c)Tia kết của góc $60^\circ$ thuộc góc phần tư I.
d)$2\pi$ rad $= 720^\circ$.

Câu 25.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{2\pi}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$30^\circ = \pi/6$ rad.
b)$\dfrac{2\pi}{3}$ rad $= 120^\circ$.
c)Số đo radian luôn không âm.
d)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.

Câu 26.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{\pi}{4}$ rad $= 45^\circ$.
b)Số đo radian luôn không âm.
c)Số đo theo radian phụ thuộc vào bán kính cung tròn.
d)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.

Câu 27.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$60^\circ = \pi/2$ rad.
b)$\alpha + 2\pi$ và $\alpha$ có cùng tia kết.
c)Số đo radian luôn không âm.
d)$\dfrac{\pi}{6}$ rad $= 30^\circ$.

Câu 28.Cho góc lượng giác $\alpha = \dfrac{\pi}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$60^\circ = \pi/2$ rad.
b)Số đo radian luôn không âm.
c)Một vòng tròn đầy đủ tương ứng với $2\pi$ rad hay $360^\circ$.
d)Số đo theo radian phụ thuộc vào bán kính cung tròn.

Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)

Câu 29.Tìm một góc cùng tia kết với góc $120^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 30.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 31.Đổi $120^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Đổi $45^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Tìm một góc cùng tia kết với góc $150^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 34.Tìm một góc cùng tia kết với góc $150^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 35.Đổi $45^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Tìm một góc cùng tia kết với góc $90^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 37.Đổi $60^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Đổi $120^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Đổi $90^\circ$ sang radian (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề