NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 11 · Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Giá trị lượng giác của góc lượng giác

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Tính $\tan 45^\circ$.

A.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$1$

Câu 2.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $180^\circ < \alpha < 270^\circ$. Dấu của $\sin\alpha$ là?

A.Dương
B.Âm
C.Bằng 0
D.Không xác định

Câu 3.Tính $\sin 0^\circ$.

A.$-1$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$1$
D.$0$

Câu 4.Tính $\cos 30^\circ$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$- \dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{3}$

Câu 5.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\cos\alpha$ là?

A.Không xác định
B.Dương
C.Bằng 0
D.Âm

Câu 6.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Âm
B.Bằng 0
C.Không xác định
D.Dương

Câu 7.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $0^\circ < \alpha < 90^\circ$. Dấu của $\sin\alpha$ là?

A.Bằng 0
B.Không xác định
C.Âm
D.Dương

Câu 8.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $270^\circ < \alpha < 360^\circ$. Dấu của $\cos\alpha$ là?

A.Không xác định
B.Bằng 0
C.Âm
D.Dương

Câu 9.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Bằng 0
B.Không xác định
C.Dương
D.Âm

Câu 10.Tính $\sin 120^\circ$.

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$- \sqrt{3}$
D.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 11.Tính $\cos 135^\circ$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$-1$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$

Câu 12.Tính $\cos 60^\circ$.

A.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
B.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$\sqrt{3}$
D.$\dfrac{1}{2}$

Câu 13.Tính $\tan 90^\circ$.

A.0
B.không xác định
C.-1
D.1

Câu 14.Tính $\tan 60^\circ$.

A.$\sqrt{3}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 15.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $180^\circ < \alpha < 270^\circ$. Dấu của $\tan\alpha$ là?

A.Âm
B.Dương
C.Không xác định
D.Bằng 0

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 16.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{12}{13}$.
c)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{5}{12}$.

Câu 17.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin(\pi - \alpha) = \sin \alpha$.
b)Hàm $\sin$ tuần hoàn với chu kì $2\pi$.
c)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
d)$\cos(-\alpha) = \cos \alpha$.

Câu 18.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $\alpha \in (0; \pi/2)$ nên $\cos \alpha > 0$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{4}{5}$.
c)$\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$.
d)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.

Câu 19.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
b)$\sin(\pi - \alpha) = \sin \alpha$.
c)$\cos(-\alpha) = \cos \alpha$.
d)Hàm $\sin$ tuần hoàn với chu kì $2\pi$.

Câu 20.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$.
b)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
c)$\tan \alpha < 0$ vì $\alpha$ thuộc góc phần tư II.
d)$\tan \alpha = -\dfrac{3}{4}$.

Câu 21.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $\alpha \in (\pi/2; \pi)$ nên $\sin \alpha > 0$ và $\cos \alpha < 0$.
b)$\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$.
c)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
d)$\cos(-\alpha) = \cos \alpha$.

Câu 22.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).
b)$\cos \alpha = -\dfrac{15}{17}$.
c)$\cos \alpha = \dfrac{15}{17}$.
d)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.

Câu 23.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
b)$\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$.
c)$\cos(-\alpha) = \cos \alpha$.
d)$\tan \alpha = -\dfrac{5}{12}$.

Câu 24.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{5}{13}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1$ (với điều kiện xác định).
b)$\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).
c)$\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$.
d)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.

Câu 25.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = \dfrac{4}{5}$.
b)$\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$.
c)$\cot \alpha = \dfrac{4}{3}$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{3}{4}$.

Câu 26.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos(-\alpha) = \cos \alpha$.
b)$\tan \alpha < 0$ vì $\alpha$ thuộc góc phần tư II.
c)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
d)$\sin(\pi - \alpha) = \sin \alpha$.

Câu 27.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{12}{13}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
b)$\tan \alpha = -\dfrac{5}{12}$.
c)$\tan \alpha < 0$ vì $\alpha$ thuộc góc phần tư II.
d)$\sin(\pi - \alpha) = \sin \alpha$.

Câu 28.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$ và $\alpha \in \left(\dfrac{\pi}{2}; \pi\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos(-\alpha) = -\cos \alpha$.
b)$\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$.
c)$\cos(-\alpha) = \cos \alpha$.
d)Vì $\alpha \in (\pi/2; \pi)$ nên $\sin \alpha > 0$ và $\cos \alpha < 0$.

Câu 29.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$.
b)$\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1$ (với điều kiện xác định).
c)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
d)$\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi$ ($k \in \mathbb{Z}$).

Câu 30.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{8}{17}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = -\dfrac{15}{17}$.
b)$\cot \alpha = \dfrac{15}{8}$.
c)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
d)$\tan \alpha = \dfrac{8}{15}$.

Câu 31.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $\sin \alpha = \dfrac{3}{5}$ và $\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos \alpha = -\dfrac{4}{5}$.
b)$\cos \alpha = \dfrac{4}{5}$.
c)$\sin^2 \alpha + \cos^2 \alpha = 1$.
d)Vì $\alpha \in (0; \pi/2)$ nên $\cos \alpha > 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 32.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{6}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Tính giá trị $\tan \dfrac{\pi}{4}$.

Câu 34.Tính giá trị $\cos \dfrac{\pi}{4}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Tính giá trị $\cos \pi$.

Câu 36.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{2}$.

Câu 37.Tính giá trị $\tan \dfrac{\pi}{4}$.

Câu 38.Tính giá trị $\sin \dfrac{\pi}{3}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Tính giá trị $\sin 2\pi$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề