NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Mệnh đề và tập hợp

Tập hợp và các phép toán

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)

Câu 1.Lớp 10A có $12$ học sinh thích bóng đá, $15$ thích bóng chuyền, $10$ thích cầu lông. Có $5$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $7$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $4$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $2$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$21$
B.$23$
C.$39$
D.$37$

Câu 2.Tập hợp có $2$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.3
B.5
C.2
D.4

Câu 3.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.8
B.9
C.7
D.6

Câu 4.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$A \cap B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cup B$

Câu 5.Cho $A = \{1, 2, 7, 9, 11, 12\}, B = \{1, 4, 6, 9, 10\}$. Tìm $A \cup B$.

A.$\{1, 9\}$
B.$\{2, 7, 11, 12\}$
C.$\{4, 6, 10\}$
D.$\{1, 2, 4, 6, 7, 9, 10, 11, 12\}$

Câu 6.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$B \setminus A$
B.$A \cup B$
C.$A \cap B$
D.$A \setminus B$

Câu 7.Lớp 10A có $25$ học sinh thích bóng đá, $30$ thích bóng chuyền, $20$ thích cầu lông. Có $10$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $12$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $8$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $5$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?

A.$80$
B.$75$
C.$50$
D.$45$

Câu 8.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = A_only
A.$A \cup B$
B.$A \setminus B$
C.$B \setminus A$
D.$A \cap B$

Câu 9.Cho $A = \{2, 5, 10\}, B = \{4, 6, 8, 9, 10\}$. Tìm $A \cup B$.

A.$\{2, 5\}$
B.$\{2, 4, 5, 6, 8, 9, 10\}$
C.$\{10\}$
D.$\{4, 6, 8, 9\}$

Câu 10.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.65
B.36
C.12
D.64

Câu 11.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = union
A.$A \setminus B$
B.$A \cup B$
C.$A \cap B$
D.$B \setminus A$

Câu 12.Cho $A = \{2, 7, 8\}, B = \{1, 2, 3, 9\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{7, 8\}$
B.$\{1, 2, 3, 7, 8, 9\}$
C.$\{1, 3, 9\}$
D.$\{2\}$

Câu 13.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = B_only
A.$A \cap B$
B.$A \cup B$
C.$B \setminus A$
D.$A \setminus B$

Câu 14.Cho $A = \{1, 4, 6, 7, 9\}, B = \{1, 3, 4, 9\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{1, 3, 4, 6, 7, 9\}$
B.$\{3\}$
C.$\{6, 7\}$
D.$\{1, 4, 9\}$

Câu 15.Cho $A = \{1, 4, 5, 8\}, B = \{5, 6, 8, 10\}$. Tìm $A \cup B$.

A.$\{1, 4\}$
B.$\{1, 4, 5, 6, 8, 10\}$
C.$\{6, 10\}$
D.$\{5, 8\}$

Câu 16.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?

UAB
Sơ đồ Venn vùng tô = intersection
A.$A \setminus B$
B.$B \setminus A$
C.$A \cup B$
D.$A \cap B$

Câu 17.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?

A.7
B.6
C.8
D.9

Câu 18.Cho $A = \{1, 2, 5, 8, 10\}, B = \{6, 8, 10\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{8, 10\}$
B.$\{6\}$
C.$\{1, 2, 5\}$
D.$\{1, 2, 5, 6, 8, 10\}$

Câu 19.Cho $A = \{3, 6, 9\}, B = \{1, 2, 5, 8, 10\}$. Tìm $A \cap B$.

A.$\{3, 6, 9\}$
B.$\{1, 2, 5, 8, 10\}$
C.$\emptyset$
D.$\{1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 10\}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(9 câu)

Câu 20.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = A_only
a)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $B \setminus A$.
c)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \notin B.
d)Vùng tô đậm biểu diễn $A \setminus B$.

Câu 21.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap \emptyset = A$.
b)$|A \cap B| = 3$.
c)$3 \in A \cap B$.
d)$8 \in A \cup B$.

Câu 22.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap \emptyset = A$.
b)$A \cap A = A$.
c)$|A \cup B| = |A| + |B|$.
d)$|A \cap B| = 3$.

Câu 23.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = intersection
a)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \in B.
b)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \cup B$.
d)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.

Câu 24.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$.
b)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$.
c)$B \setminus A = \{5; 6\}$.
d)$A \setminus B = \{1; 2\}$.

Câu 25.Cho hai tập hợp $A = \{1; 3; 5; 7; 9\}$ và $B = \{2; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$A \cap B = \{1; 2; 3; 5; 7; 9\}$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 5; 7; 9\}$.
c)$|A| = 5$ và $|B| = 4$.
d)$A \cap B = \{3; 5; 7\}$.

Câu 26.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$B \subseteq A$.
b)$A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.
c)$B \setminus A = \{1; 3; 5; 7\}$.
d)$A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$.

Câu 27.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = B_only
a)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in B và x \notin A.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $B \setminus A$.
c)Vùng tô đậm biểu diễn $A \setminus B$.
d)Vùng tô đậm chứa toàn bộ $A$.

Câu 28.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

AB
Venn vùng tô = A_only
a)Vùng tô đậm là tập rỗng nếu $A \cap B = \emptyset$.
b)Vùng tô đậm biểu diễn $B \setminus A$.
c)Một phần tử $x$ thuộc vùng tô đậm khi và chỉ khi x \in A và x \notin B.
d)Vùng tô đậm biểu diễn $A \setminus B$.

Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)

Câu 29.Một tập hợp có $6$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 30.Cho $A = \{1, 4, 10\}$ và $B = \{1, 6, 8\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 31.Cho $A = \{3, 4, 5, 6, 10\}$ và $B = \{1, 2, 4, 5, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 32.Một tập hợp có $5$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 33.Cho $A = \{3, 4, 5, 9\}$ và $B = \{2, 6, 7, 8, 10\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 34.Cho $A = \{2, 3, 6, 7, 9, 10\}$ và $B = \{1, 2, 3, 4, 6, 8\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.

Câu 35.Cho $A = \{3, 7, 8\}$ và $B = \{1, 2, 3, 5, 7, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.

Câu 36.Một tập hợp có $6$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 37.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 38.Một tập hợp có $4$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Câu 39.Một tập hợp có $2$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề