Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)
Câu 1.Lớp 10A có $12$ học sinh thích bóng đá, $15$ thích bóng chuyền, $10$ thích cầu lông. Có $5$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $7$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $4$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $2$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?
Câu 2.Tập hợp có $2$ phần tử có bao nhiêu tập con?
Câu 3.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?
Câu 4.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 5.Cho $A = \{1, 2, 7, 9, 11, 12\}, B = \{1, 4, 6, 9, 10\}$. Tìm $A \cup B$.
Câu 6.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 7.Lớp 10A có $25$ học sinh thích bóng đá, $30$ thích bóng chuyền, $20$ thích cầu lông. Có $10$ học sinh thích cả bóng đá và bóng chuyền, $12$ thích cả bóng chuyền và cầu lông, $8$ thích cả cầu lông và bóng đá. Có $5$ học sinh thích cả ba môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong ba môn?
Câu 8.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 9.Cho $A = \{2, 5, 10\}, B = \{4, 6, 8, 9, 10\}$. Tìm $A \cup B$.
Câu 10.Tập hợp có $6$ phần tử có bao nhiêu tập con?
Câu 11.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 12.Cho $A = \{2, 7, 8\}, B = \{1, 2, 3, 9\}$. Tìm $A \cap B$.
Câu 13.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 14.Cho $A = \{1, 4, 6, 7, 9\}, B = \{1, 3, 4, 9\}$. Tìm $A \cap B$.
Câu 15.Cho $A = \{1, 4, 5, 8\}, B = \{5, 6, 8, 10\}$. Tìm $A \cup B$.
Câu 16.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 17.Tập hợp có $3$ phần tử có bao nhiêu tập con?
Câu 18.Cho $A = \{1, 2, 5, 8, 10\}, B = \{6, 8, 10\}$. Tìm $A \cap B$.
Câu 19.Cho $A = \{3, 6, 9\}, B = \{1, 2, 5, 8, 10\}$. Tìm $A \cap B$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(9 câu)
Câu 20.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 21.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho $A = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}$ và $B = \{2; 4; 6; 8; 10\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 24.Cho hai tập hợp $A = \{1; 2; 3; 4\}$ và $B = \{3; 4; 5; 6\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho hai tập hợp $A = \{1; 3; 5; 7; 9\}$ và $B = \{2; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho hai tập hợp $A = \{2; 4; 6; 8\}$ và $B = \{1; 3; 5; 7\}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 28.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với vùng tô đậm. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 29.Một tập hợp có $6$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
Câu 30.Cho $A = \{1, 4, 10\}$ và $B = \{1, 6, 8\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.
Câu 31.Cho $A = \{3, 4, 5, 6, 10\}$ và $B = \{1, 2, 4, 5, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.
Câu 32.Một tập hợp có $5$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
Câu 33.Cho $A = \{3, 4, 5, 9\}$ và $B = \{2, 6, 7, 8, 10\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.
Câu 34.Cho $A = \{2, 3, 6, 7, 9, 10\}$ và $B = \{1, 2, 3, 4, 6, 8\}$. Tính số phần tử của $A \cup B$.
Câu 35.Cho $A = \{3, 7, 8\}$ và $B = \{1, 2, 3, 5, 7, 9\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.
Câu 36.Một tập hợp có $6$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
Câu 37.Một tập hợp có $3$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
Câu 38.Một tập hợp có $4$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.
Câu 39.Một tập hợp có $2$ phần tử. Tính số tập con của tập hợp đó.