NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Mệnh đề và tập hợp

Mệnh đề

32 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.$\sqrt{4} = -2$.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Số 1 là số nguyên tố.
D.Số 4 là số chẵn.

Câu 2.Phủ định của mệnh đề "Có một số nguyên tố là số chẵn." là:

A.Mọi số nguyên tố đều không chẵn.
B.Có một số nguyên tố là số chẵn.
C.Không có phủ định.
D.Mệnh đề ban đầu đúng.

Câu 3.Phủ định của mệnh đề "$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > 0$" là:

A.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq 0$
B.$\exists n \in \mathbb{N}, n + 1 \leq 0$
C.Mệnh đề ban đầu đúng.
D.$\forall n \in \mathbb{N}, n + 1 > 0$

Câu 4.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.$\sqrt{4} = -2$.
B.Phương trình $x^2 + 1 = 0$ có nghiệm thực.
C.Bình phương của một số thực luôn không âm.
D.Số 0 là số nguyên dương.

Câu 5.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
D.Số 9 chia hết cho 3.

Câu 6.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$" là:

A.Không có phủ định.
B.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$
C.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq 1$
D.Mệnh đề ban đầu đúng.

Câu 7.Phủ định của mệnh đề "$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$" là:

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$
B.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$
C.Mệnh đề ban đầu đúng.
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$

Câu 8.Phủ định của mệnh đề "Có một số nguyên tố là số chẵn." là:

A.Không có phủ định.
B.Mệnh đề ban đầu đúng.
C.Có một số nguyên tố là số chẵn.
D.Mọi số nguyên tố đều không chẵn.

Câu 9.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 4 là số chẵn.
B.Số 1 là số nguyên tố.
C.Tổng hai số chẵn là số lẻ.
D.Phương trình $x^2 + 1 = 0$ có nghiệm thực.

Câu 10.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$" là:

A.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq 1$
B.Mệnh đề ban đầu đúng.
C.Không có phủ định.
D.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$

Câu 11.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
D.$\sqrt{4} = -2$.

Câu 12.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 7 là số nguyên tố.
B.$\sqrt{4} = -2$.
C.Phương trình $x^2 + 1 = 0$ có nghiệm thực.
D.Số 0 là số nguyên dương.

Câu 13.Phủ định của mệnh đề "$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$" là:

A.Mệnh đề ban đầu đúng.
B.Không có phủ định.
C.$\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 1$
D.$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq 1$

Câu 14.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.Số 0 là số nguyên dương.
B.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
C.$\sqrt{4} = -2$.
D.Bình phương của một số thực luôn không âm.

Câu 15.Phủ định của mệnh đề "Tất cả các học sinh đều giỏi Toán." là:

A.Mệnh đề ban đầu đúng.
B.Tất cả các học sinh đều giỏi Toán.
C.Có học sinh không giỏi Toán.
D.Không có phủ định.

Câu 16.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?

A.$\sqrt{4} = -2$.
B.Số 0 là số nguyên dương.
C.Số 4 là số chẵn.
D.Mọi tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.
b)Mệnh đề chứa biến luôn là mệnh đề.
c)Phủ định của $P$ là $\bar P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 < 0$.
d)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.

Câu 18.Cho hai mệnh đề $P$: "$5 > 2$" và $Q$: "$5$ là số nguyên tố". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $P$: "$5 > 2$" là một mệnh đề đúng.
b)$P \wedge Q$ đúng.
c)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là đúng.
d)Mệnh đề $\bar{P}$ (phủ định của $P$) có giá trị chân lí là sai.

Câu 19.Cho mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề đúng.
b)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.
c)Phủ định của $P$ là $\bar P: \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \neq -1$.
d)Phủ định của $\forall x, P(x)$ là $\exists x, \bar{P}(x)$.

Câu 20.Cho hai mệnh đề $P$: "$2$ là số chẵn" và $Q$: "$3$ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $Q$: "$3$ là số chẵn" là một mệnh đề sai.
b)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là sai.
c)$P \wedge Q$ đúng.
d)Mệnh đề $\bar{P}$ (phủ định của $P$) có giá trị chân lí là sai.

Câu 21.Cho hai mệnh đề $P$: "$5 > 2$" và $Q$: "$5$ là số nguyên tố". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là đúng.
b)$P \vee Q$ đúng.
c)Mệnh đề $Q$: "$5$ là số nguyên tố" là một mệnh đề đúng.
d)$P \wedge Q$ đúng.

Câu 22.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{N}, x \geq 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.
b)Phủ định của $P$ là $\bar P: \exists x \in \mathbb{N}, x < 1$.
c)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.
d)Phủ định của $\forall x, P(x)$ là $\exists x, \bar{P}(x)$.

Câu 23.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.
b)Mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \geq 0$ là mệnh đề đúng.
c)Phủ định của $\forall x, P(x)$ là $\exists x, \bar{P}(x)$.
d)Mệnh đề chứa biến luôn là mệnh đề.

Câu 24.Cho mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.
b)Mệnh đề chứa biến luôn là mệnh đề.
c)Mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề đúng.
d)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.

Câu 25.Cho mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề chứa biến luôn là mệnh đề.
b)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.
c)Mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{R}, x^2 = -1$ là mệnh đề đúng.
d)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.

Câu 26.Cho mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{Z}, x + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.
b)Mệnh đề $P: \exists x \in \mathbb{Z}, x + 1 = 0$ là mệnh đề đúng.
c)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.
d)Phủ định của $P$ là $\bar P: \forall x \in \mathbb{Z}, x + 1 \neq 0$.

Câu 27.Cho hai mệnh đề $P$: "$\pi$ là số hữu tỉ" và $Q$: "$\sqrt{2}$ là số vô tỉ". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P \wedge Q$ đúng.
b)Mệnh đề $Q$: "$\sqrt{2}$ là số vô tỉ" là một mệnh đề đúng.
c)Mệnh đề $P \Leftrightarrow Q$ là sai.
d)Mệnh đề $\bar{P}$ (phủ định của $P$) có giá trị chân lí là đúng.

Câu 28.Cho mệnh đề $P: \forall x \in \mathbb{N}, x \geq 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P$ và $\bar P$ luôn có cùng giá trị chân lí.
b)Phủ định của $\forall x, P(x)$ là $\exists x, \bar{P}(x)$.
c)Mệnh đề chứa biến luôn là mệnh đề.
d)Mệnh đề kéo theo $P \Rightarrow Q$ chỉ sai khi $P$ đúng và $Q$ sai.

Câu 29.Cho hai mệnh đề $P$: "$\pi$ là số hữu tỉ" và $Q$: "$\sqrt{2}$ là số vô tỉ". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P \wedge Q$ đúng.
b)Mệnh đề $\bar{P}$ (phủ định của $P$) có giá trị chân lí là đúng.
c)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là đúng.
d)$P \vee Q$ đúng.

Câu 30.Cho hai mệnh đề $P$: "$2$ là số chẵn" và $Q$: "$3$ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P \wedge Q$ đúng.
b)Mệnh đề $P$: "$2$ là số chẵn" là một mệnh đề đúng.
c)Mệnh đề $P \Leftrightarrow Q$ là sai.
d)Mệnh đề $Q$: "$3$ là số chẵn" là một mệnh đề sai.

Câu 31.Cho hai mệnh đề $P$: "$0$ là số tự nhiên" và $Q$: "$-1$ là số tự nhiên". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $P$: "$0$ là số tự nhiên" là một mệnh đề đúng.
b)Mệnh đề $P \Rightarrow Q$ là sai.
c)$P \wedge Q$ đúng.
d)$P \vee Q$ đúng.

Câu 32.Cho hai mệnh đề $P$: "$5 > 2$" và $Q$: "$5$ là số nguyên tố". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mệnh đề $Q$: "$5$ là số nguyên tố" là một mệnh đề đúng.
b)$P \vee Q$ đúng.
c)$P \wedge Q$ đúng.
d)Mệnh đề $P \Leftrightarrow Q$ là đúng.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề