NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Mệnh đề và tập hợp

Số gần đúng và sai số

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)

Câu 1.Làm tròn số $40.41$ đến hàng đơn vị.

A.$40.41$
B.$40.0$
C.$40.4$
D.$40$

Câu 2.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 983$. Một phép đo cho kết quả $a = 980$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 1963$
B.$\Delta = -3$
C.$\Delta = 983$
D.$\Delta = 3$

Câu 3.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 964$. Một phép đo cho kết quả $a = 965$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 964$
B.$\Delta = 1929$
C.$\Delta = 1$
D.$\Delta = 965$

Câu 4.Làm tròn số $83.941$ đến hàng đơn vị.

A.$83.94$
B.$84.0$
C.$83.9$
D.$83$

Câu 5.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 343$. Một phép đo cho kết quả $a = 345$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 2$
B.$\Delta = 343$
C.$\Delta = 345$
D.$\Delta = 688$

Câu 6.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 341$. Một phép đo cho kết quả $a = 340$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 341$
B.$\Delta = -1$
C.$\Delta = 681$
D.$\Delta = 1$

Câu 7.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 115$. Một phép đo cho kết quả $a = 118$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 233$
B.$\Delta = 3$
C.$\Delta = 118$
D.$\Delta = 115$

Câu 8.Làm tròn số $89.361$ đến 2 chữ số phần thập phân.

A.$89.361$
B.$89.36$
C.$90$
D.$89$

Câu 9.Làm tròn số $17.193$ đến hàng đơn vị.

A.$17$
B.$17.2$
C.$17.0$
D.$17.19$

Câu 10.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 237$. Một phép đo cho kết quả $a = 239$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 237$
B.$\Delta = 239$
C.$\Delta = 476$
D.$\Delta = 2$

Câu 11.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 132$. Một phép đo cho kết quả $a = 130$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = -2$
B.$\Delta = 2$
C.$\Delta = 262$
D.$\Delta = 132$

Câu 12.Làm tròn số $27.682$ đến hàng đơn vị.

A.$27$
B.$27.7$
C.$28.0$
D.$27.68$

Câu 13.Làm tròn số $51.254$ đến 1 chữ số phần thập phân.

A.$51.25$
B.$51.254$
C.$51$
D.$51.3$

Câu 14.Làm tròn số $59.876$ đến 1 chữ số phần thập phân.

A.$59$
B.$59.876$
C.$59.88$
D.$59.9$

Câu 15.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 912$. Một phép đo cho kết quả $a = 914$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:

A.$\Delta = 914$
B.$\Delta = 912$
C.$\Delta = 1826$
D.$\Delta = 2$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 16.Một phép đo cho kết quả $a = 12,34$ với độ chính xác $d = 0,05$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể âm.
b)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,05$.
c)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.
d)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.

Câu 17.Một phép đo cho kết quả $a = 12,34$ với độ chính xác $d = 0,05$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
b)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
c)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).
d)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.

Câu 18.Cho số đúng $\bar{a} = 2,71$ và số gần đúng $a = 2,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,01$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
b)Số gần đúng $a = 2,7$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
c)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{2,7}$.

Câu 19.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
b)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
c)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{1,4}$.

Câu 20.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,01$.
b)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
c)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
d)Sai số tuyệt đối có thể âm.

Câu 21.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,01$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
c)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
d)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.

Câu 22.Một phép đo cho kết quả $a = 100,5$ với độ chính xác $d = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).
b)Khi làm tròn, ta giữ lại các chữ số tới hàng yêu cầu và làm tròn chữ số sau.
c)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.
d)Sai số tuyệt đối có thể âm.

Câu 23.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{1,4}$.
b)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.
c)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
d)Số gần đúng $a = 1,4$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.

Câu 24.Cho số đúng $\bar{a} = 3,14$ và số gần đúng $a = 3,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,04$.
c)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,04}{3,1}$.
d)Sai số càng lớn thì độ chính xác càng cao.

Câu 25.Cho số đúng $\bar{a} = 2,71$ và số gần đúng $a = 2,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = a - \bar{a} = -0,01$ (không lấy giá trị tuyệt đối).
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,01$.
c)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,01}{2,7}$.
d)Số gần đúng $a = 2,7$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.

Câu 26.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số tuyệt đối của $a$ không vượt quá $0,01$.
b)Sai số tương đối là $\Delta_a / |a|$.
c)Sai số càng lớn thì kết quả càng chính xác.
d)Sai số tuyệt đối là $|a - \bar{a}|$ (luôn không âm).

Câu 27.Cho số đúng $\bar{a} = 1,73$ và số gần đúng $a = 1,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số gần đúng $a = 1,7$ là chính xác hơn nếu $\Delta_a$ nhỏ hơn.
b)Sai số tuyệt đối $\Delta_a = |a - \bar{a}| = 0,03$.
c)Sai số tuyệt đối có thể là số âm.
d)Sai số tương đối $\delta_a = \dfrac{\Delta_a}{|a|} = \dfrac{0,03}{1,7}$.

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 28.Làm tròn số $18.682$ đến hàng đơn vị.

Câu 29.Làm tròn số $50.876$ đến 1 chữ số sau dấu phẩy.

Câu 30.Giá trị thực $a = 2.718$ được làm tròn thành $\bar{a} = 2.8$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 31.Làm tròn số $8.193$ đến hàng đơn vị.

Câu 32.Làm tròn số $74.941$ đến hàng đơn vị.

Câu 33.Giá trị thực $a = 5.5$ được làm tròn thành $\bar{a} = 5.5$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$.

Câu 34.Giá trị thực $a = 2.718$ được làm tròn thành $\bar{a} = 2.6$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Giá trị thực $a = 1.414$ được làm tròn thành $\bar{a} = 1.4$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Làm tròn số $31.41$ đến hàng đơn vị.

Câu 37.Giá trị thực $a = 3.14$ được làm tròn thành $\bar{a} = 3.1$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Làm tròn số $42.254$ đến 1 chữ số sau dấu phẩy.

Câu 39.Làm tròn số $80.361$ đến 2 chữ số sau dấu phẩy.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề