Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(15 câu)
Câu 1.Làm tròn số $40.41$ đến hàng đơn vị.
Câu 2.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 983$. Một phép đo cho kết quả $a = 980$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 3.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 964$. Một phép đo cho kết quả $a = 965$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 4.Làm tròn số $83.941$ đến hàng đơn vị.
Câu 5.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 343$. Một phép đo cho kết quả $a = 345$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 6.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 341$. Một phép đo cho kết quả $a = 340$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 7.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 115$. Một phép đo cho kết quả $a = 118$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 8.Làm tròn số $89.361$ đến 2 chữ số phần thập phân.
Câu 9.Làm tròn số $17.193$ đến hàng đơn vị.
Câu 10.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 237$. Một phép đo cho kết quả $a = 239$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 11.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 132$. Một phép đo cho kết quả $a = 130$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Câu 12.Làm tròn số $27.682$ đến hàng đơn vị.
Câu 13.Làm tròn số $51.254$ đến 1 chữ số phần thập phân.
Câu 14.Làm tròn số $59.876$ đến 1 chữ số phần thập phân.
Câu 15.Giá trị thực của một đại lượng là $x = 912$. Một phép đo cho kết quả $a = 914$. Sai số tuyệt đối $\Delta_a$ bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 16.Một phép đo cho kết quả $a = 12,34$ với độ chính xác $d = 0,05$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Một phép đo cho kết quả $a = 12,34$ với độ chính xác $d = 0,05$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho số đúng $\bar{a} = 2,71$ và số gần đúng $a = 2,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Một phép đo cho kết quả $a = 100,5$ với độ chính xác $d = 0,5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho số đúng $\bar{a} = 1,41$ và số gần đúng $a = 1,4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho số đúng $\bar{a} = 3,14$ và số gần đúng $a = 3,1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho số đúng $\bar{a} = 2,71$ và số gần đúng $a = 2,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Một phép đo cho kết quả $a = 3,456$ với độ chính xác $d = 0,01$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Cho số đúng $\bar{a} = 1,73$ và số gần đúng $a = 1,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)
Câu 28.Làm tròn số $18.682$ đến hàng đơn vị.
Câu 29.Làm tròn số $50.876$ đến 1 chữ số sau dấu phẩy.
Câu 30.Giá trị thực $a = 2.718$ được làm tròn thành $\bar{a} = 2.8$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 31.Làm tròn số $8.193$ đến hàng đơn vị.
Câu 32.Làm tròn số $74.941$ đến hàng đơn vị.
Câu 33.Giá trị thực $a = 5.5$ được làm tròn thành $\bar{a} = 5.5$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$.
Câu 34.Giá trị thực $a = 2.718$ được làm tròn thành $\bar{a} = 2.6$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 35.Giá trị thực $a = 1.414$ được làm tròn thành $\bar{a} = 1.4$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Làm tròn số $31.41$ đến hàng đơn vị.
Câu 37.Giá trị thực $a = 3.14$ được làm tròn thành $\bar{a} = 3.1$. Tính sai số tuyệt đối $|a - \bar{a}|$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Làm tròn số $42.254$ đến 1 chữ số sau dấu phẩy.
Câu 39.Làm tròn số $80.361$ đến 2 chữ số sau dấu phẩy.