NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Lớp 10 · Hàm số bậc hai. Đồ thị

Hàm số — tập xác định

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{3x - 5}$.

A.$D = (-\infty; \dfrac{5}{3}]$
B.$D = [\dfrac{5}{3}; +\infty)$
C.$D = (\dfrac{5}{3}; +\infty)$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 2.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 5}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{-5\}$
B.$D = \{-5\}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{5\}$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 3.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{4x + 5}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (- \dfrac{5}{4}; +\infty)$
C.$D = (-\infty; - \dfrac{5}{4}]$
D.$D = [- \dfrac{5}{4}; +\infty)$

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 11}$.

A.$D = \{-11\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{11\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-11\}$

Câu 5.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 5}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{5\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-5\}$
D.$D = \{-5\}$

Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 7}$.

A.$D = (\dfrac{7}{5}; +\infty)$
B.$D = [\dfrac{7}{5}; +\infty)$
C.$D = (-\infty; \dfrac{7}{5}]$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 7.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 2}$.

A.$D = \{-2\}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{-2\}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{2\}$
D.$D = \mathbb{R}$

Câu 8.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (7)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{-7\}$
B.$D = \{7\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{7\}$

Câu 9.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (3)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{3\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-3\}$
D.$D = \{3\}$

Câu 10.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 8}$.

A.$D = \{-8\}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{8\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-8\}$

Câu 11.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x - 7}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (-\infty; \dfrac{7}{2}]$
C.$D = [\dfrac{7}{2}; +\infty)$
D.$D = (\dfrac{7}{2}; +\infty)$

Câu 12.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{5x - 1}$.

A.$D = (-\infty; \dfrac{1}{5}]$
B.$D = [\dfrac{1}{5}; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = (\dfrac{1}{5}; +\infty)$

Câu 13.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{x - 7}$.

A.$D = (7; +\infty)$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = (-\infty; 7]$
D.$D = [7; +\infty)$

Câu 14.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x + 9}$.

A.$D = [- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
B.$D = (- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = (-\infty; - \dfrac{9}{2}]$

Câu 15.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (1)}$.

A.$D = \{1\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{1\}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-1\}$

Câu 16.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x + 1}$.

A.$D = \mathbb{R}$
B.$D = (-\infty; - \dfrac{1}{2}]$
C.$D = (- \dfrac{1}{2}; +\infty)$
D.$D = [- \dfrac{1}{2}; +\infty)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị $y = -2x^2$ đi qua gốc toạ độ.
b)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
c)Trục đối xứng của đồ thị là trục Oy ($x = 0$).
d)Đồ thị $y = -2x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.

Câu 18.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2$ là hàm số bậc hai.
b)Đồ thị $y = -2x^2$ đi qua gốc toạ độ.
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)Hàm số $y = -2x^2$ là hàm số chẵn.

Câu 19.Cho hàm số $y = 2x^2 - x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $a = 2$, parabol có bề lõm hướng lên.
b)$y = 2x^2 - x + 3$ là hàm số bậc hai (vì $a = 2 \neq 0$).
c)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
d)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 20.Cho hàm số $y = -x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(0) = 1$.
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)Khi $a = -1$, parabol có bề lõm hướng xuống.
d)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 21.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2 + 2x + 2$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Tập xác định của hàm số bậc hai là $\mathbb{R}$.

Câu 22.Cho hàm số $y = x^2 + x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $a = 1$, parabol có bề lõm hướng lên.
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)$y = x^2 + x - 3$ là hàm số bậc hai (vì $a = 1 \neq 0$).
d)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 23.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số $y = -2x^2$ là hàm số chẵn.
b)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
c)Trục đối xứng của đồ thị là trục Oy ($x = 0$).
d)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.

Câu 24.Cho hàm số $y = -3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
b)$y = -3x^2$ là hàm số bậc hai.
c)Hàm số $y = -3x^2$ là hàm số chẵn.
d)Đồ thị $y = -3x^2$ đi qua gốc toạ độ.

Câu 25.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = 2x^2$ là hàm số bậc hai.
b)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.
c)Đồ thị $y = 2x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.
d)Hàm số $y = 2x^2$ là hàm số chẵn.

Câu 26.Cho hàm số $y = -3x^2 - 3x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
b)$y = -3x^2 - 3x - 3$ là hàm số bậc hai (vì $a = -3 \neq 0$).
c)Tập xác định của hàm số bậc hai là $\mathbb{R}$.
d)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.

Câu 27.Cho hàm số $y = -2x^2 - x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
b)$f(1) = -6$.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Khi $a = -2$, parabol có bề lõm hướng xuống.

Câu 28.Cho hàm số $y = 2x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(1) = 0$.
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Khi $a = 2$, parabol có bề lõm hướng lên.

Câu 29.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2 + 2x - 3$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
b)$f(0) = -3$.
c)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
d)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.

Câu 30.Cho hàm số $y = x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = x^2$ là hàm số bậc hai.
b)Trục đối xứng của đồ thị là trục Oy ($x = 0$).
c)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.
d)Hàm số $y = x^2$ là hàm số chẵn.

Câu 31.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.
b)Trục đối xứng của đồ thị là trục Oy ($x = 0$).
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)Đồ thị $y = 2x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.

Câu 32.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.
b)Đồ thị $y = -x^2$ đi qua gốc toạ độ.
c)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d)Đồ thị $y = -x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 33.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 1}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 34.Hàm số $f(x) = \sqrt{x - (2)}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 35.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 - x - 6$. Tính $f(2)$.

Câu 36.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 8}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 37.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $f(1)$.

Câu 38.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(1)$.

Câu 39.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 2x - 7$. Tính $f(-1)$.

Câu 40.Hàm số $f(x) = \sqrt{x - (4)}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 41.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f(-1)$.

Câu 42.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 2}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 43.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 2}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 44.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 7}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Câu 45.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-4)$.

Câu 46.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-5)$.

Câu 47.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-3)$.

Câu 48.Hàm số $f(x) = \sqrt{x + 5}$ xác định khi $x \geq c$. Ghi giá trị $c$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đáp án/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề