Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(27 câu)
Câu 1.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 10$.
Câu 2.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 3.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 6$.
Câu 4.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 8$.
Câu 5.Giải phương trình $\sqrt{x + 3} = x + 1$.
Câu 6.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 10$.
Câu 7.Giải phương trình $\sqrt{x + 7} = x + 1$.
Câu 8.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 9.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-4)$.
Câu 10.Giải phương trình $\sqrt{x + 3} = x + 1$.
Câu 11.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f(1)$.
Câu 12.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 - x - 6$. Tính $f(3)$.
Câu 13.Giải phương trình $\sqrt{x + 3} = x + 1$.
Câu 14.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 8$.
Câu 15.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 12$.
Câu 16.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 6$.
Câu 17.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 18.Cho hàm số $f(x) = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $f(2)$.
Câu 19.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(2)$.
Câu 20.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 21.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-2)$.
Câu 22.Giải phương trình $\sqrt{x + 7} = x + 1$.
Câu 23.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 24.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $f(-3)$.
Câu 25.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ phân biệt thoả $x_1^2 + x_2^2 = 8$.
Câu 26.Giải phương trình $\sqrt{x + 7} = x + 1$.
Câu 27.Cho hàm số $f(x) = x^2 + 2x - 7$. Tính $f(1)$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)
Câu 28.Cho hàm số $y = x^2 - 2x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Cho hàm số bậc hai $y = -(x + 1)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho hàm số $y = -2x^2 + 4x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho hàm số $y = -x^2 - 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho hàm số bậc hai $y = 2(x - 1)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho hàm số $y = x^2 + 2x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho hàm số bậc hai $y = -(x - 2)^2 + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho hàm số bậc hai $y = -2(x + 3)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho hàm số $y = -x^2 - 3x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho hàm số bậc hai $y = -(x - 2)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho hàm số $y = -2x^2 - 3x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho hàm số $y = 2x^2 + 3x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho hàm số bậc hai $y = (x - 3)^2 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 41.Cho hàm số bậc hai $y = -2(x - 1)^2 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 42.Cho hàm số bậc hai $y = (x + 2)^2 + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 43.Cho hàm số $y = -x^2 + x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 44.Cho hàm $y = 2x^2 - x + 5$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 45.Cho hàm $y = -3x^2 - 4x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 46.Cho hàm $y = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 47.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 48.Cho hàm $y = -2x^2 - x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 49.Cho hàm $y = x^2 + 2x - 7$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 50.Cho hàm $y = -x^2 - 3x - 1$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 51.Cho hàm $y = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.