NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu6(30%)Vận dụng6(30%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức·11·210%
8Phương trình bậc nhất một ẩn··1·15%
8Tam giác đồng dạng···115%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba1·1·210%
9Hàm số bậc nhất21··315%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai1·1·210%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông···115%
9Đường tròn1·1·210%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·2··210%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn1·1·210%
Tổng666220100%
Tỉ lệ30%30%30%10%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 016
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 016 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 13$
B.$MA = 8$
C.$MA = 12$
D.$MA = 18$

Câu 2.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 8)$ và $B(9; -47)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = - \dfrac{1}{5}$
B.$a = -5$
C.$a = 5$
D.$a = -4$

Câu 3.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $2x^2 - 3x + 5 = 0$.

A.$a = -3, b = 6, c = 1$
B.$a = 1, b = 4, c = -7$
C.$a = 5, b = 0, c = -10$
D.$a = 2, b = -3, c = 5$

Câu 4.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?

A.$\ell = 3 \pi$
B.$\ell = \dfrac{3 \pi}{2}$
C.$\ell = 36 \pi$
D.$\ell = 6 \pi$

Câu 5.Cho hàm số $f(x) = -5x - 4$. Tính $f(-3)$.

A.$f(-3) = 13$
B.$f(-3) = 12$
C.$f(-3) = 11$
D.$f(-3) = 10$

Câu 6.Tính $\sqrt{9}$.

A.$\sqrt{9} = 2$
B.$\sqrt{9} = 3$
C.$\sqrt{9} = 4$
D.$\sqrt{9} = 9$

Câu 7.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 48\pi$
B.$V = 144\pi$
C.$V = 216\pi$
D.$V = 288\pi$

Câu 8.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = -2x + 3$?

A.$(4; -5)$
B.$(5; -5)$
C.$(-5; 4)$
D.$(4; -4)$

Câu 9.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".

A.$P = 2$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = 1$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 10.Hình trụ có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 7$. Tính thể tích $V$.

A.$V = 36\pi$
B.$V = 84\pi$
C.$V = 42\pi$
D.$V = 252\pi$

Câu 11.Hãy khai triển biểu thức $\left(2 x + 5\right) \left(x^{2} - x - 6\right)$:

A.$2 x^{3} + 3 x^{2} - 17 x - 30$
B.$2 x^{3} - 2 x^{2} - 12 x$
C.$2 x^{3} - 30$
D.$5 x^{2} - 5 x - 30$

Câu 12.Kết quả khai triển của $\left(7 x + 4\right)^{2}$ là:

A.$49 x^{2} + 16$
B.$49 x^{2} + 56 x + 16$
C.$49 x^{2} + 28 x + 16$
D.$49 x^{2} - 56 x + 16$

Câu 13.Phương trình $x^4 + x^2 + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 14.Tam giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \sqrt{3}$
C.$R = 2 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.

Câu 16.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 17.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho $16x^2 - 16 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 19.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°

Câu 20.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 016 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ