NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu7(35%)Vận dụng5(25%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức1·1·210%
8Phương trình bậc nhất một ẩn·11·210%
8Tam giác đồng dạng·1·1210%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba1·1·210%
9Hàm số bậc nhất11··210%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··1·15%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông···115%
9Đường tròn31··420%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··15%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn··1·15%
Tổng675220100%
Tỉ lệ30%35%25%10%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 019
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 019 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.$MA = 25$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 9$

Câu 2.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 20^\circ$
B.$\widehat{C} = 70^\circ$
C.$\widehat{C} = 110^\circ$
D.$\widehat{C} = 290^\circ$

Câu 3.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $80^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 40^\circ$
B.$\widehat{A} = 160^\circ$
C.$\widehat{A} = 70^\circ$
D.$\widehat{A} = 80^\circ$

Câu 4.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-8; 46)$ và $B(-7; 40)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-40-30-20-1010203040y = -6x - 2-846-740AB
Đường thẳng qua A(-8;46), B(-7;40)
A.$a = -6$
B.$a = -5$
C.$a = 6$
D.$a = - \dfrac{1}{6}$

Câu 5.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 2\right)^{2}$ là:

A.$4 x^{2} + 4$
B.$4 x^{2} - 8 x + 4$
C.$4 x^{2} - 4 x + 4$
D.$4 x^{2} + 8 x + 4$

Câu 6.Tính $\sqrt[3]{-8}$.

A.$\sqrt[3]{-8} = -2$
B.$\sqrt[3]{-8} = -1$
C.$\sqrt[3]{-8} = 2$
D.$\sqrt[3]{-8} = -3$

Câu 7.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 9\pi$
B.$S = 12\pi$
C.$S = 18\pi$
D.$S = 6\pi$

Câu 8.Hình nón có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 12$. Tính đường sinh $l$.

A.$l = 13$
B.$l = 7$
C.$l = 60$
D.$l = 17$

Câu 9.Một mẫu dữ liệu có $20$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $19$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = \dfrac{19}{20}$
B.$f = 19$
C.$f = \dfrac{39}{20}$
D.$f = \dfrac{20}{19}$

Câu 10.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -3x - 8$ và $y = 3x - 7$ là:

A.Trùng nhau
B.Vuông góc
C.Song song
D.Cắt nhau

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $D \in AB, E \in AC$ với $AD = 4, DB = 12, AE = 3$. Tìm $EC$ để $DE \parallel BC$.

A.$EC = 10$
B.$EC = 8$
C.$EC = 36$
D.$EC = 9$

Câu 12.Phương trình $- 6 x - 7 = 23$ tương đương với phương trình nào sau đây?

A.$- 6 x = 16$
B.$- 6 x - 6 = 24$
C.$- 6 x - 6 = 23$
D.$6 x - 7 = -23$

Câu 13.Tam giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 3$
B.$R = 6$
C.$R = \sqrt{3}$
D.$R = 2 \sqrt{3}$

Câu 14.Rút gọn $5\sqrt{2} + \sqrt{72}$.

A.$30\sqrt{2}$
B.$11\sqrt{2}$
C.$11\sqrt{72}$
D.$11\sqrt{4}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Cho $-5x - 4y = 16$. Tìm $y$ khi $x = -4$.

Câu 16.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.

Câu 17.Tìm $m$ để $x = -5$ là nghiệm của $-5x + m = -10$.

Câu 18.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.

Câu 19.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°

Câu 20.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 8$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 019 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ