NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu6(30%)Vận dụng6(30%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức··1·15%
8Phương trình bậc nhất một ẩn···115%
8Tam giác đồng dạng···115%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba··1·15%
9Hàm số bậc nhất·1··15%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·210%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai··1·15%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông111·315%
9Đường tròn2·1·315%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất11··210%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu11··210%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn11··210%
Tổng666220100%
Tỉ lệ30%30%30%10%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2026MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 006 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 12$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 6$
B.$x = 12$
C.$x = 7$
D.$x = 6 \sqrt{3}$

Câu 2.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.

Or = 3
Hình cầu bán kính r = 3
A.$V = 36$
B.$V = 36\pi$
C.$V = 27\pi$
D.$V = 72\pi$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; 7)$ và điểm $P$ thoả $OP = 10$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Nằm trên đường tròn.
B.Không xác định được.
C.Nằm bên trong đường tròn.
D.Nằm bên ngoài đường tròn.

Câu 4.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $8$ cạnh.

A.$45^\circ$
B.$135^\circ$
C.$80^\circ$
D.$\dfrac{45}{2}^\circ$

Câu 5.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $7$ một khoảng $d = 10$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
B.Đường thẳng trùng với đường tròn.
C.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).
D.Đường thẳng không cắt đường tròn.

Câu 6.Giá trị đại diện của nhóm $[30; 35)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:

A.$30$
B.$\dfrac{65}{2}$
C.$35$
D.$65$

Câu 7.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?

A.Biểu đồ cột
B.Biểu đồ đoạn thẳng
C.Biểu đồ tần số (histogram)
D.Biểu đồ hình quạt

Câu 8.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-20-15-10-55101520-1-2I
Hai đường thẳng y=1x+-1 và y=3x+1
A.$I(-2; -1)$
B.$I(1; 2)$
C.$I(-1; -1)$
D.$I(-1; -2)$

Câu 9.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 10$ và bán kính trong $r = 5$.

A.$S = 100 \pi$
B.$S = 75 \pi$
C.$S = 15 \pi$
D.$S = 25 \pi$

Câu 10.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $26$ đầu, $80$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }25, \text{Chó: }1$
B.$\text{Gà: }14, \text{Chó: }12$
C.$\text{Gà: }13, \text{Chó: }13$
D.$\text{Gà: }12, \text{Chó: }14$

Câu 11.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\tan \alpha$
B.$\cot \alpha$
C.$\cos \alpha$
D.$\sin \alpha$

Câu 12.Đường tròn bán kính $R = 10$. Khoảng cách từ tâm đến một dây cung $d = 6$. Tính độ dài dây cung $\ell$.

A.$\ell = 14$
B.$\ell = 4$
C.$\ell = 16$
D.$\ell = 18$

Câu 13.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 25 = 0$ có nghiệm kép.

A.$m = \pm 10$
B.$m = -5$
C.$m = 5$
D.$m = \pm 5$

Câu 14.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{5}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$.

A.$\dfrac{5(\sqrt{5} + \sqrt{3})}{8}$
B.$\dfrac{5}{\sqrt{5} - \sqrt{3}}$
C.$5\sqrt{2}$
D.$\dfrac{5(\sqrt{5} - \sqrt{3})}{2}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 16.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°

Câu 17.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.

Câu 18.Cho $(x^2 - x - 6) : (x + 2)$. Tính giá trị thương tại $x = 2$.

Câu 19.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tìm $m$ để $x = 5$ là nghiệm của $-2x + m = 12$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 006 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ