NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

20câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(30%)Thông hiểu7(35%)Vận dụng5(25%)Vận dụng cao2(10%)
LớpChủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
8Nhân và chia đa thức··1·15%
8Phương trình bậc nhất một ẩn1··1210%
8Tam giác đồng dạng11··210%
9Căn bậc hai. Căn bậc ba3·1·420%
9Hàm số bậc nhất·1··15%
9Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··15%
9Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai·11·210%
9Hệ thức lượng trong tam giác vuông1·11315%
9Đường tròn·1··15%
9Một số yếu tố thống kê và xác suất·1··15%
9Hình trụ. Hình nón. Hình cầu·1··15%
9Đa giác đều. Hình quạt tròn··1·15%
Tổng675220100%
Tỉ lệ30%35%25%10%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi vào lớp 10Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - năm 2025MÔN: TOÁNĐề gồm 20 câu hỏi.

Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 004 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{2x - 7}$.

A.$x \geq -7$
B.$x \leq \dfrac{7}{2}$
C.$x \geq \dfrac{7}{2}$
D.$x \geq - \dfrac{7}{2}$

Câu 2.Tính $\sqrt{16}$.

A.$\sqrt{16} = 5$
B.$\sqrt{16} = 3$
C.$\sqrt{16} = 8$
D.$\sqrt{16} = 4$

Câu 3.Tính $\sqrt[3]{8000}$.

A.$189$
B.$21$
C.$9$
D.$20$

Câu 4.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A.$- 6 x - 7 = -7$
B.$-7 = -7$
C.$- 6 x - 7 y = -7$
D.$2 x^{2} - 7 x = -7$

Câu 5.Một cây cọc cao $1$ m có bóng dài $1$ m. Cùng lúc đó, một cái cây có bóng dài $3$ m. Hỏi cây cao bao nhiêu mét?

A.$h = 6\text{ m}$
B.$h = 4\text{ m}$
C.$h = 3\text{ m}$
D.$h = 2\text{ m}$

Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 4$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 4$
B.$x = 1 + 2 \sqrt{3}$
C.$x = 2$
D.$x = 2 \sqrt{3}$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $9, 3, 4$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $18, 6, 7$. Hai tam giác có đồng dạng không?

A.Không đồng dạng.
B.Không xác định.
C.Bằng nhau.
D.Đồng dạng.

Câu 8.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 9\pi$
B.$S = 12\pi$
C.$S = 18\pi$
D.$S = 6\pi$

Câu 9.Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là HÀM SỐ BẬC NHẤT theo $x$?

A.$y = -3x + 1$
B.$y = x^2 + 1$
C.$y^2 = x$
D.$xy = 1$

Câu 10.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.11\%
B.30\%
C.21\%
D.16\%

Câu 11.Hình cầu có thể tích $V = 36 \pi$. Tính bán kính $R$.

A.$R = 3$
B.$R = 2$
C.$R = 6$
D.$R = 4$

Câu 12.Phương trình $x^4 - 5x^2 + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

A.1
B.4
C.0
D.2

Câu 13.Đa giác lồi có $5$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.$2$
B.$10$
C.$7$
D.$5$

Câu 14.Rút gọn $5\sqrt{2} + \sqrt{72}$.

A.$30\sqrt{2}$
B.$11\sqrt{2}$
C.$11\sqrt{72}$
D.$11\sqrt{4}$

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 15.Tổng hai số bằng $35$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $116$. Tìm số lớn.

Câu 16.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 17.Phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 9\right)^{2}$ tại $x = 1$.

Câu 19.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°15°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 15°

Câu 20.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $-2x + m = -9$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 004 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ