Đề thi thử vào lớp 10 (cấu trúc mới 2026+) - đề 002 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 14. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 2.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng tỉ lệ."
Câu 3.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 2 \\ x - y = -8\end{cases}$.
Câu 4.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:
Câu 5.Tính đơn điệu của hàm số $y = 2x - 1$ trên $\mathbb{R}$.
Câu 6.Đa thức $P(x) = 8 x^{5} - 4 x^{4} - 6 x^{2}$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?
Câu 7.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.
Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 3$, $AB = 12$, $AE = 9$. Tính độ dài $EC$.
Câu 9.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 10.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -x + y = 0 \\ 4x - 2y = -6 \end{cases}$?
Câu 11.Tổng của hai số bằng $62$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $22$. Tìm hai số đó.
Câu 12.Khai triển biểu thức $\left(8 - 3 x\right) \left(3 x + 3\right)$, ta được:
Câu 13.Tam giác đều có cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Câu 14.Một đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình cung cấp hai gói thuê bao cho khách hàng: — Gói A (linh hoạt): phí cố định $200.000$ đồng/tháng, được sử dụng tối đa $400$ giờ xem; mỗi giờ sử dụng vượt mức phải trả thêm $400$ đồng/giờ. — Gói B (không giới hạn): phí cố định $400.000$ đồng/tháng, không phụ thu thêm. Bạn Bình dự định mỗi tháng sử dụng nhiều hơn $400$ giờ xem. Hỏi với mức sử dụng bằng bao nhiêu giờ xem/tháng thì chi phí của hai gói bằng nhau?
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 20. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 15.Cho hai đường tròn $(O; 7)$ và $(O'; 3)$ với $OO' = 4$. Có bao nhiêu điểm chung? (Trả lời: 0, 1, hoặc 2)
Câu 16.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 17.Tổng hai số bằng $13$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $40$. Tìm số lớn.
Câu 18.Cho phương trình $5x^2 - 15x - 50 = 0$. Tính tổng hai nghiệm.
Câu 19.Một tháp cao $40$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20.Tìm $m$ để $x = -2$ là nghiệm của $4x + m = 6$.