NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị331·731,8%
Xác suất25··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng35··836,4%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-7-6-5-4-3-2-11-6-4-22468101214y = 1x² + 6x + 5-3-4I
Đồ thị parabol y = 1x² + (6)x + (5)
A.$I(-4; -3)$
B.$I(3; -4)$
C.$I(-3; -4)$
D.$I(-3; 4)$

Câu 2.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{7}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = - \dfrac{16}{35}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{26}{35}$
C.$P(A \cap B) = 0$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{3}{35}$

Câu 3.Một hộp có $5$ viên bi đỏ và $12$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{17}$
B.$P = \dfrac{12}{17}$
C.$P = \dfrac{5}{17}$
D.$P = \dfrac{5}{12}$

Câu 4.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = \dfrac{1}{x} - 6$
B.$y = -3x - 4$
C.$y = -3x^2 - 4x - 6$
D.$y = -3x^3 - 4$

Câu 5.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 8x$ là?

A.$F(-2; 0)$
B.$F(0; 2)$
C.$F(2; 0)$
D.$F(4; 0)$

Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 4}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{4\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-4\}$
D.$D = \{-4\}$

Câu 7.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4)$ đến đường thẳng $4x + 3y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{23}{5}$
B.$d = 115$
C.$d = 23$
D.$d = \dfrac{24}{5}$

Câu 8.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 169$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 13$

Câu 9.Tìm toạ độ đỉnh $I$ của parabol $y = -5x^2 - 7x - 7$.

A.$I(\dfrac{7}{10}; - \dfrac{91}{20})$
B.$I(\dfrac{7}{10}; \dfrac{91}{20})$
C.$I(- \dfrac{7}{10}; - \dfrac{91}{20})$
D.$I(- \dfrac{91}{20}; - \dfrac{7}{10})$

Câu 10.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 37$
B.$|\Omega| = 35$
C.$|\Omega| = 12$
D.$|\Omega| = 36$

Câu 11.Tâm sai của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$e = \dfrac{3}{5}$
B.$e = \dfrac{3}{4}$
C.$e = \dfrac{4}{5}$
D.$e = \dfrac{5}{3}$

Câu 12.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) > 0$ là:

x-∞-45+∞f(x)+0-0+
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -4, 5
A.$-4 \leq x \leq 5$
B.$x = -4\text{ hoặc }x = 5$
C.$x \leq -4$
D.$x < -4\text{ hoặc }x > 5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Elip có 1 trục đối xứng.
b)Đỉnh trên trục bé là $B_1(0; -12)$ và $B_2(0; 12)$.
c)Hai tiêu điểm là $F_1(-5; 0)$ và $F_2(5; 0)$.
d)Đỉnh của elip là $A_1(-13; 0)$ và $A_2(13; 0)$ trên trục lớn.

Câu 14.Một hộp chứa $5$ thẻ được đánh số $1, 2, \ldots, 5$. Bốc ngẫu nhiên 2 thẻ. Gọi $A$ là biến cố "tổng hai số trên thẻ là số chẵn". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(\bar A) = 1 - P(A) = \dfrac{3}{5}$.
b)$0 \leq P(A) \leq 1$.
c)Biến cố không thể có xác suất bằng $1$.
d)$|A| = 4$ (tổng 2 thẻ là số chẵn).

Câu 15.Cho tam thức $f(x) = (x + 2)(x - 4)$ (có 2 nghiệm phân biệt $x_1 = -2, x_2 = 4$, hệ số $a = 1$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(1) > 0$ (với $x = 1$ nằm giữa hai nghiệm).
b)$f(x) < 0$ với mọi $x < -2$ hoặc $x > 4$.
c)$f(x) = \cdot(x + 2)(x-4)$ có 2 nghiệm $x_1 = -2$ và $x_2 = 4$.
d)$f(5) > 0$ (với $x = 5 > x_2$).

Câu 16.Cho đường thẳng $\Delta: 2x + 2y + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng có vectơ pháp tuyến $(2; 2)$.
b)Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là $\vec{n} = (2; 2)$.
c)Điểm $(1; 1)$ nằm trên đường thẳng.
d)Hai đường thẳng vuông góc khi tích vô hướng hai vectơ pháp tuyến bằng $0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 18.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $4$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 4y - 3 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - x + 5$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ