NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị151·731,8%
Xác suất33··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng45··940,9%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tung $4$ đồng xu. Số phần tử của không gian mẫu là?

A.32
B.17
C.15
D.16

Câu 2.Đường cong $(\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1)$ là?

A.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy
B.Elip
C.Hypebol
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox

Câu 3.Khoảng cách từ điểm $M(-1; -4)$ đến đường thẳng $4x + 3y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = \dfrac{23}{5}$
B.$d = 115$
C.$d = 23$
D.$d = \dfrac{24}{5}$

Câu 4.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $6$.

A.$P = \dfrac{5}{36}$
B.$P = \dfrac{5}{12}$
C.$P = \dfrac{5}{6}$
D.$P = \dfrac{1}{6}$

Câu 5.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{2}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = 1$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(A \cap B) = 0$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{6}{25}$

Câu 6.Cho elip $(E)$: $\dfrac{x^2}{9} + \dfrac{y^2}{4} = 1$. Độ dài trục lớn $2a$ bằng?

A.$2a = 9$
B.$2a = 4$
C.$2a = 3$
D.$2a = 6$

Câu 7.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?

A.$2a = 8$
B.$2a = 10$
C.$2a = 12$
D.$2a = 25$

Câu 8.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = \dfrac{1}{x} - 6$
B.$y = -3x - 4$
C.$y = -3x^2 - 4x - 6$
D.$y = -3x^3 - 4$

Câu 9.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:

xyO-1-0,50,511,522,53-1123y = 1x² - 2x1-1I
Đồ thị parabol y = 1x² + (-2)x + (0)
A.$I(-1; -1)$
B.$I(1; 1)$
C.$I(-1; 1)$
D.$I(1; -1)$

Câu 10.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (3)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{3\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-3\}$
D.$D = \{3\}$

Câu 11.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 + 4x - 4y + 4 = 0$ có tâm và bán kính là?

A.$I(-4; 4),\ R = 2$
B.$I(2; -2),\ R = 2$
C.$I(-2; 2),\ R = 2$
D.$I(-2; 2),\ R = 4$

Câu 12.Giải bất phương trình $x^2 + 3x + 2 < 0$.

A.$x < -2$
B.$-2 < x < -1$
C.$-2 \leq x \leq -1$
D.$x > -1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho elip $(E): \dfrac{x^2}{16} + \dfrac{y^2}{9} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Elip có $a = 4$ và $b = 3$.
b)$c^2 = a^2 - b^2 = 7$.
c)Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục $Oy$.
d)Trục bé của elip có độ dài $2b = 6$.

Câu 14.Cho hàm số $y = -2x^2 - x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
b)$f(1) = -6$.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Khi $a = -2$, parabol có bề lõm hướng xuống.

Câu 15.Cho hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = 0,5$ và $P(B) = 0,2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cup B) = P(A) + P(B) = 0,7$.
b)Hai biến cố xung khắc thì luôn độc lập.
c)$P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B) = 0,1$.
d)$P(\bar A) = 1 - P(A) = 0,5$.

Câu 16.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm $(1; 1)$ thuộc parabol.
b)Parabol $x^2 = 4y$ có trục đối xứng là $Oy$.
c)Tiêu điểm là $F(1; 0)$.
d)Điểm $(1; 2)$ thuộc parabol.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "hai con cùng số chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - 4x + 1$. Tính $f(-1)$.

Câu 19.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Tung 1 đồng xu rồi gieo 1 súc sắc".

Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y - 7 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 2x - 2y - 2 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ