NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị351·940,9%
Xác suất24··627,3%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng34··731,8%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 007 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 2.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = -5x^2 - 7x - 7$.

A.$x = 7$
B.$x = \dfrac{7}{10}$
C.$x = - \dfrac{7}{10}$
D.$y = - \dfrac{7}{10}$

Câu 3.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 7$
B.$2c = 5$
C.$2c = 10$
D.$2c = 25$

Câu 4.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = -x - 3$
B.$y = -x^3 - 3$
C.$y = \dfrac{1}{x} - 1$
D.$y = -x^2 - 3x - 1$

Câu 5.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 10$
B.$2c = 4$
C.$2c = 8$
D.$2c = 16$

Câu 6.Viết phương trình đường tròn tâm $I(5; -4)$, bán kính $R = 4$.

A.$(x - 5)^2 + (y + 4)^2 = 4$
B.$x^2 + y^2 = 16$
C.$(x - 5)^2 + (y + 4)^2 = 16$
D.$(x + 5)^2 + (y - 4)^2 = 16$

Câu 7.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{2}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = \dfrac{17}{35}$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{35}$
C.$P(A \cap B) = - \dfrac{3}{35}$
D.$P(A \cap B) = 0$

Câu 8.Tung $4$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 1295$
B.$|\Omega| = 1297$
C.$|\Omega| = 24$
D.$|\Omega| = 1296$

Câu 9.Khoảng cách từ điểm $M(3; -1)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = 2$
B.$d = 34$
C.$d = \dfrac{3}{17}$
D.$d = \dfrac{2}{17}$

Câu 10.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $10$.

A.$P = \dfrac{5}{18}$
B.$P = \dfrac{1}{12}$
C.$P = \dfrac{1}{2}$
D.$P = \dfrac{1}{4}$

Câu 11.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$x = 6$
B.$x = -3$
C.$x = -6$
D.$x = 3$

Câu 12.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x - (3)}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{3\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-3\}$
D.$D = \{3\}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong $Oxy$ cho hai điểm $A(1, 2)$ và $B(3, 6)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định về đường thẳng $AB$ sau:

a)Hệ số góc của đường thẳng $AB$ là $k = 2$.
b)Điểm $B(3, 6)$ thoả phương trình đường thẳng $AB$.
c)Mọi đường thẳng đều có thể viết dạng $y = kx + m$.
d)Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng $AB$ là $\vec{n} = (4; -2)$.

Câu 14.Quan sát đồ thị parabol $y = x^2 - 6x + 11$ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:

xyO-11234567510152032I
Parabol y=1x^2+(-6)x+(11)
a)Parabol không cắt trục hoành.
b)Toạ độ đỉnh parabol là $(3; 2)$.
c)Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ $11$.
d)Bề lõm parabol hướng xuống dưới.

Câu 15.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $6$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố "tổng số chấm bằng $13$" là biến cố không thể.
b)Biến cố $\bar{A}$ (đối của $A$) có $|\bar A| = 31$.
c)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $6$" có $|A| = 5$.
d)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.

Câu 16.Cho hàm số $y = x^2 - 2x + 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hoành độ đỉnh là $x_0 = 1$.
b)Bề lõm của parabol hướng lên trên.
c)$\Delta = b^2 - 4ac = -8$.
d)Bề lõm của parabol hướng xuống dưới.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y + 1 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho hàm số $f(x) = -x^2 - 3x - 1$. Tính $f(-5)$.

Câu 19.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm chia hết cho 3". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Cho hàm $y = -2x^2 - x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 21.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Chọn 2 trong 5 quả bóng (có phân biệt)".

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 007 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ