Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:
Câu 2.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
Câu 3.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?
Câu 4.Tiêu điểm của parabol $y^2 = 12x$ là?
Câu 5.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$.
Câu 6.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?
Câu 7.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $5$.
Câu 8.Khoảng cách từ điểm $M(1; 4)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 1 = 0$ bằng?
Câu 9.Tìm toạ độ đỉnh $I$ của parabol $y = -3x^2 - 7x - 1$.
Câu 10.Cho hai điểm $A(2; 0)$ và $B(8; 4)$. Viết phương trình đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 11.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 2}$.
Câu 12.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 5x + 2$. Tính $f(-2)$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hàm số bậc hai $y = -(x - 2)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho đường tròn $(C): (x + 1)^2 + (y + 2)^2 = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Thực hiện phép thử: tung $3$ đồng xu cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Đếm số kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $7$".
Câu 18.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "hai con cùng số chấm". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y + 9 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho $A(0; 0)$, $B(8; 6)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.
Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -x^2 - 3x - 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)