NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị341·836,4%
Xác suất34··731,8%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng25··731,8%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-15+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -1, 5
A.$-1 \leq x \leq 5$
B.$x = -1\text{ hoặc }x = 5$
C.$x < -1\text{ hoặc }x > 5$
D.$x \leq -1$

Câu 2.Đường cong $(x^2 = 4y)$ là?

A.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy
B.Elip
C.Hypebol
D.Parabol đỉnh O, trục đối xứng Ox

Câu 3.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = \dfrac{1}{x} - 6$
B.$y = -3x - 4$
C.$y = -3x^2 - 4x - 6$
D.$y = -3x^3 - 4$

Câu 4.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{9}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 5.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$.

A.$P(A \cap B) = 0$
B.$P(A \cap B) = \dfrac{2}{35}$
C.$P(A \cap B) = \dfrac{12}{35}$
D.$P(A \cap B) = \dfrac{1}{35}$

Câu 6.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-3; 5)$, bán kính $R = 1$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 2$
B.$(x - 3)^2 + (y + 5)^2 = 1$
C.$(x + 3)^2 + (y - 5)^2 = 1$
D.$x^2 + y^2 = 1$

Câu 7.Tung $4$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 1296$
B.$|\Omega| = 24$
C.$|\Omega| = 1295$
D.$|\Omega| = 1297$

Câu 8.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{2x + 9}$.

A.$D = [- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
B.$D = (- \dfrac{9}{2}; +\infty)$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = (-\infty; - \dfrac{9}{2}]$

Câu 9.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1$ là?

A.$2c = 13$
B.$2c = 26$
C.$2c = 119$
D.$2c = 169$

Câu 10.Tìm phương trình trục đối xứng của parabol $y = -3x^2 - 7x - 1$.

A.$x = 7$
B.$y = - \dfrac{7}{6}$
C.$x = \dfrac{7}{6}$
D.$x = - \dfrac{7}{6}$

Câu 11.Khoảng cách từ điểm $M(-4; 1)$ đến đường thẳng $3x + 4y - 7 = 0$ bằng?

A.$d = 3$
B.$d = \dfrac{16}{5}$
C.$d = 75$
D.$d = 15$

Câu 12.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?

A.$2c = 8$
B.$2c = 16$
C.$2c = 10$
D.$2c = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = 2x^2$ là hàm số bậc hai.
b)Hàm số bậc hai có vô số cực trị.
c)Đồ thị $y = 2x^2$ có đỉnh là gốc toạ độ $O(0; 0)$.
d)Hàm số $y = 2x^2$ là hàm số chẵn.

Câu 14.Thực hiện phép thử: tung $2$ xúc xắc 6 mặt cân đối, đồng chất. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số phần tử không gian mẫu là $|\Omega| = 12$.
b)Mỗi kết quả của không gian mẫu là một bộ thứ tự.
c)Biến cố đối $\bar{A}$ là tập tất cả các kết quả không thuộc $A$.
d)Hai biến cố xung khắc thì $A \cap B = \emptyset$.

Câu 15.Cho đường tròn $(C): (x + 3)^2 + (y + 3)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường tròn có bán kính $R = 4$.
b)Đường tròn có tâm $I(-3; -3)$.
c)Đường tròn có bán kính $R = 2$.
d)Điểm $(-3; -3)$ là tâm đường tròn.

Câu 16.Cho hàm số bậc hai $y = -(x - 2)^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $a = -1 > 0$, hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng $-3$ tại $x = 2$.
b)Toạ độ đỉnh của parabol là $I(2; -3)$.
c)Khi $a = -1 < 0$, hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng $-3$ tại $x = 2$.
d)Đồ thị parabol luôn có trục đối xứng song song với trục hoành.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho hàm $y = -2x^2 - x - 6$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.

Câu 20.Cho $A(0; 0)$, $B(6; 8)$. Tính bán kính đường tròn nhận $AB$ làm đường kính.

Câu 21.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Chọn 2 trong 5 quả bóng (có phân biệt)".

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ