NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·12·313,6%
Hàm số bậc nhất31··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·21·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·311522,7%
Đường tròn221·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 010 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $140^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA140°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 140°
A.$\widehat{BAC} = 70^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 140^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 280^\circ$

Câu 2.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 2)$ và $B(5; -12)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = - \dfrac{1}{2}$
B.$a = -2$
C.$a = 2$
D.$a = -1$

Câu 3.Cho hàm số $f(x) = x - 5$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = -2$
B.$f(2) = -9$
C.$f(2) = 2$
D.$f(2) = -3$

Câu 4.Đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 9$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 5.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x + 7$ và $y = -4x + 7$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 3
Đường tròn (O) bán kính r = 3
A.$S = 12\pi$
B.$S = 18\pi$
C.$S = 6\pi$
D.$S = 9\pi$

Câu 7.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x20ABC60°
Tam giác vuông ABC, BC = 20, góc B = 60°
A.$x = 20$
B.$x = 20 \sqrt{3}$
C.$x = 10 \sqrt{3}$
D.$x = 1 + 10 \sqrt{3}$

Câu 8.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 6$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 36 \pi$
B.$S = 32 \pi$
C.$S = 4 \pi$
D.$S = 8 \pi$

Câu 9.Đứng cách chân toà nhà $50$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = \dfrac{100 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$
B.$h = 50\text{ m}$
C.$h = 50 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = \dfrac{50 \sqrt{3}}{3}\text{ m}$

Câu 10.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $37$ đầu, $100$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }13, \text{Chó: }24$
B.$\text{Gà: }24, \text{Chó: }13$
C.$\text{Gà: }18, \text{Chó: }18$
D.$\text{Gà: }25, \text{Chó: }12$

Câu 11.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 65^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 295^\circ$
B.$\widehat{C} = 25^\circ$
C.$\widehat{C} = 65^\circ$
D.$\widehat{C} = 115^\circ$

Câu 12.Tính $6\sqrt{2} - 7\sqrt{2}$.

A.$13\sqrt{2 * 2}$
B.$42\sqrt{2}$
C.$-1\sqrt{2}$
D.$13\sqrt{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và cung $AB$ có số đo $90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cung $n = 360^\circ$ cho chu vi cả đường tròn $= 2\pi R = 8\pi$.
b)Độ dài cung không phụ thuộc bán kính.
c)Diện tích cả đường tròn là $\pi R^2 = 16\pi$.
d)Độ dài cung $\ell = \dfrac{\pi R n}{180} = 2\pi$.

Câu 14.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 3 \\ x - y = -1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 3 - x$.
b)Cặp $(1; 2)$ là nghiệm của hệ.
c)Hệ vô nghiệm.
d)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.

Câu 15.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & -2 & 0 & 2 & 4 & 6 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x = -1$ thì $y = 1$.
b)Hàm số đồng biến (theo bảng).
c)Khi $x = 0$ thì $y = 2$.
d)Hàm số có dạng $y = 2x + 2$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.
d)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một cây cột thẳng đứng cao $5$ m. Tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc $45^\circ$. Tính chiều dài bóng của cột trên mặt đất (m).

5 m?45°
Cột cao 5 m, tia nắng 45°, tính chiều dài bóng

Câu 18.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{5}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 22.Một tháp cao $35$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°30°
Tháp cao 35 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 010 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ