NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba112·418,2%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·111313,6%
Đường tròn322·731,8%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·3··313,6%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = x + 4$ và $d_2: y = -4x - 11$.

A.$(0; 4)$
B.$(1; -3)$
C.$(3; -1)$
D.$(-3; 1)$

Câu 2.Rút gọn $\sqrt{135}$.

A.$\sqrt{135} = 3\sqrt{15}$
B.$\sqrt{135} = 3\sqrt{135}$
C.$\sqrt{135} = \sqrt{3}\sqrt{15}$
D.$\sqrt{135} = 45$

Câu 3.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 12$
B.$MA = 18$
C.$MA = 13$
D.$MA = 8$

Câu 4.Đường tròn $(O; 8)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 6$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.0
B.1
C.3
D.2

Câu 5.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $140^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 130^\circ$
B.$\widehat{A} = 280^\circ$
C.$\widehat{A} = 140^\circ$
D.$\widehat{A} = 70^\circ$

Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x6ABC60°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 6, góc B = 60°
A.$x = 6$
B.$x = 3 \sqrt{3}$
C.$x = 3$
D.$x = 1 + 3 \sqrt{3}$

Câu 7.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $80^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB80°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 80°
A.$160^\circ$
B.$100^\circ$
C.$80^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 8.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$100^\circ$
B.$135^\circ$
C.$90^\circ$
D.$45^\circ$

Câu 9.Đường tròn có bán kính $r = 3$. Diện tích bằng:

A.$S = 12\pi$
B.$S = 18\pi$
C.$S = 6\pi$
D.$S = 9\pi$

Câu 10.Tam giác đều có cạnh $9$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = \dfrac{3 \sqrt{3}}{2}$
B.$R = 3 \sqrt{3}$
C.$R = 9$
D.$R = \dfrac{9}{2}$

Câu 11.Quan sát đồ thị đường thẳng $y = ax + b$ trong hình. Hệ số góc $a$ của đường thẳng bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-15-10-55101-5AB
Đồ thị y = -2x + (-3)
A.$a = -1$
B.$a = 2$
C.$a = -2$
D.$a = -3$

Câu 12.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = 5x - 3$?

A.$(2; 2)$
B.$(2; 1)$
C.$(1; 3)$
D.$(1; 2)$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho $P = \sqrt{6^2 - 2 \cdot 6 \cdot 4 + 4^2}$ với $a = 6, b = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P = 6 - 4 = 2$.
b)$\sqrt{a^2 + b^2} = a + b$ luôn đúng.
c)Biểu thức trong căn là một bình phương đầy đủ.
d)$P = 6 + 4$.

Câu 14.Cho hàm số bậc nhất $y = -3x - 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm hằng $y = -4$ là hàm bậc nhất.
b)Hai điểm $(-3; 5)$ và $(-1; -1)$ đều thuộc đồ thị hàm số.
c)Khi $x_1 < x_2$ thì $f(x_1) < f(x_2)$.
d)Đồ thị hàm bậc nhất là một đường thẳng.

Câu 15.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + y = 5 \\ -x + y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có một, vô số hoặc không có nghiệm.
b)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
c)Phương trình thứ nhất $-2x + y = 5$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
b)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
c)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{5} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 22.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ