NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·22·418,2%
Hàm số bậc nhất33··627,3%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·1··14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·111313,6%
Đường tròn222·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·2··29,1%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 009 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(5; 16)$ và $B(-1; 4)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = -2$
B.$a = 3$
C.$a = \dfrac{1}{2}$
D.$a = 2$

Câu 2.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$60^\circ$
B.$45^\circ$
C.$180^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 3.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $3$ một khoảng $d = 0$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng trùng với đường tròn.
B.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
C.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).
D.Đường thẳng không cắt đường tròn.

Câu 4.Đồ thị hàm số $y = x - 5$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(0; -5)$
B.$(5; 0)$
C.$(-5; 0)$
D.$(0; 5)$

Câu 5.Cho hàm số $f(x) = 5x - 1$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = 8$
B.$f(2) = 11$
C.$f(2) = 10$
D.$f(2) = 9$

Câu 6.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 10
Đường tròn (O) bán kính r = 10
A.$S = 20\pi$
B.$S = 110\pi$
C.$S = 200\pi$
D.$S = 100\pi$

Câu 7.Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng $y = 5x - 3$?

A.$(2; 2)$
B.$(2; 1)$
C.$(1; 3)$
D.$(1; 2)$

Câu 8.Cho đường tròn $(O; 3)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $1$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?

A.Không cắt (0 điểm chung)
B.Vuông góc
C.Tiếp xúc (1 điểm chung)
D.Cắt nhau (2 điểm chung)

Câu 9.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 120^\circ$ là?

A.$\ell = 2 \pi$
B.$\ell = 4 \pi$
C.$\ell = 6 \pi$
D.$\ell = 8 \pi$

Câu 10.Trong các giá trị sau, giá trị nào BẰNG $\sin 35^\circ$?

A.$\cos 55^\circ$
B.$\sin 55^\circ$
C.$\tan 55^\circ$
D.$\cos 35^\circ$

Câu 11.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = 5x - 16$ và $d_2: y = -2x + 5$.

A.$(0; -16)$
B.$(-3; 1)$
C.$(-1; 3)$
D.$(3; -1)$

Câu 12.Tính $(\sqrt{11} + \sqrt{2})(\sqrt{11} - \sqrt{2})$.

A.$22$
B.$9$
C.$13$
D.$\sqrt{9}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 0 \\ x - y = 4 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
b)Thế $y = 0 - x$ vào phương trình thứ hai cho $2x = 4$.
c)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = 0 - x$.
d)Cặp $(-2; 2)$ là nghiệm của hệ.

Câu 14.Cho $a = -4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{16} = 4$.
b)$\sqrt{16} = -4$.
c)$\sqrt{a^2} = a$ với mọi số thực $a$.
d)$\sqrt{a^2} = |a|$ với mọi số thực $a$.

Câu 15.Cho lục giác đều cạnh $a = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh $6$ là $R = 6$.
b)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
c)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.
d)Lục giác đều có 6 đỉnh nằm trên đường tròn ngoại tiếp.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = -2x + b$ đi qua $A(-2; -6)$. Tìm $b$.

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 20.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{2})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Một tháp cao $56$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $20^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

30°20°
Tháp cao 56 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 20°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 009 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ