NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết6(27,3%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức213·627,3%
Phân thức đại số·31·418,2%
Định lí Pythagore. Tứ giác333·940,9%
Một số yếu tố thống kê12··313,6%
Tổng697022100%
Tỉ lệ27,3%40,9%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 013 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD610
Hình thoi với đường chéo 6 và 10
A.$S = 30$
B.$S = 32$
C.$S = 16$
D.$S = 60$

Câu 2.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.

A.$70^\circ$
B.$110^\circ$
C.$140^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 3.Hình vuông có cạnh $6$. Diện tích của nó bằng:

A.$S = 36$
B.$S = 24$
C.$S = 42$
D.$S = 12$

Câu 4.Tính giá trị của biểu thức $-3x \cdot (5x + 7)$ tại $x = -3$.

A.$-11$
B.$45$
C.$-72$
D.$24$

Câu 5.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?

A.Số liệu định lượng — rời rạc
B.Dữ liệu định tính
C.Không thể phân loại
D.Số liệu định lượng — liên tục

Câu 6.Tính giá trị của biểu thức $(-2x - 3)(-4x + 5)$ tại $x = 3$.

A.$57$
B.$-5$
C.$63$
D.$64$

Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

2896cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 28 và 96
A.$c = 100$
B.$c = 68$
C.$c = 2688$
D.$c = 124$

Câu 8.Hãy khai triển biểu thức $\left(3 x - 6\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} - 18 x + 36$
B.$9 x^{2} + 36 x + 36$
C.$9 x^{2} + 36$
D.$9 x^{2} - 36 x + 36$

Câu 9.Hai phân thức $\dfrac{4}{-3}$ và $\dfrac{12}{-9}$ có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Bằng nhau.
C.Không xác định.
D.Phụ thuộc dấu.

Câu 10.Tính tổng $\dfrac{1 - 2 x}{2 x + 4} + \dfrac{x - 1}{2 x + 4}$:

A.$\dfrac{2 - 3 x}{2 x + 4}$
B.$\dfrac{- x}{4 x + 8}$
C.$\dfrac{- x}{2 x + 4}$
D.$\dfrac{- 2 x^{2} + 3 x - 1}{2 x + 4}$

Câu 11.Một hình chữ nhật có diện tích $32$ và chu vi $24$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.7
B.4
C.9
D.8

Câu 12.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:

A.23\%
B.22\%
C.21\%
D.11\%

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $2, 5, 2, 8, 8, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.
b)Số trung bình cộng nằm giữa giá trị nhỏ nhất $2$ và lớn nhất $8$.
c)Số trung bình cộng của mẫu bằng $\dfrac{33}{6}$.
d)Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng $2$.

Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{2}{3}$ và $\dfrac{2}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để cộng hai phân thức cùng mẫu, ta cộng tử và giữ nguyên mẫu.
b)Khi cộng các phân thức, có thể bỏ qua điều kiện xác định.
c)Phân thức đối của $\dfrac{A}{B}$ là $\dfrac{-A}{-B}$.
d)Để cộng hai phân thức $\dfrac{2}{3}$ và $\dfrac{2}{2}$, ta phải quy đồng mẫu (vì hai phân thức khác mẫu).

Câu 15.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $20$.
b)Diện tích hình vuông $ABCD$ bằng $25$.
c)Bình phương đường chéo $AC$ bằng $50$.
d)Chu vi hình vuông $ABCD$ bằng $24$.

Câu 16.Cho phép chia $(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3})$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3}) = - 6 x^{6} + x^{5}$
b)$(30 x^{6} - 5 x^{5}) : (- 5 x^{3}) = 30 x^{3} - 5 x^{2}$
c)Phép chia $30 x^{6} - 5 x^{5} : (- 5 x^{3})$ là phép chia hết.
d)Bậc của thương $- 6 x^{3} + x^{2}$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1024
Hình thoi đường chéo 10, 24

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(x + 2\right)^{2}$ tại $x = 1$.

Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).

2896?ABC
Tam giác vuông ABC, AB=28, AC=96, BC=?

Câu 21.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 22.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 013 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ