NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng7(31,8%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·42·627,3%
Phân thức đại số111·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác344·1150%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Tổng5107022100%
Tỉ lệ22,7%45,5%31,8%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.

ABCD106
Hình thoi với đường chéo 10 và 6
A.$S = 60$
B.$S = 16$
C.$S = 30$
D.$S = 32$

Câu 2.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

1024cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 10 và 24
A.$c = 240$
B.$c = 14$
C.$c = 34$
D.$c = 26$

Câu 3.Hình chữ nhật có hai kích thước $3$ và $4$. Diện tích bằng:

A.$S = 15$
B.$S = 14$
C.$S = 12$
D.$S = 7$

Câu 4.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $19, 3, 9, 4$.

A.$\bar{x} = \dfrac{35}{4}$
B.$\bar{x} = 7$
C.$\bar{x} = 35$
D.$\bar{x} = \dfrac{35}{3}$

Câu 5.Tính $\dfrac{- x}{- 2 x} : \dfrac{2 x}{4 x}$:

A.$\dfrac{- 2 x^{2}}{- 8 x^{2}}$
B.$\dfrac{x}{2 x}$
C.$\dfrac{- 4 x^{2}}{- 4 x^{2}}$
D.$1$

Câu 6.Đa thức $P(x) = 4 x^{3} - x^{2} - 4$ có chia hết cho $Q(x) = 4 x$ không?

A.Không xác định.
B.Phụ thuộc giá trị $x$.
C.Không chia hết.
D.Chia hết.

Câu 7.Hình vuông có cạnh $24$. Chu vi của nó bằng:

A.$P = 576$
B.$P = 96$
C.$P = 120$
D.$P = 48$

Câu 8.Tính giá trị của biểu thức $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = -4$.

A.$62$
B.$14$
C.$-46$
D.$-45$

Câu 9.Hình thang có hai đáy $12$ và $23$, chiều cao $7$. Diện tích bằng:

A.$S = \dfrac{245}{2}$
B.$S = 245$
C.$S = 42$
D.$S = 1932$

Câu 10.Trong khai triển của $x \left(2 x^{2} - 5 x - 6\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?

A.$-5$
B.$6$
C.$2$
D.$-6$

Câu 11.Phân tích $12 x^{3} + 12 x$ thành nhân tử:

A.$6 x \left(2 x^{2} - 2\right)$
B.$7 x \left(2 x^{2} + 2\right)$
C.$6 x \left(2 - 2 x^{2}\right)$
D.$12 x \left(x^{2} + 1\right)$

Câu 12.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.

A.$119^\circ$
B.$61^\circ$
C.$238^\circ$
D.$90^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $2, 5, 2, 8, 8, 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung vị của mẫu là $5$.
b)Mốt của mẫu là $8$.
c)Trung vị của mẫu bằng $\dfrac{13}{2}$.
d)Sau khi sắp xếp tăng dần, hai phần tử giữa là $5$ và $8$.

Câu 14.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tử thức $x^2 - 9$ phân tích được thành $(x - 3)(x + 3)$.
b)$\dfrac{x + y}{x} = 1 + y$.
c)$\dfrac{x^2}{x^2 + 1}$ rút gọn được thành $\dfrac{1}{1 + 1} = \dfrac{1}{2}$.
d)$\dfrac{2x + 4}{2} = x + 2$.

Câu 15.Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC = 6$ và $BD = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cạnh hình thoi bằng $5$.
b)Chu vi hình thoi $ABCD$ bằng $20$.
c)Diện tích hình thoi $ABCD$ bằng $24$.
d)Diện tích hình thoi bằng $22$.

Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 4\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(x + 4\right)^{3} = x^{3} + 12 x^{2} + 48 x + 64$
b)$\left(x + 4\right)^{3} = x^{3} + 4 x^{2} + 16 x + 64$
c)Khai triển $\left(x + 4\right)^{3}$ là đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(x + 4\right)^{3}$ bằng $48$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 52$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 48$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).

?4852ABC
Tam giác vuông ABC, AB=?, AC=48, BC=52

Câu 18.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).

????ABCD6√2
Hình vuông có đường chéo 6√2, tìm cạnh

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(x + 2\right)^{2}$ tại $x = 1$.

Câu 20.Tam giác có ba cạnh $3, 4, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 5}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 22.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

10?4?ABCD4
Hình thang cân, đáy 4/10, cao 4
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ