Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 2.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.
Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.
Câu 4.Phân tích đa thức $9 x^{2} - 16$ thành nhân tử, ta được:
Câu 5.Hình vuông cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 6.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 57^\circ$. Tính số đo góc đối với góc đã cho.
Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Cho bảng tần số: giá trị $5$ tần số $4$; giá trị $6$ tần số $2$; giá trị $18$ tần số $2$. Tính số trung bình.
Câu 9.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-4x + 1)$ tại $x = 1$.
Câu 10.Đa thức $P(x) = x^{3} - 4 x^{2} - 4$ có chia hết cho $Q(x) = 2 x^{2}$ không?
Câu 11.Tính giá trị của biểu thức $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = -4$.
Câu 12.Một hình chữ nhật có diện tích $42$ và chu vi $34$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{4}$ và $\dfrac{4}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông $a = 5$ và $b = 12$. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu: $1, 2, 4, 1, 7, 1, 4, 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đa thức $16 x^{2} - 121$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 8$ cm, $CD = 20$ cm) có chiều cao $8$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 4}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 10$ cm và $BC = 12$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 20.Cho $(x^2 + 4x - 5) : (x - 1)$. Tính giá trị thương tại $x = 1$.
Câu 21.Tính giá trị $\dfrac{-4}{x - 4} + \dfrac{1}{x - 3}$ tại $x = -2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)