Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $5, 12, 18, 19, 30$.
Câu 3.Trong một mẫu có $50$ giá trị, một giá trị xuất hiện $24$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 4.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 16$ thành nhân tử, ta được:
Câu 5.Hai phân thức $\dfrac{-4}{3}$ và $\dfrac{-12}{10}$ có bằng nhau không?
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Câu 8."Tứ giác có hai góc đối bằng nhau". Khẳng định nào đúng về tứ giác đó?
Câu 9.Tính tích $\dfrac{- 2 x}{5 x} \cdot \dfrac{x^{2}}{5 x}$:
Câu 10.Hình chữ nhật có hai kích thước $6$ và $7$. Diện tích bằng:
Câu 11.Cho tam giác có ba cạnh $15, 36, 39$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?
Câu 12.Khai triển $2 x \left(5 x + 3\right)$:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình bình hành $ABCD$ có $AB = 7$ và $AD = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai phân thức $\dfrac{4x}{y}$ và $\dfrac{y}{x}$ (với $x, y \neq 0$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu: $2, 4, 6, 1, 1, 5, 1, 3, 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho tích $\left(3 x + 7\right) \left(6 x - 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 12\sqrt{2}$ cm ($\approx 16.97$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(x + 2\right)^{2}$ tại $x = 1$.
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{2}{x + 2} + \dfrac{-5}{x - 2}$ tại $x = -3$.
Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 48$ cm và $AC = 90$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).