Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 012 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $1$ là bao nhiêu?
Câu 2.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 3.Khai triển $\left(x + 3\right) \left(4 x + 1\right)$:
Câu 4.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 100^\circ, \widehat{B} = 86^\circ, \widehat{C} = 102^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 5.Hình bình hành có cạnh đáy $8$ và chiều cao tương ứng $4$. Diện tích của nó bằng:
Câu 6.Hình thoi có hai đường chéo $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh hình thoi.
Câu 7.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.
Câu 8.Hãy khai triển biểu thức $\left(3 x + 6\right)^{2}$:
Câu 9.Hình vuông có cạnh $9$. Diện tích của nó bằng:
Câu 10.Hình chữ nhật có hai kích thước $23$ và $7$. Chu vi bằng:
Câu 11.Tính hiệu $\dfrac{2 x + 2}{5 x - 8} - \dfrac{- 5 x - 1}{5 x - 8}$:
Câu 12.Cho bảng tần số: giá trị $1$ tần số $4$; giá trị $6$ tần số $3$; giá trị $12$ tần số $4$. Tính số trung bình.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho $3$ là một số dương. Xét các đẳng thức phân thức sau và xác định tính đúng/sai:
Câu 15.Cho mẫu số liệu $5, 8, 5, 1, 1$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(3 x + 3\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(x + 2\right)^{2}$ tại $x = 1$.
Câu 20.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $10$ cm và $24$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 21.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 104$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 40$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $12, 7, 14$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)