Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 009 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $4, 10, 13, 16, 24$.
Câu 3.Hình chữ nhật có hai cạnh $5$ và $12$. Tính độ dài đường chéo.
Câu 4.Phân tích đa thức $4 x^{2} - 16$ thành nhân tử, ta được:
Câu 5.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-5}{x - 4}$?
Câu 6.Đa thức $P(x) = - 12 x^{5} - 9 x^{4} - 9 x^{2}$ có chia hết cho $Q(x) = 3 x^{2}$ không?
Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Phân tích đa thức $x^{3} + 8$ thành nhân tử:
Câu 9.Tính tổng $\dfrac{-2}{2} + \dfrac{2}{4}$:
Câu 10.Trong khai triển của $5 x \left(3 x^{2} - x - 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?
Câu 11.Tính giá trị phân thức $\dfrac{2x}{x + 1}$ tại $x = 4$.
Câu 12.Hình bình hành có cạnh đáy $9$ và chiều cao tương ứng $5$. Diện tích của nó bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$) với $AB = 10$, $CD = 4$, $AD = BC = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho các dữ liệu sau: (a) Số học sinh của một lớp; (b) Số con trong gia đình; (c) Loại quả ưa thích; (d) Quốc tịch của vận động viên. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{2}$ và $\dfrac{2}{2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phép chia $(30 x^{3} + 6 x^{2}) : (- 6 x)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 48$ cm và $AC = 90$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 5\right)^{2}$ tại $x = 2$.
Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{4}{x + 1} + \dfrac{-5}{x + 2}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $7, 4, 10$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{x + 5} + \dfrac{1}{x - 1}$ tại $x = 3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)