Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 004 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thoi trong hình với hai đường chéo được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 2.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $4$ là bao nhiêu?
Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{15xy}{5x}$.
Câu 4.Một tứ giác lồi có thể có nhiều nhất bao nhiêu góc tù (góc lớn hơn $90^\circ$)?
Câu 5.Tìm $x$ để phân thức $\dfrac{2x - 6}{x - 1} = 0$.
Câu 6.Quan sát hình bình hành trong hình với cạnh đáy và chiều cao tương ứng được ghi. Tính diện tích $S$.
Câu 7.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 8.Biểu thức $\left(2 x - 1\right) \left(x^{2} + 2 x + 1\right)$ bằng với:
Câu 9.Tính tổng $\dfrac{-1}{5} + \dfrac{-2}{2}$:
Câu 10.Hãy phân tích đa thức $9 x^{2} - 9$ thành nhân tử:
Câu 11.Tìm số trung bình cộng của dãy số sau: $6, 32, 49, 17, 3, 1, 10, 43$.
Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 9}{2 x - 3}$, ta được:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho phân thức $\dfrac{6 x - 9}{4 x + 3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho mẫu số liệu: $8, 5, 1, 1, 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $\left(x + 6\right)^{3}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 5\sqrt{2}$ cm ($\approx 7.07$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 1}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x - 2\right)^{2}$ tại $x = -4$.
Câu 20.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có hai cạnh góc vuông $AB = 28$ cm và $AC = 96$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $BC$ (cm).
Câu 21.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 22.Cho $(x^2 - 2x - 15) : (x - 5)$. Tính giá trị thương tại $x = 3$.