NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác131·522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2511940,9%
Giới hạn. Hàm số liên tục131·522,7%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song12··313,6%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 003 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-4u₁1u₂6u₃11u₄16u₅+ 5+ 5+ 5+ 5
Cấp số cộng u₁=-4, d=5
A.$u_6 = 21$
B.$u_6 = 16$
C.$u_6 = -24$
D.$u_6 = 26$

Câu 2.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $\sin x = m$ có nghiệm.

A.$m \leq 1$
B.$m \geq -1$
C.$-1 < m < 1$
D.$-1 \leq m \leq 1$

Câu 3.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 + 5n + 2$. Tính $u_{5}$.

A.$u_{5} = -23$
B.$u_{5} = -18$
C.$u_{5} = 25$
D.$u_{5} = 17$

Câu 4.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5)$.

A.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = -2$
B.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = -3$
C.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = 2$
D.$\lim\limits_{x \to -1} (5 x^{2} + 2 x - 5) = -4$

Câu 5.Điều kiện để một đường thẳng song song với một mặt phẳng là gì?

A.Đường thẳng nằm hoàn toàn trong mặt phẳng
B.Đường thẳng đó song song với một đường thẳng nằm trong mặt phẳng (và không nằm trong mặt phẳng)
C.Đường thẳng đó cắt mặt phẳng
D.Đường thẳng đó vuông góc với mặt phẳng

Câu 6.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $A'B'$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Trùng nhau
C.Có (song song)

Câu 7.Cho góc $\alpha$ thoả mãn $90^\circ < \alpha < 180^\circ$. Dấu của $\cos\alpha$ là?

A.Không xác định
B.Dương
C.Bằng 0
D.Âm

Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$ và $u_{3} = -12$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = -4$
B.$q = 2$
C.$q = -2$
D.$q = -1$

Câu 9.Tính $\lim (1/3)^n$.

A.$-\infty$
B.$1$
C.$+\infty$
D.$0$

Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (5x^3 + 7x^2 - 6x + 1)$.

A.$+\infty$
B.$5$
C.$-\infty$
D.$0$

Câu 11.Cho cấp số cộng có $u_1 = -8$ và $u_{6} = -23$. Tính tổng $S_{6}$.

A.$S_{6} = -138$
B.$S_{6} = -92$
C.$S_{6} = -93$
D.$S_{6} = -94$

Câu 12.Một rạp hát có $15$ hàng ghế. Hàng đầu có $25$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $2$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.595
B.580
C.375
D.585

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x} = 0$.
b)$\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty$.
c)Đường thẳng $y = 2$ là tiệm cận ngang của đồ thị.
d)Đường thẳng $x = -3$ là tiệm cận đứng của đồ thị.

Câu 14.Xét cấp số cộng các số tự nhiên liên tiếp từ $1$ đến $20$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng $2 + 4 + \ldots + 40 = 420 = 420$.
b)Tổng các số chẵn từ $2$ đến $2n$ là $n^2$.
c)$S_n$ trong CSC là hàm bậc 2 theo $n$.
d)Tổng $1 + 3 + \ldots + 39 = 20^2 = 400$.

Câu 15.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
b)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
c)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì luôn song song.
d)Nếu hai mặt phẳng cắt nhau lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến song song với hai đường thẳng đó (hoặc trùng với một trong hai).

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
c)$f\!\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = -\dfrac{\pi}{2}$.
d)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho cấp số cộng có $u_1 = -8$ và công sai $d = -6$. Tính $u_{7}$.

Câu 18.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 19.Phương trình $\sin x = 1$ có bao nhiêu nghiệm trên $[0; 2\pi)$?

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to 1} \dfrac{x^2 - 3x + 2}{x^2 - 6x + 5}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.CSN $u_1 = -3$, $q = -2$. Tính $S_{4}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 003 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ