NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác131·522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1511836,4%
Giới hạn. Hàm số liên tục·31·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song32··522,7%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho cấp số cộng có $u_1 = 2$ và $u_{7} = 8$. Tính tổng $S_{7}$.

A.$S_{7} = 36$
B.$S_{7} = 34$
C.$S_{7} = 56$
D.$S_{7} = 35$

Câu 2.Hai mặt phẳng có những vị trí tương đối tổng quát nào?

A.Song song, Trùng, Chéo
B.Cắt nhau (theo 1 đường thẳng), Song song, Trùng nhau
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ cắt hoặc song song

Câu 3.Một đường thẳng và một mặt phẳng có thể có những vị trí tương đối nào?

A.Cắt, Song song, Hoặc nằm trong mặt phẳng
B.Chỉ cắt hoặc song song
C.Cắt, Song song, Vuông góc
D.Chỉ song song hoặc trùng

Câu 4.Tính $\cos 30^\circ$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$- \dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{3}$

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai đường thẳng song song trong không gian:

A.Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng song song.
B.Hai đường thẳng song song có thể chéo nhau.
C.Hai đường thẳng phân biệt luôn cắt nhau.
D.Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-5u₁0u₂5u₃10u₄15u₅+ 5+ 5+ 5+ 5
Cấp số cộng u₁=-5, d=5
A.$u_6 = 15$
B.$u_6 = -30$
C.$u_6 = 25$
D.$u_6 = 20$

Câu 7.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

5u₁-10u₂20u₃-40u₄80u₅× -2× -2× -2× -2
Cấp số nhân u₁=5, q=-2
A.$u_6 = 320$
B.$u_6 = -160$
C.$u_6 = -5$
D.$u_6 = 80$

Câu 8.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AA'$ và $AB$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Trùng nhau
C.Có (song song)

Câu 9.Giải phương trình $\cos x = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi$
B.$x = \pm \dfrac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
C.$x = \pi - \dfrac{\pi}{6} + k2\pi$
D.$x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi$

Câu 10.Một rạp hát có $20$ hàng ghế. Hàng đầu có $30$ ghế, mỗi hàng sau có thêm $3$ ghế so với hàng trước. Tổng số ghế trong rạp là?

A.1180
B.1170
C.600
D.1165

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (x^3 - 5x^2 - x + 4)$.

A.$+\infty$
B.$0$
C.$1$
D.$-\infty$

Câu 12.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $\cos^2 x - 1 = 0$ là?

A.1
B.3
C.0
D.2

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về vị trí tương đối giữa các đường thẳng và mặt phẳng trong không gian:

a)Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì có thể song song hoặc chéo nhau.
b)Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng có thể cắt nhau theo một giao tuyến song song với đường thẳng đó.
c)Trong không gian, qua một điểm không thuộc đường thẳng cho trước có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
d)Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó.

Câu 14.Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 5$ và công sai $d = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{10} = 140$.
b)Khi $d = 0$, mọi số hạng bằng nhau và $S_n = n u_1$.
c)$S_n = u_1 + d \cdot n$ (sai).
d)$S_{10} = 140$.

Câu 15.Xét hàm số $f(x) = x^2 - 2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm $f(x) = x^2 - 2x + 5$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
b)$\sin x$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
c)$\tan x$ liên tục trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Hàm $f$ liên tục trên $[a; b]$ và $f(a) f(b) < 0$ thì có $c \in (a; b)$ sao cho $f(c) = 0$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.
b)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
c)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
d)$f(0) = \sqrt{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hàm số $f(x) = \dfrac{1}{x - (6)}$ gián đoạn tại điểm nào? (Trả lời số)

Câu 18.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và $u_{n+1} = -1 u_n - 4$. Tính $u_3$.

Câu 19.Tìm GTLN của hàm số $y = 2\cos x + 3$.

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 21.CSN $u_1 = -1$, $q = 3$. Tính $S_{4}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 002 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ