NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức··1·14,5%
Phân thức đại số·2··29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn·11·29,1%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn·11·29,1%
Định lí Pythagore. Tứ giác212·522,7%
Tam giác đồng dạng·2·1313,6%
Một số yếu tố thống kê11··29,1%
Một số yếu tố xác suất·2··29,1%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều21··313,6%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

86ABCD6
Hình thang đáy 8/6, cao 6
A.$S = 84$
B.$S = 288$
C.$S = 20$
D.$S = 42$

Câu 2.Tính thể tích hình lập phương cạnh $2$.

A.$V = 24$
B.$V = 4$
C.$V = 6$
D.$V = 8$

Câu 3.Tìm trung vị của dãy số: $10; 20; 30; 40$.

A.$M_e = 10$
B.$M_e = 25$
C.$M_e = 30$
D.$M_e = 40$

Câu 4.Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy $6$ và trung đoạn $12$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 72$
B.$S_{xq} = 36$
C.$S_{xq} = 288$
D.$S_{xq} = 144$

Câu 5.Một hình chữ nhật có hai cạnh dài $32$ cm và $60$ cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật.

A.$d = 28$
B.$d = 184$
C.$d = 92$
D.$d = 68$

Câu 6.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

1
Tập nghiệm trên trục số với mốc 1
A.$x \leq 1$
B.$x \geq 1$
C.$x \geq -1$
D.$x \geq 2$

Câu 7.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 65^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 295^\circ$
B.$\widehat{D} = 115^\circ$
C.$\widehat{D} = 25^\circ$
D.$\widehat{D} = 65^\circ$

Câu 8.Trong $200$ lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện $43$ lần. Xác suất thực nghiệm để mặt sấp xuất hiện là:

A.$P = \dfrac{200}{43}$
B.$P = \dfrac{43}{200}$
C.$P = \dfrac{43}{157}$
D.$P = 43$

Câu 9.Tổng của hai số bằng $62$, hiệu của chúng (số lớn trừ số bé) bằng $22$. Tìm hai số đó.

A.$a = 43, b = 19$
B.$a = 20, b = 42$
C.$a = 84, b = 40$
D.$a = 42, b = 20$

Câu 10.Hai phân thức $\dfrac{1}{4}$ và $\dfrac{2}{7}$ có bằng nhau không?

A.Phụ thuộc dấu.
B.Không bằng nhau.
C.Không xác định.
D.Bằng nhau.

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $D$ trên $AB$, $E$ trên $AC$ với $AD = 8, DB = 16, AE = 8, EC = 16$. Hỏi $DE$ có song song với $BC$ không?

A.Tỉ lệ $\dfrac{AD}{DB} \neq \dfrac{AE}{EC}$ ⇒ song song.
B.Không. $DE$ KHÔNG song song với $BC$.
C.Có. $DE \parallel BC$.
D.Không xác định được.

Câu 12.Trên bản đồ tỉ lệ $1:1000$, khoảng cách giữa hai địa điểm là $4$ cm. Tính khoảng cách thực tế (theo km).

A.$0.004\text{ km}$
B.$4\text{ km}$
C.$0.4\text{ km}$
D.$0.04\text{ km}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho các biểu thức $\dfrac{1}{x} + \dfrac{1}{y}$, $\dfrac{x^2 + 1}{x - 2}$, $\sqrt{x}$ và $x^2 - 2x + 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{x}$ là một biểu thức hữu tỉ.
b)$x^2 - 2x + 1$ là biểu thức hữu tỉ vì là đa thức.
c)$\dfrac{1}{x^2 + 1}$ xác định trên cả $\mathbb{R}$.
d)$\dfrac{x^2}{x}$ rút gọn được thành $x^{1}$ với $x \neq 0$.

Câu 14.Cho mẫu số liệu $2, 2, 2, 6, 3$ (gồm $5$ giá trị). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân mỗi giá trị với $4$, mẫu mới $8, 8, 8, 24, 12$ có trung bình bằng $12$.
b)Trung bình cộng luôn là một số nguyên.
c)Nếu mọi giá trị đều bằng nhau thì trung bình cộng bằng giá trị đó.
d)Khi nhân mỗi giá trị với $4$, trung bình tăng thêm $4$.

Câu 15.Cho tích $\left(9 - 4 x\right) \left(3 x - 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(9 - 4 x\right) \left(3 x - 5\right) = - 12 x^{2} - 45$
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(9 - 4 x\right) \left(3 x - 5\right)$ bằng $47$.
c)Bậc của tích $\left(9 - 4 x\right) \left(3 x - 5\right)$ bằng $3$.
d)Hằng số trong tích $\left(9 - 4 x\right) \left(3 x - 5\right)$ bằng $-45$.

Câu 16.Cho phương trình $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$ tương đương với hệ $5 x - 3 = 0$ hoặc $5 x + 5 = 0$.
b)$x = 0$ là một nghiệm của $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$.
c)Tích hai biểu thức bằng $0$ khi và chỉ khi ít nhất một biểu thức bằng $0$.
d)$x = -1$ là một nghiệm của $(5 x - 3)(5 x + 5) = 0$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Gieo súc sắc cân đối. Xác suất "xuất hiện mặt chấm lẻ"? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Hình lăng trụ đứng đáy là đa giác có $4$ cạnh có bao nhiêu đỉnh?

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).

16?6?ABCD12
Hình thang cân, đáy 6/16, cao 12

Câu 20.Phương trình $|x + 2| = 2$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm lớn hơn.

Câu 21.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 150$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 42$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

42?150ABC
Tam giác vuông ABC, AB=42, AC=?, BC=150

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 1$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,6$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 5$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ