NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·21·313,6%
Phân thức đại số1·1·29,1%
Phương trình bậc nhất một ẩn·21·313,6%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn1·2·313,6%
Định lí Pythagore. Tứ giác221·522,7%
Tam giác đồng dạng11·1313,6%
Một số yếu tố thống kê·1··14,5%
Một số yếu tố xác suất·1··14,5%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·1··14,5%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

104ABCD8
Hình thang đáy 10/4, cao 8
A.$S = 112$
B.$S = 320$
C.$S = 22$
D.$S = 56$

Câu 2.So sánh $2^3$ và $3^2$.

A.$2^3 = 3^2$
B.$2^3 < 3^2$
C.$2^3 < 3^2 \text{ và } 0$
D.$2^3 > 3^2$

Câu 3.Hình vuông cạnh $11$. Tính độ dài đường chéo.

A.$22$
B.$11\sqrt{2}$
C.$11$
D.$11\sqrt{3}$

Câu 4.Hai phân thức $\dfrac{-5}{-4}$ và $\dfrac{-10}{-9}$ có bằng nhau không?

A.Không bằng nhau.
B.Phụ thuộc dấu.
C.Không xác định.
D.Bằng nhau.

Câu 5.Hai tam giác đồng dạng theo tỉ số $k = \dfrac{4}{3}$. Tính tỉ số diện tích của hai tam giác.

A.$\dfrac{8}{3}$
B.$\dfrac{64}{27}$
C.$\dfrac{4}{3}$
D.$\dfrac{16}{9}$

Câu 6.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với $DE \parallel BC$. Biết $AD = 4$, $AB = 8$, $AE = 6$. Tính độ dài $EC$.

DE446?ABC
Tam giác ABC có DE ∥ BC, AD/AB = 4/8
A.$EC = 12$
B.$EC = 7$
C.$EC = 5$
D.$EC = 6$

Câu 7.Đa thức $25 x^{2} - 25$ được phân tích thành:

A.$\left(5 x - 5\right)^{2}$
B.$\left(5 x - 5\right) \left(5 x + 5\right)$
C.$\left(5 x + 5\right)^{2}$
D.$\left(x + 5\right) \left(5 x - 25\right)$

Câu 8.Cho tam giác có ba cạnh $27, 36, 44$. Tam giác đó có phải là tam giác vuông không?

A.Tam giác vuông
B.Tam giác đều
C.Không phải tam giác vuông
D.Tam giác cân nhưng không vuông

Câu 9.Cho tam giác vuông có cạnh huyền dài $52$ và một cạnh góc vuông dài $20$. Tính cạnh góc vuông còn lại.

A.$b = 72$
B.$b = 48$
C.$b = 32$
D.$b = 49$

Câu 10.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 3) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$-3$
B.$3$
C.$-4$
D.$-2$

Câu 11.Giải phương trình $16 x^{2} - 4 = 0$:

A.$x = 2$ hoặc $x = -2$
B.$x = \dfrac{1}{2}$ hoặc $x = - \dfrac{1}{2}$
C.$x = \dfrac{1}{2}$
D.$x = 4$

Câu 12.Phương trình $\dfrac{10}{x - 5} = \dfrac{1}{x + 4}$ có nghiệm bằng: (ĐKXĐ: $x \neq 5$ và $x \neq -4$)

A.$x = -9$
B.$x = -4$
C.$x = 5$
D.$x = -5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Xác suất xuất hiện mặt $1$ là $\dfrac{1}{3}$.
b)Xác suất xuất hiện mặt lẻ là $\dfrac{1}{2}$.
c)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm $\geq 4$ là $\dfrac{1}{2}$.
d)Xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố là $\dfrac{1}{2}$.

Câu 14.Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $a = 3$, $b = 6$ và chiều cao lăng trụ $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Thể tích lăng trụ bằng $54$.
b)Thể tích lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân chiều cao.
c)Đơn vị thể tích là $m^2$.
d)Hai lăng trụ có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao thì có thể tích bằng nhau.

Câu 15.Cho biểu thức $\left(4 x - 6\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong khai triển $\left(4 x - 6\right)^{2}$ bằng $36$.
b)Khi $x = 0$, giá trị của $\left(4 x - 6\right)^{2}$ bằng $36$.
c)$\left(4 x - 6\right)^{2} \geq 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
d)$\left(4 x - 6\right)^{2} = 16 x^{2} + 36$

Câu 16.Cho phương trình $7 x - 8 = 20$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Khi $x = 0$ thì giá trị của vế trái phương trình bằng $-8$.
b)Tập nghiệm của phương trình $7 x - 8 = 20$ là $S = \{4\}$.
c)Phương trình $7 x - 8 = 20$ tương đương với phương trình $14 x - 16 = 40$.
d)$x = 5$ là một nghiệm của phương trình $7 x - 8 = 20$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Mẫu $20$ phần tử, $X$ xuất hiện $17$ lần. Tính tần số tương đối (%, không kèm dấu %).

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 39$ cm và $BC = 72$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).

?H723939ABC
Tam giác cân ABC, AB=AC=39, BC=72, đường cao AH cần tìm

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{2}{x + 2} + \dfrac{-5}{x - 2}$ tại $x = -3$.

Câu 20.Phương trình $|x - (6)| = 5$ có hai nghiệm. Tìm nghiệm nhỏ hơn.

Câu 21.Giải bất phương trình $4x - 6 > 14$. Nghiệm có dạng $x > t$ (hoặc $x < t$). Ghi giá trị $t$.

Câu 22.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ