NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(23,8%)Thông hiểu10(47,6%)Vận dụng5(23,8%)Vận dụng cao1(4,8%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·2··29,5%
Phân thức đại số2·1·314,3%
Phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,8%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn·21·314,3%
Định lí Pythagore. Tứ giác222·628,6%
Tam giác đồng dạng·1·129,5%
Một số yếu tố thống kê11··29,5%
Một số yếu tố xác suất·1··14,8%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều·1··14,8%
Tổng5105121100%
Tỉ lệ23,8%47,6%23,8%4,8%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.

105ABCD4
Hình thang đáy 10/5, cao 4
A.$S = 60$
B.$S = 200$
C.$S = 30$
D.$S = 19$

Câu 2.Tìm mốt của dãy số sau: $10, 10, 5, 1, 10, 8, 2$.

A.$M_o = 8$
B.$M_o = 1$
C.$M_o = 10$
D.$M_o = 6$

Câu 3.Tính $\dfrac{- 4 x}{- 3 x} : \dfrac{- 3 x}{2 x}$:

A.$- \dfrac{8}{9}$
B.$\dfrac{- 7 x}{- x}$
C.$\dfrac{9 x^{2}}{- 8 x^{2}}$
D.$\dfrac{12 x^{2}}{- 6 x^{2}}$

Câu 4.Hình bình hành $ABCD$ có $\widehat{A} = 119^\circ$. Tính số đo góc kề với góc đã cho.

A.$119^\circ$
B.$61^\circ$
C.$238^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.

A.$8x^{3}$
B.$3x^{5}$
C.$3x^3$
D.$16x^{3}$

Câu 6.Quan sát tập nghiệm tô đậm trên trục số trong hình. Tập nghiệm này tương ứng với bất phương trình nào sau đây?

5
Tập nghiệm trên trục số với mốc 5
A.$x > -5$
B.$x > 5$
C.$x < 5$
D.$x > 6$

Câu 7.Tính giá trị của biểu thức $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = -4$.

A.$62$
B.$14$
C.$-46$
D.$-45$

Câu 8.Một hình chữ nhật có diện tích $40$ và chu vi $28$. Tính độ dài cạnh lớn hơn.

A.4
B.10
C.11
D.9

Câu 9.Phát biểu sau đề cập đến trường hợp đồng dạng nào? "Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ và một cặp góc xen giữa bằng nhau."

A.g-g
B.c-g-c
C.g-g-g
D.c-c-c

Câu 10.Hình thoi có hai đường chéo $6$ và $8$. Tính độ dài cạnh hình thoi.

A.$a = 5$
B.$a = 7$
C.$a = 6$
D.$a = 14$

Câu 11.Cho hai số thực $a, b$. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A.Nếu $a < b$ thì $a^2 < b^2$.
B.Nếu $a < b$ thì $3a < 3b$.
C.Nếu $a < b$ thì $a - 3 < b - 3$.
D.Nếu $a < b$ thì $-3a < -3b$.

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Cho phép chia $f(x) = x^3 + x^2 - 3x - 5$ cho đa thức $g(x) = x - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số dư khi chia $f(x) = x^3 + x^2 - 3x - 5$ cho $(x - 2)$ là $f(2) = 1$.
b)Phép chia đa thức một biến tương tự phép chia số học (chia dư).
c)Mọi đa thức đều chia hết cho đa thức bậc $1$ bất kỳ.
d)Khi chia đa thức bậc $m$ cho đa thức bậc $n$ ($m \geq n$), thương có bậc $m - n$.

Câu 13.Cho mẫu số liệu: $9, 3, 6, 8, 2, 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các giá trị của mẫu bằng $29$.
b)Giá trị lớn nhất của mẫu bằng $9$.
c)Trung bình cộng của mẫu là một số nguyên.
d)Số trung bình cộng của mẫu bằng $5.83$.

Câu 14.Cho phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ chỉ có duy nhất một nghiệm.
b)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ vô nghiệm.
c)Phương trình $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$ tương đương với hệ $2 x + 1 = 0$ hoặc $3 x - 7 = 0$.
d)$x = \dfrac{7}{3}$ là một nghiệm của $(2 x + 1)(3 x - 7) = 0$.

Câu 15.Cho bất phương trình $5 x - 3 > -23$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tập nghiệm của $5 x - 3 > -23$ là $S = \{x \mid x > -4\}$.
b)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số âm, chiều bất phương trình không đổi.
c)Bất phương trình $5 x - 3 > -23$ có nghiệm là tất cả các số thực.
d)Bất phương trình $5 x - 3 > -23$ có vô số nghiệm.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Trong $20$ phép thử, biến cố $A$ xảy ra $17$ lần. Tính xác suất thực nghiệm. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 17.Một hình hộp chữ nhật có thể tích $132$ cm³, đáy có kích thước $4$ cm $\times$ $11$ cm. Tính chiều cao (cm).

Câu 18.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD1216
Hình thoi đường chéo 12, 16

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 3} + \dfrac{-5}{x + 4}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Tam giác có ba cạnh $8, 5, 9$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)

Câu 21.Để đo chiều cao của một tòa nhà mà không phải leo lên, bạn An sử dụng một chiếc gương phẳng nằm trên mặt đất tại điểm $M$ (giữa chân tòa nhà và bạn An, ba điểm thẳng hàng). Bạn An đứng cách gương $M$ một đoạn $MA = 2$ m sao cho nhìn thấy ảnh của đỉnh tòa nhà đúng tại tâm gương. Biết khoảng cách từ mắt bạn An đến mặt đất là $h = 1,4$ m (bạn An đứng thẳng) và chân tòa nhà cách gương $MB = 15$ m. Áp dụng định luật phản xạ ánh sáng và tính chất tam giác đồng dạng, hãy tính chiều cao tòa nhà $H$ (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 003 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ