NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

21câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(23,8%)Thông hiểu10(47,6%)Vận dụng5(23,8%)Vận dụng cao1(4,8%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Nhân và chia đa thức·21·314,3%
Phân thức đại số··1·14,8%
Phương trình bậc nhất một ẩn·1·129,5%
Bất phương trình bậc nhất một ẩn··1·14,8%
Định lí Pythagore. Tứ giác222·628,6%
Tam giác đồng dạng11··29,5%
Một số yếu tố thống kê·1··14,8%
Một số yếu tố xác suất·1··14,8%
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều22··419,1%
Tổng5105121100%
Tỉ lệ23,8%47,6%23,8%4,8%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 002
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 8Đề gồm 21 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(11 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 11. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình vuông trong hình với cạnh được ghi. Tính chu vi $P$ của hình vuông.

12ABCD
Hình vuông cạnh 12
A.$P = 36$
B.$P = 24$
C.$P = 144$
D.$P = 48$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có ba cạnh $3, 8, 6$ và tam giác $A'B'C'$ có ba cạnh $9, 24, 18$. Hai tam giác có đồng dạng không?

386ABC92418A'B'C'
Hai tam giác đồng dạng tỉ số 3
A.Không xác định.
B.Bằng nhau.
C.Đồng dạng.
D.Không đồng dạng.

Câu 3.Hình chóp và lăng trụ có cùng đáy, cùng chiều cao thì tỉ số thể tích chóp / lăng trụ là?

A.$\dfrac{1}{3} S \cdot h$
B.$\dfrac{1}{3}$
C.$\dfrac{1}{2}$
D.$S \cdot h$

Câu 4.Tam giác $ABC$ có $BC = 5, CA = 12, AB = 13$. Góc nào trong tam giác là góc vuông?

A.Không có góc vuông.
B.$\widehat{A}$
C.$\widehat{C}$
D.$\widehat{B}$

Câu 5.Hình lăng trụ đứng có đáy là tứ giác có bao nhiêu cạnh?

A.4
B.13
C.11
D.12

Câu 6.Thực hiện phép chia $(20 x^{5} - 24 x^{3} - 4 x^{2}) : (- 4 x^{2})$ ta được:

A.$- 5 x^{3} + 6 x - 4$
B.$- 5 x^{4} + 6 x + 1$
C.$- 5 x^{3} - 6 x + 1$
D.$- 5 x^{3} + 6 x + 1$

Câu 7.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-x + 5)$ tại $x = 2$.

A.$15$
B.$8$
C.$-10$
D.$30$

Câu 8.Phương trình $(x + 2)(x + 2) = 0$ có bao nhiêu nghiệm?

A.$0$
B.$3$
C.$2$
D.$1$

Câu 9.Hình thang cân $ABCD$ có $AB \parallel CD$ và $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính $\widehat{D}$.

A.$\widehat{D} = 315^\circ$
B.$\widehat{D} = 45^\circ$
C.$\widehat{D} = 90^\circ$
D.$\widehat{D} = 135^\circ$

Câu 10.Hình chóp đều có đáy là ngũ giác có bao nhiêu mặt?

A.7
B.6
C.10
D.5

Câu 11.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.

3260cABC
Tam giác vuông với 2 cạnh góc vuông 32 và 60
A.$c = 28$
B.$c = 1920$
C.$c = 92$
D.$c = 68$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 12 đến câu 15. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 12.Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của một lớp thu được bảng tần số: giá trị $5$ có tần số $8$; giá trị $6$ có tần số $6$; giá trị $7$ có tần số $8$; giá trị $8$ có tần số $2$; giá trị $9$ có tần số $5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tần số của một giá trị có thể là số âm.
b)Tổng số học sinh được khảo sát là $31$.
c)Tổng số học sinh được khảo sát là $29$.
d)Tần số của điểm $8$ là $2$.

Câu 13.Cho hai tam giác vuông $\Delta ABC$ (vuông tại $A$) và $\Delta A'B'C'$ (vuông tại $A'$) thoả $\widehat{B} = \widehat{B'} = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trường hợp đồng dạng g.g: hai cặp góc tương ứng bằng nhau.
b)$\widehat{C} = \widehat{C'} = 60^\circ$.
c)Hai tam giác có ba cặp góc bằng nhau thì luôn bằng nhau.
d)Hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng.

Câu 14.Cho biểu thức $\left(3 x + 3\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong khai triển $\left(3 x + 3\right)^{2}$ bằng $18$.
b)$\left(3 x + 3\right)^{2} = 9 x^{2} + 9 x + 9$
c)Khai triển $\left(3 x + 3\right)^{2}$ là một đa thức bậc $3$ theo $x$.
d)Hệ số của $x^2$ trong khai triển $\left(3 x + 3\right)^{2}$ bằng $9$.

Câu 15.Cho bất phương trình $2 x - 6 > -14$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$x = -5$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
b)$x = -3$ là một nghiệm của $2 x - 6 > -14$.
c)Bất phương trình $2 x - 6 > -14$ có vô số nghiệm.
d)Khi nhân hai vế của bất phương trình với một số dương, chiều bất phương trình không đổi.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 21. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 16.Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông với hai cạnh góc vuông $8$ cm và $6$ cm, chiều cao lăng trụ $15$ cm. Tính thể tích (cm³).

Câu 17.Hộp $8$ bi đỏ, $8$ bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $6$ cm và $8$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).

ABCD68
Hình thoi đường chéo 6, 8

Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 150$ cm và một cạnh góc vuông $AB = 42$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AC$ (cm).

42?150ABC
Tam giác vuông ABC, AB=42, AC=?, BC=150

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{-1}{x - 2} + \dfrac{-4}{x - 3}$ tại $x = 1$.

Câu 21.Tìm $m$ để $x = -3$ là nghiệm của $4x + m = -10$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 8 - Nâng cao - đề 002 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ