Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 009 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát đồ thị parabol trong hình vẽ. Toạ độ đỉnh $I$ của parabol là:
Câu 2.Cho bất phương trình $-3x + 4y < 1$. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm?
Câu 3.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
Câu 4.Cho hypebol $(H)$: $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$. Độ dài trục thực $2a$ bằng?
Câu 5.Chọn phát biểu SAI về khái niệm vectơ:
Câu 6.Cho $f(x) = x^2 + 3x - 1$ và $x_0 = 3$. Tìm dấu của $f(x_0)$.
Câu 7.Tung $3$ đồng xu phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?
Câu 8.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?
Câu 9.Viết phương trình tổng quát đường thẳng qua $M(1; -3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (2; -5)$.
Câu 10.Quan sát sơ đồ Venn trong hình. Vùng tô đậm biểu diễn phép toán tập hợp nào sau đây?
Câu 11.Cho $\vec{a} = (7; -10)$ và $\vec{b} = (4; -4)$. Tính $\vec{a} + \vec{b}$.
Câu 12.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 7$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho mẫu số liệu (đã sắp xếp tăng dần): $1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho đường tròn $(C): (x + 2)^2 + (y - 2)^2 = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $7$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho $A = \{1, 3, 9, 10\}$ và $B = \{1, 3, 4\}$. Tính số phần tử của $A \cap B$.
Câu 18.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 4$, $|\vec{b}| = 6$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 120^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.
Câu 19.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -x^2 - 3x - 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Cho $M$ là trung điểm đoạn $AB$, $I$ là một điểm bất kì. $\overrightarrow{IM} = k(\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB})$. Tìm $k$.
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Để đo chiều cao $h$ của một ngọn núi từ xa, các kĩ sư trắc địa chọn hai điểm $A, B$ trên mặt đất phẳng với $AB = 50$ m. Ba điểm $A, B$ và chân núi $C$ thẳng hàng theo thứ tự $A \to B \to C$. Từ $A$ đo được góc nâng lên đỉnh núi $T$ là $\alpha = 30^\circ$; từ $B$ đo được góc nâng là $\beta = 45^\circ$ (với $\beta > \alpha$). Giả sử $TC \perp AB$, hãy tính chiều cao $h = TC$ của ngọn núi (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)