NGÂN HÀNG ĐỀ THI
NGÂN HÀNG ĐỀ THI

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng4(18,2%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Mệnh đề và tập hợp11··29,1%
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn1·1·29,1%
Hàm số bậc hai. Đồ thị111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác221·522,7%
Vectơ311·522,7%
Thống kê·1··14,5%
Xác suất·2··29,1%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng·2··29,1%
Tổng8104022100%
Tỉ lệ36,4%45,5%18,2%0%
NGÂN HÀNG ĐỀ THItaifilepro.comĐỀ THI THỬMã đề: 004
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ có cạnh $a = 8$ đối diện góc $A = 60^\circ$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.

A.$R = 8$
B.$R = 4$
C.$R = 4 \sqrt{3}$
D.$R = \dfrac{8 \sqrt{3}}{3}$

Câu 2.Áp dụng quy tắc 3 điểm: $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC}$ bằng?

A.$\overrightarrow{BA}$
B.$\overrightarrow{CA}$
C.$\overrightarrow{CB}$
D.$\overrightarrow{AC}$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 70^\circ$, $\widehat{B} = 50^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 65^\circ$
B.$\widehat{C} = 70^\circ$
C.$\widehat{C} = 50^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về tích vectơ với một số:

A.$-3\vec{u}$ ngược hướng với $\vec{u}$ và độ dài gấp ba.
B.$-2\vec{u}$ cùng hướng với $\vec{u}$.
C.$2\vec{u}$ vuông góc với $\vec{u}$.
D.$-\vec{u}$ và $\vec{u}$ có cùng hướng.

Câu 5.Chọn khẳng định ĐÚNG trong các BĐT/đẳng thức sau:

A.$|-3| < 2$
B.$-7 > -2$
C.$2^3 > 3^2$
D.$5 > 3$

Câu 6.Làm tròn số $89.361$ đến 2 chữ số phần thập phân.

A.$89.361$
B.$89.36$
C.$90$
D.$89$

Câu 7.Quan sát vị trí hai điểm $A$ và $B$ trên hệ trục toạ độ trong hình. Tính toạ độ vectơ $\vec{AB}$.

xyO-35-4-1AB
Hai điểm A(-3; 5) và B(-4; -1) trên Oxy
A.$\vec{AB} = (-4; -1)$
B.$\vec{AB} = (-7; 4)$
C.$\vec{AB} = (1; 6)$
D.$\vec{AB} = (-1; -6)$

Câu 8.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 5}$.

A.$D = \{-5\}$
B.$D = \mathbb{R} \setminus \{5\}$
C.$D = \mathbb{R}$
D.$D = \mathbb{R} \setminus \{-5\}$

Câu 9.Cho đường thẳng có phương trình tham số $\begin{cases} x = -3 - 3t \\ y = -3 - t \end{cases}$. Viết phương trình tổng quát.

A.$x - 3y - 6 = 0$
B.$-3x - 3y - 6 = 0$
C.$x - 3y = 0$
D.$-3x - y - 12 = 0$

Câu 10.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$1$
B.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$0$

Câu 11.Đồ thị hàm số $y = x^2 - 9x + 20$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

A.2
B.1
C.3
D.0

Câu 12.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = \dfrac{1}{28}$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{9}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{23}{56}$
D.$P(A \cup B) = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho bảng tần số ghép nhóm: $[20; 30)$: tần số $4$; $[30; 40)$: tần số $8$; $[40; 50)$: tần số $6$; $[50; 60)$: tần số $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trung bình tính từ bảng ghép nhóm là giá trị chính xác (không xấp xỉ).
b)Giá trị đại diện của nhóm $[20; 30)$ là $25$.
c)Nhóm $[30; 40)$ là nhóm chứa mốt.
d)Số trung bình ước lượng từ bảng là $\bar x \approx 38$.

Câu 14.Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai điểm $A(-5; -4)$ và $B(-4; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\overrightarrow{AB} = (-1; -5)$.
b)$\overrightarrow{AB} = (1; 5)$.
c)Trung điểm $M$ của đoạn $AB$ có toạ độ $\left(\dfrac{-9}{2}; \dfrac{-3}{2}\right)$.
d)$\overrightarrow{BA} = (-1; -5)$.

Câu 15.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $a = BC = 10$, $\widehat{A} = 90^\circ$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 90^\circ = 1$.
b)$2R = \dfrac{a}{\sin A} = 10$.
c)Định lí sin chỉ áp dụng cho tam giác nhọn.
d)Có thể tính cạnh $b$ qua $\dfrac{b}{\sin B} = \dfrac{a}{\sin A}$.

Câu 16.Quan sát miền nghiệm tô đậm trên mặt phẳng toạ độ trong hình. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

xyO-5-4-3-2-112345-5-4-3-2-112345
Miền nghiệm x - y < 1
a)Đường biên được vẽ NÉT ĐỨT.
b)Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng (có thể bao gồm biên).
c)Đường biên là $x - y = 1$.
d)Đường biên được vẽ NÉT LIỀN.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 6x - 2y - 15 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 18.Làm tròn số $31.41$ đến hàng đơn vị.

Câu 19.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 20.Cho hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ có độ dài $|\vec{a}| = 5$, $|\vec{b}| = 8$ và góc giữa hai vectơ là $\theta = 60^\circ$. Tính tích vô hướng $\vec{a} \cdot \vec{b}$.

|a|=5|b|=860°
Hai vectơ a, b với góc giữa = 60°

Câu 21.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - 4x + 1$.

Câu 22.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính đường kính $2R$ của đường tròn ngoại tiếp tam giác $ABC$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

RABC
Tam giác ABC nội tiếp đường tròn, BC=7, A=45°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 10 - Cơ bản - đề 004 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ